⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH446X RepresentativeCH446X Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›LQFP-44(10x10)›CH446X

CH446X

MFR#: CH446XLQFP-44(10x10) · 45 chân · Pitch 0.50mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

CH446X (LQFP-44(10x10)) 是一款 44 引脚的标准电子与连接器元件,机械封装尺寸为 10.00 × 10.00 × 1.40 mm(引脚间距 e = 0.50 mm)。工作电压范围 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet),工作温度 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade),内置 Standard I/O / Passive 通信接口。

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH446X (LQFP-44(10x10))1Y0 X3 -2X0~X233X64X0~X235X86X97X108X0~X239NC.10P/ S -11X0~X2312GND13X2214STB15X2116VEE17X2018Y119Y0~Y420Y0~Y421NC.22NC.23NC .EPY0 X1 -44NC .43Y042Y0~Y441RST40NC .39X0~X2338VDD37X1836DAT35X1734CS/CK33X1632NC .31X030X129X228X0~X2327X426X525X1224X13Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.235.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
1234567891011121314151617181920212223242526272829303132333435363738394041424344E=10.00mm · Pitch e=0.50mmD=10.00mm-9-7-5-3-11357997531-1-3-5-7-9mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 10.00mm × 10.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (45/45)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (ZH)
1Y0 X3 -I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 Y0 X3 - (General)
2X0~X23I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 X0~X23 (General)
3X6I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 X6 (General)
4X0~X23I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 X0~X23 (General)
5X8I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 X8 (General)
6X9I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 X9 (General)
7X10I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 X10 (General)
8X0~X23I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 X0~X23 (General)
9NC.I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 NC. (General)
10P/ S -I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 P/ S - (General)
11X0~X23I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 X0~X23 (General)
12GNDGND电源参考地引脚 (GND)
13X22I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 X22 (General)
14STBI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 STB (General)
15X21I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 X21 (General)
16VEEI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 VEE (General)
17X20I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 X20 (General)
18Y1I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 Y1 (General)
19Y0~Y4I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 Y0~Y4 (General)
20Y0~Y4I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 Y0~Y4 (General)
21NC.I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 NC. (General)
22NC.I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 NC. (General)
23NC .I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 NC . (General)
24X13I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 X13 (General)
25X12I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 X12 (General)
26X5I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 X5 (General)
27X4I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 X4 (General)
28X0~X23I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 X0~X23 (General)
29X2I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 X2 (General)
30X1I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 X1 (General)
31X0I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 X0 (General)
32NC .I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 NC . (General)
33X16I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 X16 (General)
34CS/CKI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 CS/CK (General)
35X17I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 X17 (General)
36DATI/ODAT (General)
37X18I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 X18 (General)
38VDDPower正电源供电引脚 (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
39X0~X23I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 X0~X23 (General)
40NC .I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 NC . (General)
41RSTI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 RST (General)
42Y0~Y4I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 Y0~Y4 (General)
43Y0I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 Y0 (General)
44NC .I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 NC . (General)
EPY0 X1 -I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 Y0 X1 - (General)
PIN 1 Y0 X3 -
I/O
多功能复用 I/O 与外设引脚 Y0 X3 - (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal Y0 X3 - (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: Y0 X3 -. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 6 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH446X (LQFP-44(10x10))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH446X - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH446X - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-44(10x10) · 10.00×10.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH446X - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (44 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH446X - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 45 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH446X - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (6 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–6 trên tổng 6 hình đúng phiên bản CH446X
Trang 1 · p01_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH446X p01_fig01
CH340X 是5x24 矩阵模拟开关芯片。CH340X 包含120 只模拟开关,分布于5x24 信号通道矩阵的 各个交叉点,每只模拟开关都可以独立的开启或者关闭,从而实现5x24 信号通道的任意路由。
Trang 1 · p01_fig02ĐÚNG BIẾN THỂ
CH446X p01_fig02
2、特点
Trang 2 · p02_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH446X p02_fig01
封装形式 宽度 引脚间距 封装说明 订货型号 LQFP-44 10*10mm 0.8mm 31.5mil 标准LQFP44 脚贴片 CH446Q LQFP-44 10*10mm 0.8mm 31.5mil 标准LQFP44 脚贴片 CH340X
Trang 1 · p01_fig01Trang 1
CH446X p01_fig01
Datasheet Page 1 (p01_fig01)
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
CH446X p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 7 · p07_fig011512×429px
CH446X p07_fig01
7、应用

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (ZH)

CH446X (LQFP-44(10x10)) 是一款 44 引脚的标准电子与连接器元件,机械封装尺寸为 10.00 × 10.00 × 1.40 mm(引脚间距 e = 0.50 mm)。工作电压范围 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet),工作温度 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade),内置 Standard I/O / Passive 通信接口。
标准电子与连接器元件
工作电源电压范围V_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
请在电源引脚 2mm 内布置 100nF + 10µF X7R 去耦电容
工作环境温度范围T_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
工业级温度规范;最高结温 T_J(max) = +125°C
时钟与射频工作频率f_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
源自数据手册电气参数表
额定电流与功耗参数I_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
请严格遵守单引脚最大电流限制
机械封装外廓尺寸D × E × A
10.00 × 10.00 × 1.40 mm (A1=0.10 mm)
封装类型:LQFP (LQFP-44(10x10))
引脚总数与中心间距N / e
44 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
基于 IPC-7351B 中心距 C 数学归一化
内置外设与总线接口Buses
Standard I/O / Passive
与原理图符号、2D 焊盘及 3D 模型四向同步
回流焊与潮敏等级规范IPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (峰值 260°C) | MSL-3
底部散热焊盘采用 60% 网格钢网开窗防气泡
Cảnh báo: SMT 贴片前请核对丝印层第 1 引脚斜角标识。
Cảnh báo: 底部散热焊盘需通过 Ø0.3mm 散热过孔阵列连接至内层完整 GND 铜皮。

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol45 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern44 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-44(10x10))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
10.00 × 10.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.40mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
45P / 44Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH446X (LQFP-44(10x10))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH446X (LQFP-44(10x10)) như thế nào?

Linh kiện CH446X do WCH sản xuất đóng gói kiểu LQFP-44(10x10) gồm 45 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (Y0 X3 -: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi Y0 X3 - (General)), Chân 2 (X0~X23: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi X0~X23 (General)), Chân 3 (X6: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi X6 (General)), Chân 4 (X0~X23: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi X0~X23 (General)), Chân 5 (X8: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi X8 (General)), Chân 6 (X9: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi X9 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH446X là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH446X (LQFP-44(10x10)) có kích thước danh định 10.00 × 10.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 44 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH446X ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH446X (WCH, LQFP-44(10x10)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).