⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH443L RepresentativeCH443L Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›DFN-6(1.2x1.2)›CH443L

CH443L

MFR#: CH443LDFN-6(1.2x1.2) · 7 chân · Pitch 0.40mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH443L (DFN-6(1.2x1.2)) 부품은 6핀 표준 전자 부품 및 커넥터로, 패키지 외형 치수는 1.20 × 1.20 × 1.00 mm (핀 피치 e = 0.40 mm)입니다. 동작 전압 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), 동작 온도 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) 및 USB 인터페이스를 지원합니다.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH443L (DFN-6(1.2x1.2))1IN2S1A S1B 、 、 3S2A S2B 、 、 4DA DB 、 、 DC7DA DB 、 、 DC6S2A S2B 、 、 5S1A S1B 、 、 Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.210.25.10-5.1-10.2mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
1234567E=1.20mm · Pitch e=0.40mmD=1.20mm-3-2-10123210-1-2mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 1.20mm × 1.20mm · Pitch: 0.40mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (7/7)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (KO)
1INI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 IN (General)
2S1A S1B 、 、 S1C S1D 、I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 S1A S1B 、 、 S1C S1D 、 (General)
3S2A S2B 、 、 S2C S2D 、I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 S2A S2B 、 、 S2C S2D 、 (General)
4DA DB 、 、 DC DD 、I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 DA DB 、 、 DC DD 、 (General)
5S1A S1B 、 、 S1C S1D 、I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 S1A S1B 、 、 S1C S1D 、 (General)
6S2A S2B 、 、 S2C S2D 、I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 S2A S2B 、 、 S2C S2D 、 (General)
7DA DB 、 、 DC DD 、I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 DA DB 、 、 DC DD 、 (General)
PIN 1 IN
I/O
다중화 I/O 및 주변장치 핀 IN (General)
Lưu ý thiết kế: 二选 一模拟开关选择输入 : 高电平选择2#端(S2x) ;低电平选择1#端(S1x)
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 10 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH443L (DFN-6(1.2x1.2))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH443L - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH443L - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
DFN-6(1.2x1.2) · 1.20×1.20mm · Pitch 0.40mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH443L - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (7 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH443L - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 7 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH443L - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (10 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–10 trên tổng 10 hình đúng phiên bản CH443L
Trang 2 · p02_fig011491×1615px
CH443L p02_fig01
3、引脚排列
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
CH443L p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 3 · p03_fig011729×2206px
CH443L p03_fig01
2、QFN 或DFN 封装的底板标示为0#引脚,对于CH448F 是必要连接。 3、CH442Q 与CH9442Q 引脚兼容,CH9442Q 支持Type-C 充电口USB 信号,耐压28V。 4、原型号CH440E 已用新型号CH442E 代替,引脚和功能相同。 5、CH340K 为盘装,每盘整包装数量为3000 只。 6、CH442Q、CH340K、CH443L 封装体积较小,正面印字仅有代号42、43、43 而不含全部型号。 | 4、引脚定义 | 4.1. CH340G
Trang 9 · p09_fig011725×2761px
CH443L p09_fig01
CH440/CH442/CH443/CH444/CH445/CH448 手册 9 | 6.3. 额定5V 芯片电气参数@3.3V(测试条件:TA=25℃,VCC=VDD=3.3V,不含CH445) | 6.4. 额定5V 芯片模拟开关时序参数(测试条件:TA=25℃,VCC=VDD=5V,VANA=0V,不含CH445) | 名称 参数说明 最小值 典型值 最大值 单位 CIN 数字输入引脚电容,F=1MHz 4 8 pF | COFF CH448 开关关闭时模拟信号引脚电容
Trang 9 · p09_fig01Trang 9
CH443L p09_fig01
Datasheet Page 9 (p09_fig01)
Trang 10 · p10_fig011704×2198px
CH443L p10_fig01
6.5. 额定3.3V 芯片电气参数@3.3V(测试条件:TA=25℃,VCC=3.3V,仅CH445)
Trang 11 · p11_fig011506×749px
CH443L p11_fig01
VCOM(V) 6.8.2 CH445 的模拟开关导通电阻RON 与模拟信号电压VCOM 的相关性(TA=25℃) RON (Ω)
Trang 11 · p11_fig021543×684px
CH443L p11_fig02
VCOM(V)
Trang 17 · p17_fig011210×1387px
CH443L p17_fig01
D 6 =a] 7 1 a a TEE.
Trang 17 · p17_fig01Trang 17
CH443L p17_fig01
Datasheet Page 17 (p17_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (KO)

CH443L (DFN-6(1.2x1.2)) 부품은 6핀 표준 전자 부품 및 커넥터로, 패키지 외형 치수는 1.20 × 1.20 × 1.00 mm (핀 피치 e = 0.40 mm)입니다. 동작 전압 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), 동작 온도 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) 및 USB 인터페이스를 지원합니다.
표준 전자 부품 및 커넥터
동작 전원 전압 범위V_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
전원 핀 2mm 이내에 100nF + 10µF X7R 디커플링 커패시터 배치
동작 주위 온도 범위T_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
산업용 등급; 최대 접합 온도 T_J(max) = +125°C
클럭 및 동작 주파수f_CLK / f_RF
550 MHz
PDF 데이터시트 사양표에서 추출됨
정격 전류 및 소비 전력I_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
핀당 최대 허용 전류 제한 준수
패키지 외형 치수 (D × E × A)D × E × A
1.20 × 1.20 × 1.00 mm (A1=0.03 mm)
패키지 패밀리: DFN (DFN-6(1.2x1.2))
핀 수 및 리드 피치N / e
6 Pins | Pitch e = 0.40 mm (15.7 mil)
IPC-7351B 중심간 거리 (Span C) 정규화
내장 주변장치 인터페이스Buses
USB
회로도 심볼·2D 풋프린트·3D 모델 4방향 동기화
리플로우 및 습기 민감도IPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (최대 260°C) | MSL-3
방열 패드(EPAD) 60% 분할 스텐실 개구 적용
Cảnh báo: SMT 실장 전 실크스크린 1번 핀 챔퍼 방향을 반드시 확인하십시오.
Cảnh báo: 방열 패드는 Ø0.3mm 써멀 비아 그리드를 통해 내층 GND 플레인에 연결하십시오.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol7 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern7 pads · Pitch 0.40mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (DFN-6(1.2x1.2))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
1.20 × 1.20 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.00mm · e=0.40mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.20 × 0.42 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
7P / 7Pad (CUSTOM_ARRAY)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH443L (DFN-6(1.2x1.2))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH443L (DFN-6(1.2x1.2)) như thế nào?

Linh kiện CH443L do WCH sản xuất đóng gói kiểu DFN-6(1.2x1.2) gồm 7 chân với bước chân (pitch) 0.40 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (IN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IN (General)), Chân 2 (S1A S1B 、 、 S1C S1D 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi S1A S1B 、 、 S1C S1D 、 (General)), Chân 3 (S2A S2B 、 、 S2C S2D 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi S2A S2B 、 、 S2C S2D 、 (General)), Chân 4 (DA DB 、 、 DC DD 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DA DB 、 、 DC DD 、 (General)), Chân 5 (S1A S1B 、 、 S1C S1D 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi S1A S1B 、 、 S1C S1D 、 (General)), Chân 6 (S2A S2B 、 、 S2C S2D 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi S2A S2B 、 、 S2C S2D 、 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH443L là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH443L (DFN-6(1.2x1.2)) có kích thước danh định 1.20 × 1.20 mm, bước chân e = 0.40 mm, tổng số 7 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH443L ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH443L (WCH, DFN-6(1.2x1.2)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).