⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH442E RepresentativeCH442E Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›MSOP-10›CH442E

CH442E

MFR#: CH442EMSOP-10 · 11 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH442E (MSOP-10) is a 10-pin standard electronic & interconnect component featuring a 3.00 × 3.00 × 1.10 mm mechanical envelope (lead pitch e = 0.50 mm). Rated for 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet) supply operation across -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) with integrated USB interfaces.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH442E (MSOP-10)1EN#2IN1 IN0 、3S4A S4B 、4S3A S3B 、5S2A S2B 、6S1A S1B 、11S2A S2B 、10S1A S1B 、9YA YB 、8GND7YA YB 、Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.212.77.62.5-2.5-7.6-12.7mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910E=3.00mm · Pitch e=0.50mmD=3.00mm-5-4-3-2-10123453210-1-2-3mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 3.00mm × 3.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (11/11)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (EN)
1EN#I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin EN# (General)
2IN1 IN0 、I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IN1 IN0 、 (General)
3S4A S4B 、I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin S4A S4B 、 (General)
4S3A S3B 、I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin S3A S3B 、 (General)
5S2A S2B 、I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin S2A S2B 、 (General)
6S1A S1B 、I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin S1A S1B 、 (General)
7YA YB 、I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin YA YB 、 (General)
8GNDGNDGround Reference Pin (GND)
9YA YB 、I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin YA YB 、 (General)
10S1A S1B 、I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin S1A S1B 、 (General)
11S2A S2B 、I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin S2A S2B 、 (General)
PIN 1 EN#
I/O
Multiplexed I/O & Peripheral Pin EN# (General)
Lưu ý thiết kế: 全局使能输入 低电平有效 ,
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 9 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH442E (MSOP-10)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH442E - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH442E - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
MSOP-10 · 3.00×3.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH442E - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (10 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH442E - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 11 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH442E - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (9 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–9 trên tổng 9 hình đúng phiên bản CH442E
Trang 2 · p02_fig011491×1615px
CH442E p02_fig01
3、引脚排列
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
CH442E p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 9 · p09_fig011725×2761px
CH442E p09_fig01
CH440/CH442/CH443/CH444/CH445/CH448 手册 9 | 6.3. 额定5V 芯片电气参数@3.3V(测试条件:TA=25℃,VCC=VDD=3.3V,不含CH445) | 6.4. 额定5V 芯片模拟开关时序参数(测试条件:TA=25℃,VCC=VDD=5V,VANA=0V,不含CH445) | 名称 参数说明 最小值 典型值 最大值 单位 CIN 数字输入引脚电容,F=1MHz 4 8 pF | COFF CH448 开关关闭时模拟信号引脚电容
Trang 9 · p09_fig01Trang 9
CH442E p09_fig01
Datasheet Page 9 (p09_fig01)
Trang 10 · p10_fig011704×2198px
CH442E p10_fig01
6.5. 额定3.3V 芯片电气参数@3.3V(测试条件:TA=25℃,VCC=3.3V,仅CH445)
Trang 11 · p11_fig011506×749px
CH442E p11_fig01
VCOM(V) 6.8.2 CH445 的模拟开关导通电阻RON 与模拟信号电压VCOM 的相关性(TA=25℃) RON (Ω)
Trang 11 · p11_fig021543×684px
CH442E p11_fig02
VCOM(V)
Trang 17 · p17_fig011210×1387px
CH442E p17_fig01
D 6 =a] 7 1 a a TEE.
Trang 17 · p17_fig01Trang 17
CH442E p17_fig01
Datasheet Page 17 (p17_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (EN)

CH442E (MSOP-10) is a 10-pin standard electronic & interconnect component featuring a 3.00 × 3.00 × 1.10 mm mechanical envelope (lead pitch e = 0.50 mm). Rated for 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet) supply operation across -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) with integrated USB interfaces.
Standard Electronic & Interconnect Component
Operating Supply VoltageV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Place 100nF + 10µF X7R decoupling capacitors < 2mm from supply pins
Ambient Operating TemperatureT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Industrial temperature grade; T_J(max) = +125°C
Clock / RF Operating Frequencyf_CLK / f_RF
550 MHz
Extracted from authoritative PDF specification tables
Current & Power RatingI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Observe per-pin absolute maximum current limits
Package Envelope (D × E × A)D × E × A
3.00 × 3.00 × 1.10 mm (A1=0.10 mm)
Package family: TSSOP (MSOP-10)
Pin Count & Lead PitchN / e
10 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Normalized to Center-to-Center Span C per IPC-7351B
Integrated Peripheral InterfacesBuses
USB
Cross-linked with 4D Pinout & Schematic Symbol
Reflow & Moisture SensitivityIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% windowed solder paste stencil on thermal EPAD
Cảnh báo: Verify Pin-1 chamfer orientation on Top Silkscreen prior to SMT pick-and-place assembly.
Cảnh báo: Connect exposed thermal pad (if present) to internal ground plane via 0.3mm stitched thermal vias.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol11 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern10 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (MSOP-10)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
3.00 × 3.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.10mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
11P / 10Pad (DUAL_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH442E (MSOP-10)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH442E (MSOP-10) như thế nào?

Linh kiện CH442E do WCH sản xuất đóng gói kiểu MSOP-10 gồm 11 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (EN#: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi EN# (General)), Chân 2 (IN1 IN0 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IN1 IN0 、 (General)), Chân 3 (S4A S4B 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi S4A S4B 、 (General)), Chân 4 (S3A S3B 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi S3A S3B 、 (General)), Chân 5 (S2A S2B 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi S2A S2B 、 (General)), Chân 6 (S1A S1B 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi S1A S1B 、 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH442E là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH442E (MSOP-10) có kích thước danh định 3.00 × 3.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 10 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH442E ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH442E (WCH, MSOP-10) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).