⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH438Q RepresentativeCH438Q Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›LQFP-44(10x10)›CH438Q

CH438Q

MFR#: CH438QLQFP-44(10x10) · 44 chân · Pitch 0.50mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

CH438Q (LQFP-44(10x10)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 44 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 10.00 × 10.00 × 1.40 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức UART, RTC/CLK.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH438Q (LQFP-44(10x10))1WR#2VCC3GND4A6/ALE5A56A47ALE8A29A110A011RXD412TXD413TXD314GND15RXD316VCC17GND18XI19XO20RXD221TXD222TXD144RD#43CS#42AMOD41D040D139D238D337D436D535D634D733RST#32INT31RXD030TXD029RXD728TXD727RXD626TXD625RXD524TXD523RXD1Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.233.027.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9-33.0mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
1234567891011121314151617181920212223242526272829303132333435363738394041424344E=10.00mm · Pitch e=0.50mmD=10.00mm-9-7-5-3-11357997531-1-3-5-7-9mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 10.00mm × 10.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (44/44)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1WR#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi WR# (General)
2VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
3GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
4A6/ALEI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A6/ALE (General)
5A5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A5 (General)
6A4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A4 (General)
7ALEI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ALE (General)
8A2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A2 (General)
9A1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A1 (General)
10A0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A0 (General)
11RXD4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD4 (UART)
12TXD4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD4 (UART)
13TXD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD3 (UART)
14GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
15RXD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD3 (UART)
16VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
17GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
18XII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XI (RTC/CLK)
19XOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XO (RTC/CLK)
20RXD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD2 (UART)
21TXD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD2 (UART)
22TXD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD1 (UART)
23RXD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD1 (UART)
24TXD5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD5 (UART)
25RXD5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD5 (UART)
26TXD6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD6 (UART)
27RXD6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD6 (UART)
28TXD7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD7 (UART)
29RXD7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD7 (UART)
30TXD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD0 (UART)
31RXD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD0 (UART)
32INTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi INT (General)
33RST#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RST# (General)
34D7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D7 (General)
35D6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D6 (General)
36D5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D5 (General)
37D4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D4 (General)
38D3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D3 (General)
39D2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D2 (General)
40D1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D1 (General)
41D0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D0 (General)
42AMODI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AMOD (General)
43CS#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CS# (General)
44RD#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RD# (General)
PIN 1 WR#
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi WR# (General)
Lưu ý thiết kế: Writestrobeinputinparallelportmode activeatlow , level
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 4 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH438Q (LQFP-44(10x10))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH438Q - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH438Q - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-44(10x10) · 10.00×10.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH438Q - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (44 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH438Q - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 44 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH438Q - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (4 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–4 trên tổng 4 hình đúng phiên bản CH438Q
Trang 1 · p01_fig011772×1124px
CH438Q p01_fig01
2. Features | UART1 | UART7 | UART0 | UART2, 3, 4, 5 | UART6 | D7~D0 | ALE or A6~A0 | RD# | CS# | WR# | MCU | or ISA, etc. | Parallel | bus | CH438 | … … | TXD6/RTS6/DTR6 | RXD6/CTS6/DSR6/RI6/DCD6 | TXD1/RTS1/DTR1 | RXD1/CTS1/DSR1/RI1/DCD1
Trang 2 · p02_fig011458×1964px
CH438Q p02_fig01
3. Package
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
CH438Q p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 3 · p03_fig011719×1897px
CH438Q p03_fig01
2-6, 14, 15, 17-23, 41-43, 45, 58, 115-119, 121, 126, 127 NC. Idle | pin Connection disabled | 47 XI Input | Input terminal of the crystal oscillator, required to be | connected to an external crystal and oscillation | capacitor | 48 XO Out

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH438Q (LQFP-44(10x10)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 44 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 10.00 × 10.00 × 1.40 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức UART, RTC/CLK.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
0.9216MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
10.00 × 10.00 × 1.40 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-44(10x10))
Số lượng chân & Bước chânN / e
44 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
UART, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol44 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern44 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-44(10x10))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
10.00 × 10.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.40mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
44P / 44Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH438Q (LQFP-44(10x10))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH438Q (LQFP-44(10x10)) như thế nào?

Linh kiện CH438Q do WCH sản xuất đóng gói kiểu LQFP-44(10x10) gồm 44 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (WR#: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi WR# (General)), Chân 2 (VCC: Chân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 3 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 4 (A6/ALE: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A6/ALE (General)), Chân 5 (A5: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A5 (General)), Chân 6 (A4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A4 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH438Q là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH438Q (LQFP-44(10x10)) có kích thước danh định 10.00 × 10.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 44 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH438Q ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH438Q (WCH, LQFP-44(10x10)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).