⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH422G RepresentativeCH422G Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›SOP-16›CH422G

CH422G

MFR#: CH422GSOP-16 · 16 chân · Pitch 1.27mmIPC_TOLERANCE_VARIATION★ 5.0 (0)

CH422G (SOP-16) は 16 ピンの標準電子部品・コネクタで、パッケージ外形は 9.90 × 3.90 × 1.50 mm(ピンピッチ e = 1.27 mm)です。動作電源電圧 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)、動作温度範囲 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade)、I2C インターフェースを内蔵しています。

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH422G (SOP-16)1IO42IO53IO64IO75SCL6SDA7GND8OC016IO315IO214VCC13IO112IO011OC310OC29OC1Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.215.210.25.10-5.1-10.2-15.2mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516E=3.90mm · Pitch e=1.27mmD=9.90mm-6-5-4-3-2-1012345676543210-1-2-3-4-5-6-7mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 3.90mm × 9.90mm · Pitch: 1.27mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (16/16)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (JA)
1IO4I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO4 (General)
2IO5I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO5 (General)
3IO6I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO6 (General)
4IO7I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO7 (General)
5SCLI/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 SCL (I2C)
6SDAI/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 SDA (I2C)
7GNDGNDグラウンド基準端子 (GND)
8OC0I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 OC0 (General)
9OC1I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 OC1 (General)
10OC2I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 OC2 (General)
11OC3I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 OC3 (General)
12IO0I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO0 (General)
13IO1I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO1 (General)
14VCCPower電源供給入力 (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
15IO2I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO2 (General)
16IO3I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO3 (General)
PIN 1 IO4
I/O
マルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO4 (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal IO4 (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: IO4. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 6 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH422G (SOP-16)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH422G - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH422G - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
SOP-16 · 3.90×9.90mm · Pitch 1.27mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH422G - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (16 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH422G - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 16 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH422G - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (6 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–6 trên tổng 6 hình đúng phiên bản CH422G
Trang 2 · p02_fig02ĐÚNG BIẾN THỂ
CH422G p02_fig02
5.1. Internal Circuit Principle (for function interpretation, for reference only)
Trang 1 · p01_fig011694×862px
CH422G p01_fig01
2. Features
Trang 2 · p02_fig01878×364px
CH422G p02_fig01
Package Width of Plastic Pitch of Pin Instruction of
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
CH422G p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 2 · p02_fig02Trang 2
CH422G p02_fig02
Datasheet Page 2 (p02_fig02)
Trang 8 · p08_fig011344×408px
CH422G p08_fig01
If a common anode LED nixie tube is required to be driven or the drive current is required to be increased, refer to the methods in the data manual for CH452 chip. | 8.2. Remote I/O Extension CH422 is connected to the external MCU through t

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (JA)

CH422G (SOP-16) は 16 ピンの標準電子部品・コネクタで、パッケージ外形は 9.90 × 3.90 × 1.50 mm(ピンピッチ e = 1.27 mm)です。動作電源電圧 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)、動作温度範囲 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade)、I2C インターフェースを内蔵しています。
標準電子部品・コネクタ
動作電源電圧範囲V_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
電源ピンから 2mm 以内に 100nF + 10µF X7R パスコンを配置
動作周囲温度範囲T_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
工業用温度グレード;最大接合部温度 T_J(max) = +125°C
動作クロック・無線周波数f_CLK / f_RF
1MHz
PDF データシート電気的特性より抽出
出力電流・消費電流定格I_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
ピンあたりの絶対最大定格電流を厳守
パッケージ外形寸法 (D × E × A)D × E × A
9.90 × 3.90 × 1.50 mm (A1=0.15 mm)
パッケージ系列: SOP (SOP-16)
ピン数・リードピッチN / e
16 Pins | Pitch e = 1.27 mm (50.0 mil)
IPC-7351B 中心間スパン C 準拠
内蔵ペリフェラルバスBuses
I2C
回路図シンボル・2D フットプリント・3D モデル完全同期
リフロー実装・吸湿感度IPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (ピーク 260°C) | MSL-3
サーマルパッドは 60% 分割ステンシル開口を推奨
Cảnh báo: ブートストラップピン注意 (IO0):リセット解除時の論理レベルを乱す外部プルアップ/ダウンを避けてください。
Cảnh báo: 放熱パッドは Ø0.3mm サーマルビアを介して GND プレーンへ確実に接続してください。

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol16 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern16 pads · Pitch 1.27mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SOP-16)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
9.90 × 3.90 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.50mm · e=1.27mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.60 × 1.55 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
16P / 16Pad (DUAL_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH422G (SOP-16)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH422G (SOP-16) như thế nào?

Linh kiện CH422G do WCH sản xuất đóng gói kiểu SOP-16 gồm 16 chân với bước chân (pitch) 1.27 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (IO4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO4 (General)), Chân 2 (IO5: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO5 (General)), Chân 3 (IO6: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO6 (General)), Chân 4 (IO7: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO7 (General)), Chân 5 (SCL: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCL (I2C)), Chân 6 (SDA: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDA (I2C)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH422G là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH422G (SOP-16) có kích thước danh định 3.90 × 9.90 mm, bước chân e = 1.27 mm, tổng số 16 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH422G ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH422G (WCH, SOP-16) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).