⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH395P RepresentativeCH395P Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›LQFP-128(14x14)›CH395P

CH395P

MFR#: CH395PLQFP-128(14x14) · 128 chân · Pitch 0.50mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

CH395P (LQFP-128(14x14)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 128 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 14.00 × 14.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức UART, SPI, RTC/CLK.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH395P (LQFP-128(14x14))1NC2GND3NC4NC5NC6NC7VCC338RXP 10BASE T9GND10RXP11RXN12NC13NC14TXP15TXN16网络连接指示LED输出 17GND18NC19XI20XO21A0 并口的地址输入 区22RD# 并口的读使能输入23WR#/GPIO3/RD24NC25NC26NC27GND28VDDK29GND30NC31SDI/D6 SDO/R32NC33NC34NC35NC36NC37NC38NC39VCCIO40NC41NC42NC43NC44NC45NC46NC47NC48GPIO049GPIO150GPIO251GPIO3/RDY#52RST53SEL54VDDK55GND56VCCIO57NC58NC59GPIO460GPIO561GPIO662GPIO763RSTI64GND128NC127NC126D7125D6124D5123D4122VCCIO121D3120D2119D1118D0117SDO116SDI115SCK114SCS113TXD112RXD111NC110NC109GND108NC107WR#106RD#105NC104EACT#103NC102NC101VCCIO100PCS#99A098INT#97NC96NC95NC94ELINK#93NC92NC91NC90NC89NC88NC87NC86NC85NC84NC83VCCIO82VDDK81NC80NC79NC78NC77NC76NC75NC74NC73NC72NC71GND70VCCIO69NC68NC67NC66NC65NCGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.286.481.376.271.166.061.055.950.845.740.635.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6-40.6-45.7-50.8-55.9-61.0-66.0-71.1-76.2-81.3-86.4mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767778798081828384858687888990919293949596979899100101102103104105106107108109110111112113114115116117118119120121122123124125126127128E=14.00mm · Pitch e=0.50mmD=14.00mm-12-10-8-6-4-2024681012121086420-2-4-6-8-10-12mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 14.00mm × 14.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (128/128)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
2GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
3NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
4NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
5NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
6NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
7VCC33PowerChân cấp nguồn dương (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
8RXP 10BASE T/100BASE TX MDI模式下的差分输入 I/OGNDChân Mass Tham chiếu (RXP 10BASE T/100BASE TX MDI模式下的差分输入 I/O)
9GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
10RXPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXP (General)
11RXNI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXN (General)
12NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
13NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
14TXPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXP (General)
15TXNI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXN (General)
16网络连接指示LED输出 : ELINK# O 低电平表示以太网PHY已连接 ;I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 网络连接指示LED输出 : ELINK# O 低电平表示以太网PHY已连接 ; (General)
17GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
18NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
19XII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XI (RTC/CLK)
20XOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XO (RTC/CLK)
21A0 并口的地址输入 区分命令口与数据口 内置上拉电阻 当 : , , ; A0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A0 并口的地址输入 区分命令口与数据口 内置上拉电阻 当 : , , ; A0 (General)
22RD# 并口的读使能输入 低电平有效 内置上拉电阻 RD#/GPIO2 I/OI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RD# 并口的读使能输入 低电平有效 内置上拉电阻 RD#/GPIO2 I/O (General)
23WR#/GPIO3/RDY# I/O PU WR# 并口的写使能输入 低电平有效I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi WR#/GPIO3/RDY# I/O PU WR# 并口的写使能输入 低电平有效 (General)
24NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
25NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
26NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
27GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
28VDDKPowerChân cấp nguồn dương (VDDK — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
29GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
30NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
31SDI/D6 SDO/RTS/D7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDI/D6 SDO/RTS/D7 (UART)
32NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
33NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
34NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
35NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
36NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
37NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
38NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
39VCCIOPowerChân cấp nguồn dương (VCCIO — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
40NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
41NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
42NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
43NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
44NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
45NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
46NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
47NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
48GPIO0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO0 (General)
49GPIO1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO1 (General)
50GPIO2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO2 (General)
51GPIO3/RDY#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO3/RDY# (General)
52RSTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RST (General)
53SELI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEL (General)
54VDDKPowerChân cấp nguồn dương (VDDK — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
55GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
56VCCIOPowerChân cấp nguồn dương (VCCIO — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
57NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
58NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
59GPIO4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO4 (General)
60GPIO5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO5 (General)
61GPIO6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO6 (General)
62GPIO7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO7 (General)
63RSTII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RSTI (General)
64GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
65NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
66NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
67NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
68NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
69NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
70VCCIOPowerChân cấp nguồn dương (VCCIO — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
71GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
72NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
73NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
74NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
75NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
76NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
77NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
78NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
79NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
80NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
81NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
82VDDKPowerChân cấp nguồn dương (VDDK — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
83VCCIOPowerChân cấp nguồn dương (VCCIO — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
84NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
85NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
86NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
87NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
88NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
89NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
90NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
91NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
92NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
93NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
94ELINK#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ELINK# (General)
95NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
96NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
97NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
98INT#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi INT# (General)
99A0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A0 (General)
100PCS#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PCS# (General)
101VCCIOPowerChân cấp nguồn dương (VCCIO — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
102NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
103NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
104EACT#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi EACT# (General)
105NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
106RD#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RD# (General)
107WR#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi WR# (General)
108NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
109GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
110NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
111NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
112RXDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD (UART)
113TXDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD (UART)
114SCSI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCS (General)
115SCKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCK (SPI)
116SDII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDI (General)
117SDOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDO (General)
118D0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D0 (General)
119D1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D1 (General)
120D2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D2 (General)
121D3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D3 (General)
122VCCIOPowerChân cấp nguồn dương (VCCIO — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
123D4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D4 (General)
124D5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D5 (General)
125D6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D6 (General)
126D7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D7 (General)
127NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
128NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
PIN 1 NC
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal NC (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: NC. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 10 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH395P (LQFP-128(14x14))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH395P - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH395P - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-128(14x14) · 14.00×14.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH395P - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (128 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH395P - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 128 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH395P - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (10 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–10 trên tổng 10 hình đúng phiên bản CH395P
Trang 1 · p01_fig011751×1163px
CH395P p01_fig01
图1-1 CH395 应用框图
Trang 1 · p01_fig02240×254px
CH395P p01_fig02
IPv6、ICMPv6、 IPRAW6、DHCPv6 (仅CH395X 支持)
Trang 3 · p03_fig011537×796px
CH395P p03_fig01
NC 74 NC 75 NC 76 NC 77 NC 78 NC 79 NC 80 NC 81
Trang 3 · p03_fig021536×1524px
CH395P p03_fig02
V2.3 3
Trang 4 · p04_fig011736×2216px
CH395P p04_fig01
V2.3 4
Trang 42 · p42_fig011441×1165px
CH395P p42_fig01
J2
Trang 42 · p42_fig021376×781px
CH395P p42_fig02
CH395F/CH395X 已内置了晶体Y1 的部分振荡电容,C5 和C6 可以根据晶体参数调节。对于负载电 容为12pF 的Y1,无需C5 和C6;对于负载电容为20pF 的Y1,C5 和C6 建议各15pF。
Trang 43 · p43_fig011653×1852px
CH395P p43_fig01
CH395A 已内置了晶体Y1 的部分振荡电容,C5 和C6 可以根据晶体参数调节。对于负载电容为 12pF 的Y1,无需C5 和C6;对于负载电容为20pF 的Y1,C5 和C6 建议各15pF。 CH395A 已内置以太网50Ω 阻抗匹配电阻,外部不要再接49.9Ω 或50Ω 电阻,等效于电压驱 动。
Trang 43 · p43_fig01Trang 43
CH395P p43_fig01
Datasheet Page 43 (p43_fig01)
Trang 44 · p44_fig011730×2230px
CH395P p44_fig01
CH395 手册1 https://wch.cn

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH395P (LQFP-128(14x14)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 128 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 14.00 × 14.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức UART, SPI, RTC/CLK.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
14.00 × 14.00 × 1.60 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-128(14x14))
Số lượng chân & Bước chânN / e
128 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
UART, SPI, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (GPIO0): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol128 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern128 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-128(14x14))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
14.00 × 14.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.60mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
128P / 128Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH395P (LQFP-128(14x14))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH395P (LQFP-128(14x14)) như thế nào?

Linh kiện CH395P do WCH sản xuất đóng gói kiểu LQFP-128(14x14) gồm 128 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (NC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)), Chân 2 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 3 (NC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)), Chân 4 (NC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)), Chân 5 (NC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)), Chân 6 (NC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH395P là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH395P (LQFP-128(14x14)) có kích thước danh định 14.00 × 14.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 128 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH395P ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH395P (WCH, LQFP-128(14x14)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).