⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH392F RepresentativeCH392F Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-28-EP(4x4)›CH392F

CH392F

MFR#: CH392FQFN-28-EP(4x4) · 29 chân · Pitch 0.50mmIPC_TOLERANCE_VARIATION★ 5.0 (0)

CH392F (QFN-28-EP(4x4)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 28 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.00 × 4.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức UART, SPI, RTC/CLK.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH392F (QFN-28-EP(4x4))1RSTI2SEL3VCC4VCC5VDD6RXD7TXD8RXP9RXN10TXP11TXN12INT13NC14ANT15LINK29EP28CSS27SCK26SDI25SDO24NC23SEL22VCC21NC20VREF19XI18XO17NC16RSTIGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.225.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
1234567891011121314151617181920212223242526272829E=4.00mm · Pitch e=0.50mmD=4.00mm-4-3-2-10123443210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 4.00mm × 4.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (29/29)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1RSTII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RSTI (General)
2SELI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEL (SPI)
3VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
4VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
5VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
6RXDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD (UART)
7TXDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD (UART)
8RXPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXP (General)
9RXNI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXN (General)
10TXPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXP (General)
11TXNI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXN (General)
12INTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi INT (General)
13NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
14ANTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ANT (General)
15LINKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LINK (General)
16RSTII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RSTI (General)
17NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
18XOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XO (RTC/CLK)
19XII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XI (RTC/CLK)
20VREFAnalogChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VREF (General)
21NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
22VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
23SELI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEL (SPI)
24NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
25SDOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDO (General)
26SDII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDI (General)
27SCKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCK (SPI)
28CSSI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CSS (General)
29EPGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (EP)
PIN 1 RSTI
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RSTI (General)
Lưu ý thiết kế: 外部复位输入 低电平有效 ,
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 8 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH392F (QFN-28-EP(4x4))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH392F - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH392F - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-28-EP(4x4) · 4.00×4.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH392F - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (29 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH392F - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 29 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH392F - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (8 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–8 trên tổng 8 hình đúng phiên bản CH392F
Trang 2 · p02_fig02ĐÚNG BIẾN THỂ
CH392F p02_fig02
RSTI 1 | SEL 2 | TXD 3 | RXD 4 | SCS 5 | SCK 6 | SDO 7 | SDI 8 | RXP 9 | RXN 10 TXP 11 TXN 12 NC 13 VDD 14 INT 15 ACT 16 LINK 17 GND 18 XI 19 XO 20 | CH392T(TSSOP20) CH392F(QFN28) 封装形式 塑体尺寸 引脚间距 封装说明 订货型号 TSSOP20 4.4*6.5mm 0.65mm 25.6mil 薄小
Trang 1 · p01_fig011746×1240px
CH392F p01_fig01
2、特点
Trang 2 · p02_fig01578×598px
CH392F p02_fig01
GND 0 | NC 1 | NC 2 | VCC 3 | VCC 4 | VDD 5 | RXD 6 | TXD 7 | RXP 8 RXN 9 TXP 10 TXN 11 INT 12 NC 13 ACT 14 | LINK 15 RSTI 16 NC 17 XO 18 XI 19 VREF 20 NC 21 | VCC 22 | SEL 23 | NC 24 | SDO 25 | SDI 26 | SCK 27 | SCS 28 | CH392T(TSSOP20) CH
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
CH392F p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 24 · p24_fig011166×1032px
CH392F p24_fig01
TCP 和UDP 是两种比较重要的传输层协议,两者都使用IP 作为网络层协议。 TCP 是一种面向连接的传输,能够提供可靠的字节流传输服务。 UDP 是一种简单的面向数据报的运输层协议,与TCP 不同的是UDP 无法保证数据报文准确达到 目的地。
Trang 27 · p27_fig011513×1027px
CH392F p27_fig01
8.3. 硬件电路设计 | 8.3.1. CH392T 硬件电路设计 | 3V3 | C2 0.1uF | RST | ERXP ERXN | UART_TX UART_RX SPI_CS SPI_SCK SPI_MISO SPI_MOSI | SEL | TX+ 1 | TX- 2 | RX+ 3 | NC 4 | NC 5 | RX- 6 | NC 7 | NC 8 | P1 RJ45 | TDP 1 | TD 2 | TDN 3 | RDP 6 | RD 7 | RDN
Trang 28 · p28_fig011516×1458px
CH392F p28_fig01
CH392F已内置了晶体X1的部分振荡电容,C7和C8可以根据晶体参数调节。对于负载电容为12pF 的X1,无需C7和C8;对于负载电容为20pF的X1,C7和C8建议各15pF。
Trang 28 · p28_fig01Trang 28
CH392F p28_fig01
Datasheet Page 28 (p28_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH392F (QFN-28-EP(4x4)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 28 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.00 × 4.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức UART, SPI, RTC/CLK.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
4.00 × 4.00 × 0.85 mm (A1=0.03 mm)
Họ đóng gói: QFN (QFN-28-EP(4x4))
Số lượng chân & Bước chânN / e
28 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
UART, SPI, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol29 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern29 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 2.56×2.56mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-28-EP(4x4))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
4.00 × 4.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
29P / 29Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH392F (QFN-28-EP(4x4))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH392F (QFN-28-EP(4x4)) như thế nào?

Linh kiện CH392F do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-28-EP(4x4) gồm 29 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (RSTI: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RSTI (General)), Chân 2 (SEL: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEL (SPI)), Chân 3 (VCC: Chân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 4 (VCC: Chân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 5 (VDD: Chân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 6 (RXD: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD (UART)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH392F là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH392F (QFN-28-EP(4x4)) có kích thước danh định 4.00 × 4.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 29 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 2.56 × 2.56 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH392F ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH392F (WCH, QFN-28-EP(4x4)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).