⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH390L RepresentativeCH390L Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›LQFP-48(7x7)›CH390L

CH390L

MFR#: CH390LLQFP-48(7x7) · 48 chân · Pitch 0.50mmIPC_TOLERANCE_VARIATION★ 5.0 (0)

CH390L (LQFP-48(7x7)) 是一款 48 引脚的标准电子与连接器元件,机械封装尺寸为 7.00 × 7.00 × 1.40 mm(引脚间距 e = 0.50 mm)。工作电压范围 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet),工作温度 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade),内置 SPI, RTC/CLK 通信接口。

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH390L (LQFP-48(7x7))1VDDK2RSVD.3MDIRP4MDIRN5GND6GND7MDITP8MDITN9RSVD.10D711D612D513D414D315GND16D217D118D019EEDIO20EECK21EECS/MD822D15/WOL23AVDD3324D1448GND47GND46NC45GND44XO43XI42AVDD3341GND40RSTB39LED1SPD38LED2ACT37CSB36WRB35RDB34INT33GND32CMD31D8/GPIO130VDDIO29D9/GPIO228D10/GPIO327D11/GPIO426D12/GPIO525D13/GPIO6Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.235.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748E=7.00mm · Pitch e=0.50mmD=7.00mm-7-5-3-113577531-1-3-5-7mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 7.00mm × 7.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (48/48)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (ZH)
1VDDKPower正电源供电引脚 (VDDK — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
2RSVD.I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 RSVD. (General)
3MDIRPI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 MDIRP (General)
4MDIRNI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 MDIRN (General)
5GNDGND电源参考地引脚 (GND)
6GNDGND电源参考地引脚 (GND)
7MDITPI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 MDITP (General)
8MDITNI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 MDITN (General)
9RSVD.I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 RSVD. (General)
10D7I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 D7 (General)
11D6I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 D6 (General)
12D5I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 D5 (General)
13D4I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 D4 (General)
14D3I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 D3 (General)
15GNDGND电源参考地引脚 (GND)
16D2I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 D2 (General)
17D1I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 D1 (General)
18D0I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 D0 (General)
19EEDIOI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 EEDIO (General)
20EECKI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 EECK (General)
21EECS/MD8I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 EECS/MD8 (General)
22D15/WOLI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 D15/WOL (General)
23AVDD33Power正电源供电引脚 (AVDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
24D14I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 D14 (General)
25D13/GPIO6I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 D13/GPIO6 (General)
26D12/GPIO5I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 D12/GPIO5 (General)
27D11/GPIO4I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 D11/GPIO4 (General)
28D10/GPIO3I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 D10/GPIO3 (General)
29D9/GPIO2I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 D9/GPIO2 (General)
30VDDIOPower正电源供电引脚 (VDDIO — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
31D8/GPIO1I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 D8/GPIO1 (General)
32CMDI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 CMD (General)
33GNDGND电源参考地引脚 (GND)
34INTI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 INT (General)
35RDBI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 RDB (General)
36WRBI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 WRB (General)
37CSBI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 CSB (General)
38LED2ACTI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 LED2ACT (General)
39LED1SPDI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 LED1SPD (General)
40RSTBI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 RSTB (General)
41GNDGND电源参考地引脚 (GND)
42AVDD33Power正电源供电引脚 (AVDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
43XII/O多功能复用 I/O 与外设引脚 XI (RTC/CLK)
44XOI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 XO (RTC/CLK)
45GNDGND电源参考地引脚 (GND)
46NCI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 NC (General)
47GNDGND电源参考地引脚 (GND)
48GNDGND电源参考地引脚 (GND)
PIN 1 VDDK
Power
正电源供电引脚 (VDDK — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
Lưu ý thiết kế: Primary positive power supply input (VDDK) operating in the 3.3V / 5.0V Standard Logic domain (Max rating: 5.5V).
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 10 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH390L (LQFP-48(7x7))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH390L - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH390L - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-48(7x7) · 7.00×7.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH390L - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (48 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH390L - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 48 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH390L - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (10 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–10 trên tổng 10 hình đúng phiên bản CH390L
Trang 1 · p01_fig01248×133px
CH390L p01_fig01
1、概述
Trang 1 · p01_fig021739×1053px
CH390L p01_fig02
2、特点
Trang 2 · p02_fig011731×2095px
CH390L p02_fig01
2.建议优选小体积的CH390D 和CH390F。 3.CH390 分早期的VDDK 分立版和后期的VDDK 合并版,主要区别是:合并版在封装时将AVDDK 内 部短接到VDDK,合并版向前兼容分立版,批号倒数第6 位为0 或批号倒数第5 位为2 的CH390 是VDDK 分立版,否则是合并版。
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
CH390L p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 3 · p03_fig011929×2637px
CH390L p03_fig01
V1.8 3
Trang 34 · p34_fig011390×1386px
CH390L p34_fig01
CH390 以太网控制器手册 https://wch.cn
Trang 34 · p34_fig01Trang 34
CH390L p34_fig01
Datasheet Page 34 (p34_fig01)
Trang 35 · p35_fig011724×1637px
CH390L p35_fig01
CH390 以太网控制器手册 https://wch.cn
Trang 36 · p36_fig011493×1045px
CH390L p36_fig01
CH390 以太网控制器手册 https://wch.cn
Trang 36 · p36_fig02927×488px
CH390L p36_fig02
RXN

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (ZH)

CH390L (LQFP-48(7x7)) 是一款 48 引脚的标准电子与连接器元件,机械封装尺寸为 7.00 × 7.00 × 1.40 mm(引脚间距 e = 0.50 mm)。工作电压范围 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet),工作温度 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade),内置 SPI, RTC/CLK 通信接口。
标准电子与连接器元件
工作电源电压范围V_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
请在电源引脚 2mm 内布置 100nF + 10µF X7R 去耦电容
工作环境温度范围T_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
工业级温度规范;最高结温 T_J(max) = +125°C
时钟与射频工作频率f_CLK / f_RF
72 MHz
源自数据手册电气参数表
额定电流与功耗参数I_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
请严格遵守单引脚最大电流限制
机械封装外廓尺寸D × E × A
7.00 × 7.00 × 1.40 mm (A1=0.10 mm)
封装类型:LQFP (LQFP-48(7x7))
引脚总数与中心间距N / e
48 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
基于 IPC-7351B 中心距 C 数学归一化
内置外设与总线接口Buses
SPI, RTC/CLK
与原理图符号、2D 焊盘及 3D 模型四向同步
回流焊与潮敏等级规范IPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (峰值 260°C) | MSL-3
底部散热焊盘采用 60% 网格钢网开窗防气泡
Cảnh báo: SMT 贴片前请核对丝印层第 1 引脚斜角标识。
Cảnh báo: 底部散热焊盘需通过 Ø0.3mm 散热过孔阵列连接至内层完整 GND 铜皮。

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol48 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern48 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-48(7x7))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
7.00 × 7.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.40mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
48P / 48Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH390L (LQFP-48(7x7))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH390L (LQFP-48(7x7)) như thế nào?

Linh kiện CH390L do WCH sản xuất đóng gói kiểu LQFP-48(7x7) gồm 48 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VDDK: Chân cấp nguồn dương (VDDK — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 2 (RSVD.: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RSVD. (General)), Chân 3 (MDIRP: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDIRP (General)), Chân 4 (MDIRN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDIRN (General)), Chân 5 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 6 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH390L là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH390L (LQFP-48(7x7)) có kích thước danh định 7.00 × 7.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 48 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH390L ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH390L (WCH, LQFP-48(7x7)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).