⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH390H RepresentativeCH390H Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-32-EP(5x5)›CH390H

CH390H

MFR#: CH390HQFN-32-EP(5x5) · 33 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH390H (QFN-32-EP(5x5)) 是一款 32 引脚的标准电子与连接器元件,机械封装尺寸为 5.00 × 5.00 × 1.00 mm(引脚间距 e = 0.50 mm)。工作电压范围 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet),工作温度 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade),内置 SPI, RTC/CLK 通信接口。

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH390H (QFN-32-EP(5x5))1VDDK2RSVD.3MDIRP4MDIRN5GND6MDITP7MDITN8NC.9NC.10GPIO111EEDIO12EECK13EECS14WOL15AVDD3316NC.17SCS33GND32GND31XO30XI29AVDD3328GPIO327RSTB26LED1SPD25LED2ACT24INT23GPIO222NC.21VDDIO20SDO/MISO19SDI/MOSI18SCKGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.227.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233E=5.00mm · Pitch e=0.50mmD=5.00mm-5-4-3-2-1012345543210-1-2-3-4-5mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 5.00mm × 5.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (33/33)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (ZH)
1VDDKPower正电源供电引脚 (VDDK — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
2RSVD.I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 RSVD. (General)
3MDIRPI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 MDIRP (General)
4MDIRNI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 MDIRN (General)
5GNDGND电源参考地引脚 (GND)
6MDITPI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 MDITP (General)
7MDITNI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 MDITN (General)
8NC.I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 NC. (General)
9NC.I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 NC. (General)
10GPIO1I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 GPIO1 (General)
11EEDIOI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 EEDIO (General)
12EECKI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 EECK (General)
13EECSI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 EECS (General)
14WOLI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 WOL (General)
15AVDD33Power正电源供电引脚 (AVDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
16NC.I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 NC. (General)
17SCSI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 SCS (General)
18SCKI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 SCK (SPI)
19SDI/MOSII/O多功能复用 I/O 与外设引脚 SDI/MOSI (SPI)
20SDO/MISOI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 SDO/MISO (SPI)
21VDDIOPower正电源供电引脚 (VDDIO — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
22NC.I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 NC. (General)
23GPIO2I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 GPIO2 (General)
24INTI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 INT (General)
25LED2ACTI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 LED2ACT (General)
26LED1SPDI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 LED1SPD (General)
27RSTBI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 RSTB (General)
28GPIO3I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 GPIO3 (General)
29AVDD33Power正电源供电引脚 (AVDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
30XII/O多功能复用 I/O 与外设引脚 XI (RTC/CLK)
31XOI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 XO (RTC/CLK)
32GNDGND电源参考地引脚 (GND)
33GNDGND电源参考地引脚 (GND)
PIN 1 VDDK
Power
正电源供电引脚 (VDDK — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
Lưu ý thiết kế: Primary positive power supply input (VDDK) operating in the 3.3V / 5.0V Standard Logic domain (Max rating: 5.5V).
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 10 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH390H (QFN-32-EP(5x5))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH390H - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH390H - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-32-EP(5x5) · 5.00×5.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH390H - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (33 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH390H - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 33 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH390H - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (10 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–10 trên tổng 10 hình đúng phiên bản CH390H
Trang 1 · p01_fig01248×133px
CH390H p01_fig01
1、概述
Trang 1 · p01_fig021739×1053px
CH390H p01_fig02
2、特点
Trang 2 · p02_fig011731×2095px
CH390H p02_fig01
2.建议优选小体积的CH390D 和CH390F。 3.CH390 分早期的VDDK 分立版和后期的VDDK 合并版,主要区别是:合并版在封装时将AVDDK 内 部短接到VDDK,合并版向前兼容分立版,批号倒数第6 位为0 或批号倒数第5 位为2 的CH390 是VDDK 分立版,否则是合并版。
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
CH390H p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 3 · p03_fig011929×2637px
CH390H p03_fig01
V1.8 3
Trang 34 · p34_fig011390×1386px
CH390H p34_fig01
CH390 以太网控制器手册 https://wch.cn
Trang 34 · p34_fig01Trang 34
CH390H p34_fig01
Datasheet Page 34 (p34_fig01)
Trang 35 · p35_fig011724×1637px
CH390H p35_fig01
CH390 以太网控制器手册 https://wch.cn
Trang 36 · p36_fig011493×1045px
CH390H p36_fig01
CH390 以太网控制器手册 https://wch.cn
Trang 36 · p36_fig02927×488px
CH390H p36_fig02
RXN

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (ZH)

CH390H (QFN-32-EP(5x5)) 是一款 32 引脚的标准电子与连接器元件,机械封装尺寸为 5.00 × 5.00 × 1.00 mm(引脚间距 e = 0.50 mm)。工作电压范围 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet),工作温度 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade),内置 SPI, RTC/CLK 通信接口。
标准电子与连接器元件
工作电源电压范围V_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
请在电源引脚 2mm 内布置 100nF + 10µF X7R 去耦电容
工作环境温度范围T_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
工业级温度规范;最高结温 T_J(max) = +125°C
时钟与射频工作频率f_CLK / f_RF
72 MHz
源自数据手册电气参数表
额定电流与功耗参数I_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
请严格遵守单引脚最大电流限制
机械封装外廓尺寸D × E × A
5.00 × 5.00 × 1.00 mm (A1=0.03 mm)
封装类型:QFN (QFN-32-EP(5x5))
引脚总数与中心间距N / e
32 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
基于 IPC-7351B 中心距 C 数学归一化
内置外设与总线接口Buses
SPI, RTC/CLK
与原理图符号、2D 焊盘及 3D 模型四向同步
回流焊与潮敏等级规范IPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (峰值 260°C) | MSL-3
底部散热焊盘采用 60% 网格钢网开窗防气泡
Cảnh báo: SMT 贴片前请核对丝印层第 1 引脚斜角标识。
Cảnh báo: 底部散热焊盘需通过 Ø0.3mm 散热过孔阵列连接至内层完整 GND 铜皮。

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol33 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern33 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 3.20×3.20mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-32-EP(5x5))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
5.00 × 5.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.00mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
33P / 33Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH390H (QFN-32-EP(5x5))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH390H (QFN-32-EP(5x5)) như thế nào?

Linh kiện CH390H do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-32-EP(5x5) gồm 33 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VDDK: Chân cấp nguồn dương (VDDK — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 2 (RSVD.: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RSVD. (General)), Chân 3 (MDIRP: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDIRP (General)), Chân 4 (MDIRN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDIRN (General)), Chân 5 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 6 (MDITP: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDITP (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH390H là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH390H (QFN-32-EP(5x5)) có kích thước danh định 5.00 × 5.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 33 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 3.20 × 3.20 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH390H ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH390H (WCH, QFN-32-EP(5x5)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).