⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH384L RepresentativeCH384L Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›LQFP-100(14x14)›CH384L

CH384L

MFR#: CH384LLQFP-100(14x14) · 100 chân · Pitch 0.50mmIPC_TOLERANCE_VARIATION★ 5.0 (0)

CH384L (LQFP-100(14x14)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 100 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 14.00 × 14.00 × 1.40 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức I2C, RTC/CLK, UART.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH384L (LQFP-100(14x14))1GPO2GND3GND4RSVD5WAKE#6RESET#7VCC338VCC339GND10VCC1811PECKP12PECKN13VCC18A14GND15GND16RREF17GND18PERP19PERN20VCC18A21PETN22PETP23GND24XO25XI26VCC3327GND28SCL29SDA30SDX31SCS32INT#33INT2#34INT1#35INT0#36XCKI#37GND38RXD039DCD040RI041DSR042CTS043RXD344DCD345RI346DSR347CTS348VCC1849GND50VCC33100CKSEL99GND098MDSEL97MGND96GND95CS0#94ALE93XRD#92XWR#91DTR390RTS389TXD388DTR287VCC3386GND85RTS284TXD283DTR182RTS181TXD180DTR079RTS078TXD077GND76CS2#75CS1#74TNOW073TNOW172VCC3371GND70VCC1869D068D167D266D365D464D563D662D761GND60CTS159DSR158RI157DCD156RXD155CTS254DSR253RI252DCD251RXD2Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.268.663.558.453.348.343.238.133.027.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9-33.0-38.1-43.2-48.3-53.3-58.4-63.5-68.6mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767778798081828384858687888990919293949596979899100E=14.00mm · Pitch e=0.50mmD=14.00mm-12-10-8-6-4-2024681012121086420-2-4-6-8-10-12mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 14.00mm × 14.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (100/100)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1GPOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPO (General)
2GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
3GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
4RSVDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RSVD (General)
5WAKE#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi WAKE# (General)
6RESET#IChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (RESET#)
7VCC33PowerChân cấp nguồn dương (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
8VCC33PowerChân cấp nguồn dương (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
9GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
10VCC18PowerChân cấp nguồn dương (VCC18 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
11PECKPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PECKP (General)
12PECKNI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PECKN (General)
13VCC18APowerChân cấp nguồn dương (VCC18A — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
14GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
15GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
16RREFI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RREF (General)
17GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
18PERPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PERP (General)
19PERNI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PERN (General)
20VCC18APowerChân cấp nguồn dương (VCC18A — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
21PETNI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PETN (General)
22PETPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PETP (General)
23GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
24XOI/OXO (RTC/CLK)
25XII/OXI (RTC/CLK)
26VCC33PowerChân cấp nguồn dương (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
27GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
28SCLI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCL (I2C)
29SDAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDA (I2C)
30SDXI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDX (General)
31SCSI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCS (General)
32INT#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi INT# (General)
33INT2#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi INT2# (General)
34INT1#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi INT1# (General)
35INT0#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi INT0# (General)
36XCKI#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XCKI# (General)
37GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
38RXD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD0 (UART)
39DCD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DCD0 (General)
40RI0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RI0 (General)
41DSR0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DSR0 (UART)
42CTS0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS0 (UART)
43RXD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD3 (UART)
44DCD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DCD3 (General)
45RI3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RI3 (General)
46DSR3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DSR3 (UART)
47CTS3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS3 (UART)
48VCC18PowerChân cấp nguồn dương (VCC18 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
49GNDGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (GND)
50VCC33PowerChân cấp nguồn dương (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
51RXD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD2 (UART)
52DCD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DCD2 (General)
53RI2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RI2 (General)
54DSR2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DSR2 (UART)
55CTS2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS2 (UART)
56RXD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD1 (UART)
57DCD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DCD1 (General)
58RI1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RI1 (General)
59DSR1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DSR1 (UART)
60CTS1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS1 (UART)
61GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
62D7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D7 (General)
63D6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D6 (General)
64D5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D5 (General)
65D4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D4 (General)
66D3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D3 (General)
67D2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D2 (General)
68D1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D1 (General)
69D0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D0 (General)
70VCC18PowerChân cấp nguồn dương (VCC18 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
71GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
72VCC33PowerChân cấp nguồn dương (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
73TNOW1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TNOW1 (General)
74TNOW0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TNOW0 (General)
75CS1#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CS1# (General)
76CS2#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CS2# (General)
77GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
78TXD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD0 (UART)
79RTS0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS0 (UART)
80DTR0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DTR0 (UART)
81TXD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD1 (UART)
82RTS1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS1 (UART)
83DTR1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DTR1 (UART)
84TXD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD2 (UART)
85RTS2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS2 (UART)
86GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
87VCC33PowerChân cấp nguồn dương (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
88DTR2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DTR2 (UART)
89TXD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD3 (UART)
90RTS3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS3 (UART)
91DTR3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DTR3 (UART)
92XWR#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XWR# (General)
93XRD#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XRD# (General)
94ALEI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ALE (General)
95CS0#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CS0# (General)
96GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
97MGNDGNDChân Mass Tham chiếu (MGND)
98MDSELI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDSEL (General)
99GND0GNDChân Mass Tham chiếu (GND0)
100CKSELI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CKSEL (General)
PIN 1 GPO
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPO (General)
Lưu ý thiết kế: 通用输出
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 5 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH384L (LQFP-100(14x14))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH384L - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH384L - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-100(14x14) · 14.00×14.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH384L - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (100 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH384L - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 100 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH384L - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (5 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–5 trên tổng 5 hình đúng phiên bản CH384L
Trang 1 · p01_fig011648×1149px
CH384L p01_fig01
CH384 中文手册(二) 1
Trang 1 · p01_fig021041×1041px
CH384L p01_fig02
2、封装
Trang 1 · p01_fig01Trang 1
CH384L p01_fig01
Datasheet Page 1 (p01_fig01)
Trang 2 · p02_fig011732×2752px
CH384L p02_fig01
CH384 中文手册(二) 2 | 3、引脚 | 3.1. 电源线 | 引脚号 引脚名称 类型 引脚说明 7,8,26,50,72,87 VCC33 电源 3.3V I/O 电源 10,48,70 VCC18 电源 1.8V 内核电源 13,20 VCC18A 电源 1.8V 传输电源 2,3,9,14,15,17,23,27, 37,49,61,71,77,86,96,99 GND 电源 公共接地端 | 97 NC. 空脚 禁止连接 | 3.2. PCIE 总线信号线 |
Trang 5 · p05_fig011957×1821px
CH384L p05_fig01
CH384 属于高频电路,在设计PCB 板时请参考PCIE 总线规范,或者参考PCIE_PCB.PDF 文档。

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH384L (LQFP-100(14x14)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 100 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 14.00 × 14.00 × 1.40 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức I2C, RTC/CLK, UART.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
14.00 × 14.00 × 1.40 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-100(14x14))
Số lượng chân & Bước chânN / e
100 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
I2C, RTC/CLK, UART
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol100 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern100 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-100(14x14))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
14.00 × 14.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.40mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
100P / 100Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH384L (LQFP-100(14x14))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH384L (LQFP-100(14x14)) như thế nào?

Linh kiện CH384L do WCH sản xuất đóng gói kiểu LQFP-100(14x14) gồm 100 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (GPO: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPO (General)), Chân 2 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 3 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 4 (RSVD: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RSVD (General)), Chân 5 (WAKE#: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi WAKE# (General)), Chân 6 (RESET#: Chân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (RESET#)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH384L là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH384L (LQFP-100(14x14)) có kích thước danh định 14.00 × 14.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 100 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH384L ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH384L (WCH, LQFP-100(14x14)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).