⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH378Q RepresentativeCH378Q Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›LQFP-64M(10x10)›CH378Q

CH378Q

MFR#: CH378QLQFP-64M(10x10) · 64 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH378Q (LQFP-64M(10x10)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 64 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 10.00 × 10.00 × 1.40 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, RTC/CLK.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH378Q (LQFP-64M(10x10))1NC2VCC333GND4NC5NC6VCC187NC8NC9GND10XI11XO12VCC3313GND14RSETU15UD-16UD+17VCC3318GND19VCC1820GND21VCC3322ACT#23SD_IN24SD_WP25RDY#26RST27SEL28VCC1829VCC3330NC31AUTO32SD_CS64VCC1863VCC3362SDO61SDI60SCK59SCS58TXD57RXD56NC55NC54VCC1853NC52NC51NC50NC49INT#48GND47NC46NC45VCC3344GND43VCC1842VCC3341GND40VCC3339NC38NC37GND36RSTI35SD_DI34SD_DO33SD_CKGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.245.740.635.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6-40.6-45.7mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940414243444546474849505152535455565758596061626364E=10.00mm · Pitch e=0.50mmD=10.00mm-9-7-5-3-11357997531-1-3-5-7-9mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 10.00mm × 10.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (64/64)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
2VCC33PowerChân cấp nguồn dương (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
3GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
4NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
5NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
6VCC18PowerChân cấp nguồn dương (VCC18 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
7NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
8NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
9GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
10XII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XI (RTC/CLK)
11XOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XO (RTC/CLK)
12VCC33PowerChân cấp nguồn dương (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
13GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
14RSETUI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RSETU (General)
15UD-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD- (USB)
16UD+I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD+ (USB)
17VCC33PowerChân cấp nguồn dương (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
18GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
19VCC18PowerChân cấp nguồn dương (VCC18 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
20GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
21VCC33PowerChân cấp nguồn dương (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
22ACT#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ACT# (General)
23SD_INI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SD_IN (General)
24SD_WPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SD_WP (General)
25RDY#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RDY# (General)
26RSTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RST (General)
27SELI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEL (General)
28VCC18PowerChân cấp nguồn dương (VCC18 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
29VCC33PowerChân cấp nguồn dương (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
30NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
31AUTOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AUTO (General)
32SD_CSI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SD_CS (General)
33SD_CKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SD_CK (General)
34SD_DOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SD_DO (General)
35SD_DII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SD_DI (General)
36RSTII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RSTI (General)
37GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
38NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
39NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
40VCC33PowerChân cấp nguồn dương (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
41GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
42VCC33PowerChân cấp nguồn dương (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
43VCC18PowerChân cấp nguồn dương (VCC18 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
44GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
45VCC33PowerChân cấp nguồn dương (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
46NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
47NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
48GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
49INT#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi INT# (General)
50NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
51NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
52NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
53NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
54VCC18PowerChân cấp nguồn dương (VCC18 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
55NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
56NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
57RXDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD (UART)
58TXDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD (UART)
59SCSI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCS (General)
60SCKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCK (SPI)
61SDII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDI (General)
62SDOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDO (General)
63VCC33PowerChân cấp nguồn dương (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
64VCC18PowerChân cấp nguồn dương (VCC18 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
PIN 1 NC
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal NC (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: NC. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 6 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH378Q (LQFP-64M(10x10))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH378Q - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH378Q - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-64M(10x10) · 10.00×10.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH378Q - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (64 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH378Q - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 64 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH378Q - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (6 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–6 trên tổng 6 hình đúng phiên bản CH378Q
Trang 3 · p03_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH378Q p03_fig01
芯片型号 芯片封装 名称 描述 CH378L LQFP128 LQFP 封装;128 脚;本体14x14mm CH378Q LQFP64M LQFP 封装;64 脚;本体10x10mm
Trang 1 · p01_fig011681×1140px
CH378Q p01_fig01
2、特点
Trang 1 · p01_fig01Trang 1
CH378Q p01_fig01
Datasheet Page 1 (p01_fig01)
Trang 2 · p02_fig011162×1156px
CH378Q p02_fig01
FISSIS SSIS isisieisisisiSieiSisisisiSiSimigig OOo SCHTUNATOOnRMN ODLOOAVHFOOOOGTK SHO ZRRAAARARAA RRS RRAEREDESRREER REL 1 3 aenar 58 om 4 96 5 vecis > > > Nc | 2 GND NC 3 94 3 nc NC } +— cup NC [= vecis veC33 6 91 snc NC [=o ¥CC33 NC g a9
Trang 3 · p03_fig01Trang 3
CH378Q p03_fig01
Datasheet Page 3 (p03_fig01)
Trang 23 · p23_fig011659×1404px
CH378Q p23_fig01
如果需要将CH378 配置为8 位并口通讯方式PARALLEL,那么SEL 引脚应该接GND,TXD 引脚悬空。 该接口与外围单片机通讯使用的引脚有A0、PCS#、RD#、WR#、D0-D7、INT#(可选)、RSTI(可选)。

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH378Q (LQFP-64M(10x10)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 64 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 10.00 × 10.00 × 1.40 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, RTC/CLK.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
10.00 × 10.00 × 1.40 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-64M(10x10))
Số lượng chân & Bước chânN / e
64 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, SPI, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol64 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern64 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-64M(10x10))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
10.00 × 10.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.40mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
64P / 64Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH378Q (LQFP-64M(10x10))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH378Q (LQFP-64M(10x10)) như thế nào?

Linh kiện CH378Q do WCH sản xuất đóng gói kiểu LQFP-64M(10x10) gồm 64 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (NC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)), Chân 2 (VCC33: Chân cấp nguồn dương (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 3 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 4 (NC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)), Chân 5 (NC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)), Chân 6 (VCC18: Chân cấp nguồn dương (VCC18 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH378Q là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH378Q (LQFP-64M(10x10)) có kích thước danh định 10.00 × 10.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 64 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH378Q ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH378Q (WCH, LQFP-64M(10x10)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).