⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH377F RepresentativeCH377F Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-28(4x4)›CH377F

CH377F

MFR#: CH377FQFN-28(4x4) · 30 chân · Pitch 0.50mmIPC_TOLERANCE_VARIATION★ 5.0 (0)

CH377F (QFN-28(4x4)) ist ein 28-poliges Standard-Elektronik- & Steckverbinderbauteil mit den Gehäuseabmessungen 4.00 × 4.00 × 0.85 mm (Pin-Raster e = 0.50 mm). Ausgelegt für 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet) Versorgungsspannung, -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) Temperaturbereich und USB, UART, SPI, SDIO, RTC/CLK Schnittstellen.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH377F (QFN-28(4x4))1XI2XO3DP34TXD5RXD6XO7XI8SCK9DP110MOSI11CDROM EN/_ G12GPIO113WP14LED15MODEEPGND29EP28VDDK27UD-26SD_CMD25SD_SCK24VSDIO23SD_D222GPIO321VCC20GND19GPIO218SD_D117SD_D016SD_CDGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.225.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
1234567891011121314151617181920212223242526272829E=4.00mm · Pitch e=0.50mmD=4.00mm-4-3-2-10123443210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 4.00mm × 4.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (30/30)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (DE)
1XII/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin XI (RTC/CLK)
2XOI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin XO (RTC/CLK)
3DP3I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin DP3 (General)
4TXDI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin TXD (UART)
5RXDI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin RXD (UART)
6XOI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin XO (RTC/CLK)
7XII/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin XI (RTC/CLK)
8SCKI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin SCK (SPI)
9DP1I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin DP1 (General)
10MOSII/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin MOSI (SPI)
11CDROM EN/_ GPIO0I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin CDROM EN/_ GPIO0 (General)
12GPIO1I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin GPIO1 (General)
13WPI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin WP (General)
14LEDI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin LED (General)
15MODEI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin MODE (General)
16SD_CDI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin SD_CD (General)
17SD_D0I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin SD_D0 (General)
18SD_D1I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin SD_D1 (General)
19GPIO2I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin GPIO2 (General)
20GNDGNDMasseanschluss (GND)
21VCCPowerVersorgungsspannungseingang (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
22GPIO3I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin GPIO3 (General)
23SD_D2I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin SD_D2 (General)
24VSDIOI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin VSDIO (General)
25SD_SCKI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin SD_SCK (SPI)
26SD_CMDI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin SD_CMD (General)
27UD-I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin UD- (USB)
28VDDKPowerVersorgungsspannungseingang (VDDK — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
29EPGNDFreiliegendes Thermal- & Masse-Pad (EP)
EPGNDGNDFreiliegendes Thermal- & Masse-Pad (GND)
PIN 1 XI
I/O
Multiplex-I/O- & Peripherie-Pin XI (RTC/CLK)
Lưu ý thiết kế: 晶体振荡输入端 ,接外部12MHz 晶体 一端 。
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 9 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH377F (QFN-28(4x4))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH377F - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH377F - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-28(4x4) · 4.00×4.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH377F - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (29 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH377F - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 30 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH377F - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (9 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–9 trên tổng 9 hình đúng phiên bản CH377F
Trang 2 · p02_fig01_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
CH377F p02_fig01_variant_crop
4、引脚定义 (CH377F — QFN-28(4x4))
Trang 8 · p08_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH377F p08_fig01
7.1 QFN28
Trang 8 · p08_fig01_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
CH377F p08_fig01_variant_crop
Datasheet Page 8 (p08_fig01_variant_crop)
Trang 1 · p01_fig011388×1018px
CH377F p01_fig01
图1-1 芯片应用框图
Trang 2 · p02_fig011699×958px
CH377F p02_fig01
4、引脚定义
Trang 3 · p03_fig011664×2668px
CH377F p03_fig01
V1.1 3
Trang 9 · p09_fig011885×1891px
CH377F p09_fig01
图8-1 是由CH377A 芯片实现的USB 读卡器+3 端口USB2.0 HUB 的参考电路图。
Trang 9 · p09_fig01Trang 9
CH377F p09_fig01
Datasheet Page 9 (p09_fig01)
Trang 10 · p10_fig011840×1426px
CH377F p10_fig01
图8-2 是由CH377F 芯片实现的USB 读卡器和串口记录仪的参考电路图。

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (DE)

CH377F (QFN-28(4x4)) ist ein 28-poliges Standard-Elektronik- & Steckverbinderbauteil mit den Gehäuseabmessungen 4.00 × 4.00 × 0.85 mm (Pin-Raster e = 0.50 mm). Ausgelegt für 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet) Versorgungsspannung, -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) Temperaturbereich und USB, UART, SPI, SDIO, RTC/CLK Schnittstellen.
Standard-Elektronik- & Steckverbinderbauteil
BetriebsversorgungsspannungV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
100nF + 10µF X7R Stützkondensatoren < 2mm am Versorgungspin platzieren
UmgebungstemperaturbereichT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Industrieller Temperaturbereich; T_J(max) = +125°C
Takt- & Funkfrequenzf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Aus offiziellen PDF-Datenblatttabellen extrahiert
Strom- & LeistungsdatenI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Maximal zulässigen Pin-Strom beachten
Gehäuseabmessungen (D × E × A)D × E × A
4.00 × 4.00 × 0.85 mm (A1=0.03 mm)
Gehäusefamilie: QFN (QFN-28(4x4))
Pinanzahl & RastermaßN / e
28 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Nach IPC-7351B Mittenabstand C normalisiert
Integrierte BusschnittstellenBuses
USB, UART, SPI, SDIO, RTC/CLK
4-Wege-Synchronisation (Symbol ↔ Pinout ↔ 2D ↔ 3D)
Lötprofil & FeuchteempfindlichkeitIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% Pastenmasken-Segmentierung auf dem Thermal-Pad
Cảnh báo: Vor der SMT-Bestückung die Pin-1-Markierung auf dem Bestückungsdruck prüfen.
Cảnh báo: Thermal-Pad über Ø0.3mm Thermodurchkontaktierungen niederimpedant an die GND-Lage anbinden.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol30 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern29 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 2.56×2.56mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-28(4x4))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
4.00 × 4.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
30P / 29Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH377F (QFN-28(4x4))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH377F (QFN-28(4x4)) như thế nào?

Linh kiện CH377F do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-28(4x4) gồm 30 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (XI: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XI (RTC/CLK)), Chân 2 (XO: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XO (RTC/CLK)), Chân 3 (DP3: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DP3 (General)), Chân 4 (TXD: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD (UART)), Chân 5 (RXD: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD (UART)), Chân 6 (XO: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XO (RTC/CLK)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH377F là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH377F (QFN-28(4x4)) có kích thước danh định 4.00 × 4.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 29 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 2.56 × 2.56 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH377F ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH377F (WCH, QFN-28(4x4)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).