⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH375B RepresentativeCH375B Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›SOP-28-300mil›CH375B

CH375B

MFR#: CH375BSOP-28-300mil · 28 chân · Pitch 1.27mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

CH375B (SOP-28-300mil) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 28 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 17.66 × 62.00 × 2.70 mm (bước chân e = 1.27 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.3V to 5V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, RTC/CLK. · Điện áp hoạt động (VCC): 3.3V to 5V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH375B (SOP-28-300mil)1INT#2RSTI3WR#4RD#5TXD6RXD7NC8A09V310UD+11UD-12GND13XI14XO28VCC27CS#26RST#25RST24ACT#23GND22D721D620D519D418D317D216D115D0Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.222.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516171819202122232425262728E=17.66mm · Pitch e=1.27mmD=62.00mm-26-24-22-20-18-16-14-12-10-8-6-4-202468101214161820222426484644424038363432302826242220181614121086420-2-4-6-8-10-12-14-16-18-20-22-24-26-28-30-32-34-36-38-40-42-44-46-48mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 17.66mm × 62.00mm · Pitch: 1.27mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (28/28)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1INT#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi INT# (General)
2RSTII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RSTI (General)
3WR#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi WR# (General)
4RD#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RD# (General)
5TXDI/OTXD (USB, UART)
6RXDI/ORXD (UART)
7NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
8A0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A0 (General)
9V3PowerNgõ ra nguồn ổn áp (V3 — 3.3V to 5V)
10UD+I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD+ (USB)
11UD-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD- (USB)
12GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
13XII/OXI (RTC/CLK)
14XOI/OXO (RTC/CLK)
15D0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D0 (General)
16D1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D1 (General)
17D2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D2 (General)
18D3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D3 (General)
19D4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D4 (General)
20D5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D5 (General)
21D6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D6 (General)
22D7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D7 (General)
23GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
24ACT#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ACT# (USB)
25RSTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RST (General)
26RST#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RST# (General)
27CS#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CS# (General)
28VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V to 5V)
PIN 1 INT#
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi INT# (General)
Lưu ý thiết kế: 在复位完成后为中断请求输出 低电平有效 ,
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 6 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH375B (SOP-28-300mil)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH375B - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH375B - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
SOP-28-300mil · 17.66×62.00mm · Pitch 1.27mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH375B - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (28 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH375B - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 28 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH375B - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (6 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–6 trên tổng 6 hình đúng phiên bản CH375B
Trang 2 · p02_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH375B p02_fig01
封装形式 塑体宽度 引脚间距 封装说明 订货型号 SOP-28 7.62mm 300mil 1.27mm 50mil 标准的28 脚贴片 CH375C SOP-28 7.62mm 300mil 1.27mm 50mil 标准的28 脚贴片 CH375B 区别:CH375B 必须外接晶体及振荡电容;
Trang 1 · p01_fig011648×885px
CH375B p01_fig01
2、特点
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
CH375B p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 13 · p13_fig011588×1424px
CH375B p13_fig01
在设计印刷线路板PCB 时,需要注意:退耦电容C3 和C4 尽量靠近CH375 的相连引脚;使D+和 D-信号线贴近平行布线,尽量在两侧提供地线或者覆铜,减少来自外界的信号干扰;尽量缩短XI 和 XO 引脚相关信号线的长度,为了减少干扰,可以在相关元器件周边环绕地线或者覆铜。
Trang 14 · p14_fig011127×689px
CH375B p14_fig01
8.3. 单片机读写U 盘文件(USB 存储设备的文件级接口)
Trang 14 · p14_fig021533×661px
CH375B p14_fig02
一般情况下,单片机或嵌入式系统处理USB 存储设备的文件系统需要实现上图左边的4 个层次, 右边是USB 存储设备的内部结构层次。由于CH375 不仅是一个通用的USB-HOST 硬件接口芯片,还内

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH375B (SOP-28-300mil) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 28 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 17.66 × 62.00 × 2.70 mm (bước chân e = 1.27 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.3V to 5V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, RTC/CLK.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
3.3V to 5V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
17.66 × 62.00 × 2.70 mm (A1=0.20 mm)
Họ đóng gói: SOP (SOP-28-300mil)
Số lượng chân & Bước chânN / e
28 Pins | Pitch e = 1.27 mm (50.0 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol28 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern28 pads · Pitch 1.27mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SOP-28-300mil)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
17.66 × 62.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=2.70mm · e=1.27mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.60 × 1.55 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
28P / 28Pad (DUAL_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH375B (SOP-28-300mil)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH375B (SOP-28-300mil) như thế nào?

Linh kiện CH375B do WCH sản xuất đóng gói kiểu SOP-28-300mil gồm 28 chân với bước chân (pitch) 1.27 mm, dải điện áp hoạt động VCC 3.3V to 5V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (INT#: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi INT# (General)), Chân 2 (RSTI: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RSTI (General)), Chân 3 (WR#: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi WR# (General)), Chân 4 (RD#: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RD# (General)), Chân 5 (TXD: TXD (USB, UART)), Chân 6 (RXD: RXD (UART)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH375B là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH375B (SOP-28-300mil) có kích thước danh định 62.00 × 17.66 mm, bước chân e = 1.27 mm, tổng số 28 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH375B ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH375B (WCH, SOP-28-300mil) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).