⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH367L RepresentativeCH367L Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›LQFP-64(7x7)›CH367L

CH367L

MFR#: CH367LLQFP-64(7x7) · 64 chân · Pitch 0.50mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

CH367L (LQFP-64(7x7)) 是一款 64 引脚的标准电子与连接器元件,机械封装尺寸为 7.00 × 7.00 × 1.60 mm(引脚间距 e = 0.50 mm)。工作电压范围 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet),工作温度 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade),内置 SPI, I2C 通信接口。

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH367L (LQFP-64(7x7))1RSVD2WAKE#3PERST#4GND5VCC186PECKP/PECKN7PECKP/PECKN8VCC18A9GND10GND11RREF12PERP/PERN13PERP/PERN14VCC18A15PETP/PETN16PETP/PETN17GND18VCC3319GND20SCL21SDA22SDX23SCS24INT#25NC26NC27NC28NC29VCC1830GND31VCC3332GPI264RSTO63FIXID#62WAKIN#61SDI60GND59VCC3358GPO57GPO156GPO055A754A653A552A451A350A249A148A047VCC3346GND45IORD44IOWR43GND42VCC1841D040D139D238D337D436D535D634D733GPI1Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.245.740.635.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6-40.6-45.7mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940414243444546474849505152535455565758596061626364E=7.00mm · Pitch e=0.50mmD=7.00mm-7-5-3-113577531-1-3-5-7mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 7.00mm × 7.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (64/64)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (ZH)
1RSVDI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 RSVD (General)
2WAKE#I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 WAKE# (General)
3PERST#I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PERST# (General)
4GNDGND电源参考地引脚 (GND)
5VCC18Power正电源供电引脚 (VCC18 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
6PECKP/PECKNI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PECKP/PECKN (General)
7PECKP/PECKNI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PECKP/PECKN (General)
8VCC18APower正电源供电引脚 (VCC18A — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
9GNDGND电源参考地引脚 (GND)
10GNDGND电源参考地引脚 (GND)
11RREFI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 RREF (General)
12PERP/PERNI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PERP/PERN (General)
13PERP/PERNI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PERP/PERN (General)
14VCC18APower正电源供电引脚 (VCC18A — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
15PETP/PETNI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PETP/PETN (General)
16PETP/PETNI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PETP/PETN (General)
17GNDGND电源参考地引脚 (GND)
18VCC33Power正电源供电引脚 (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
19GNDGND电源参考地引脚 (GND)
20SCLI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 SCL (SPI, I2C)
21SDAI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 SDA (I2C)
22SDXI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 SDX (SPI)
23SCSI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 SCS (SPI)
24INT#I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 INT# (General)
25NCI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 NC (General)
26NCI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 NC (General)
27NCI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 NC (General)
28NCI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 NC (General)
29VCC18Power正电源供电引脚 (VCC18 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
30GNDGND电源参考地引脚 (GND)
31VCC33Power正电源供电引脚 (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
32GPI2I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 GPI2 (General)
33GPI1I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 GPI1 (General)
34D7I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 D7 (General)
35D6I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 D6 (General)
36D5I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 D5 (General)
37D4I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 D4 (General)
38D3I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 D3 (General)
39D2I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 D2 (General)
40D1I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 D1 (General)
41D0I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 D0 (General)
42VCC18Power正电源供电引脚 (VCC18 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
43GNDGND电源参考地引脚 (GND)
44IOWRI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 IOWR (General)
45IORDI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 IORD (General)
46GNDGND电源参考地引脚 (GND)
47VCC33Power正电源供电引脚 (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
48A0I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 A0 (General)
49A1I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 A1 (General)
50A2I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 A2 (General)
51A3I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 A3 (General)
52A4I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 A4 (General)
53A5I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 A5 (General)
54A6I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 A6 (General)
55A7I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 A7 (General)
56GPO0I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 GPO0 (General)
57GPO1I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 GPO1 (General)
58GPOI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 GPO (General)
59VCC33Power正电源供电引脚 (VCC33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
60GNDGND电源参考地引脚 (GND)
61SDII/O多功能复用 I/O 与外设引脚 SDI (SPI)
62WAKIN#I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 WAKIN# (General)
63FIXID#I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 FIXID# (General)
64RSTOI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 RSTO (General)
PIN 1 RSVD
I/O
多功能复用 I/O 与外设引脚 RSVD (General)
Lưu ý thiết kế: 保留引脚 禁止连接 ,
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 8 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH367L (LQFP-64(7x7))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH367L - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH367L - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-64(7x7) · 7.00×7.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH367L - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (64 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH367L - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 64 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH367L - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (8 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–8 trên tổng 8 hình đúng phiên bản CH367L
Trang 2 · p02_fig02ĐÚNG BIẾN THỂ
CH367L p02_fig02
封装形式 塑体宽度 引脚间距 封装说明 订货型号
Trang 1 · p01_fig011323×991px
CH367L p01_fig01
2、特点
Trang 2 · p02_fig01796×796px
CH367L p02_fig01
封装形式 塑体宽度 引脚间距 封装说明 订货型号
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
CH367L p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 9 · p09_fig011469×884px
CH367L p09_fig01
名称 参数说明 最小值 典型值 最大值 单位 FCLK CLK 输入频率(PCIE 总线的主频) 0 100 105 MHz FSCL2 两线接口自动加载时SCL 输出频率 244 260 KHz FSCL3 三线接口自动加载时SCL 输出频率 31 35 MHz TINTEG 有效边沿中断的最小脉冲宽度 5 nS
Trang 9 · p09_fig01Trang 9
CH367L p09_fig01
Datasheet Page 9 (p09_fig01)
Trang 10 · p10_fig011344×1280px
CH367L p10_fig01
8.2. 连接配置芯片(下图)
Trang 10 · p10_fig02526×223px
CH367L p10_fig02
8.3. I/O 端口应用(下图)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (ZH)

CH367L (LQFP-64(7x7)) 是一款 64 引脚的标准电子与连接器元件,机械封装尺寸为 7.00 × 7.00 × 1.60 mm(引脚间距 e = 0.50 mm)。工作电压范围 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet),工作温度 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade),内置 SPI, I2C 通信接口。
标准电子与连接器元件
工作电源电压范围V_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
请在电源引脚 2mm 内布置 100nF + 10µF X7R 去耦电容
工作环境温度范围T_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
工业级温度规范;最高结温 T_J(max) = +125°C
时钟与射频工作频率f_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
源自数据手册电气参数表
额定电流与功耗参数I_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
请严格遵守单引脚最大电流限制
机械封装外廓尺寸D × E × A
7.00 × 7.00 × 1.60 mm (A1=0.10 mm)
封装类型:LQFP (LQFP-64(7x7))
引脚总数与中心间距N / e
64 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
基于 IPC-7351B 中心距 C 数学归一化
内置外设与总线接口Buses
SPI, I2C
与原理图符号、2D 焊盘及 3D 模型四向同步
回流焊与潮敏等级规范IPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (峰值 260°C) | MSL-3
底部散热焊盘采用 60% 网格钢网开窗防气泡
Cảnh báo: SMT 贴片前请核对丝印层第 1 引脚斜角标识。
Cảnh báo: 底部散热焊盘需通过 Ø0.3mm 散热过孔阵列连接至内层完整 GND 铜皮。

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol64 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern64 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-64(7x7))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
7.00 × 7.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.60mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
64P / 64Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH367L (LQFP-64(7x7))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH367L (LQFP-64(7x7)) như thế nào?

Linh kiện CH367L do WCH sản xuất đóng gói kiểu LQFP-64(7x7) gồm 64 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (RSVD: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RSVD (General)), Chân 2 (WAKE#: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi WAKE# (General)), Chân 3 (PERST#: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PERST# (General)), Chân 4 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 5 (VCC18: Chân cấp nguồn dương (VCC18 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 6 (PECKP/PECKN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PECKP/PECKN (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH367L là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH367L (LQFP-64(7x7)) có kích thước danh định 7.00 × 7.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 64 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH367L ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH367L (WCH, LQFP-64(7x7)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).