⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH352L RepresentativeCH352L Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›LQFP-100(14x14)›CH352L

CH352L

MFR#: CH352LLQFP-100(14x14) · 100 chân · Pitch 0.50mmIPC_TOLERANCE_VARIATION★ 5.0 (0)

CH352L (LQFP-100(14x14)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 100 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 14.00 × 14.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức UART, IrDA, I2C, RTC/CLK.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH352L (LQFP-100(14x14))1NC2NC3GND4GND5AD196AD187AD178AD169CBE3~CBE010FRAME11SDA12TRDY13DEVSEL14INTA15PAR16CBE3~CBE017AD1518AD1419AD1320AD1221AD1122AD1023VCC24GND25NC26NC27NC28GND29NC30AD931AD832CBE3~CBE033AD734AD635AD536AD437AD338AD239AD140AD041TXD42RTS43DTR44RXD45DCD46RI47DSR48CTS49NC50NC100NC99NC98VCC97VCC96AD2095AD2194AD2293AD2392IDSEL91CBE3~CBE090AD2489AD2588AD2687AD2786AD2885AD2984AD3083AD3182CLK81RST80RTS179TNOW78VCC77VCC76NC75NC74NC73GND72NC71SCL70CTS169DSR168RI167DCD166RXD165RSVD64RSVD63HALF#62CK1S061CK1S160CKS059CKS158INV#57TXD156DTR155XO54XI53GND52NC51NCGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.268.663.558.453.348.343.238.133.027.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9-33.0-38.1-43.2-48.3-53.3-58.4-63.5-68.6mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767778798081828384858687888990919293949596979899100E=14.00mm · Pitch e=0.50mmD=14.00mm-12-10-8-6-4-2024681012121086420-2-4-6-8-10-12mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 14.00mm × 14.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (100/100)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
2NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
3GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
4GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
5AD19I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AD19 (General)
6AD18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AD18 (General)
7AD17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AD17 (General)
8AD16I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AD16 (General)
9CBE3~CBE0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CBE3~CBE0 (General)
10FRAMEI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi FRAME (General)
11SDAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDA (I2C)
12TRDYI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TRDY (General)
13DEVSELI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DEVSEL (General)
14INTAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi INTA (General)
15PARI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PAR (General)
16CBE3~CBE0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CBE3~CBE0 (General)
17AD15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AD15 (General)
18AD14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AD14 (General)
19AD13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AD13 (General)
20AD12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AD12 (General)
21AD11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AD11 (General)
22AD10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AD10 (General)
23VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
24GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
25NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
26NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
27NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
28GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
29NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
30AD9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AD9 (General)
31AD8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AD8 (General)
32CBE3~CBE0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CBE3~CBE0 (General)
33AD7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AD7 (General)
34AD6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AD6 (General)
35AD5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AD5 (General)
36AD4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AD4 (General)
37AD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AD3 (General)
38AD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AD2 (General)
39AD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AD1 (General)
40AD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AD0 (General)
41TXDI/OTXD (UART)
42RTSI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS (UART)
43DTRI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DTR (UART)
44RXDI/ORXD (UART)
45DCDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DCD (General)
46RII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RI (General)
47DSRI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DSR (UART)
48CTSI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS (UART)
49NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
50NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
51NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
52NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
53GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
54XII/OXI (RTC/CLK)
55XOI/OXO (RTC/CLK)
56DTR1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DTR1 (UART)
57TXD1I/OTXD1 (UART)
58INV#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi INV# (General)
59CKS1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CKS1 (General)
60CKS0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CKS0 (General)
61CK1S1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CK1S1 (General)
62CK1S0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CK1S0 (General)
63HALF#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi HALF# (General)
64RSVDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RSVD (General)
65RSVDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RSVD (General)
66RXD1I/ORXD1 (UART)
67DCD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DCD1 (General)
68RI1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RI1 (General)
69DSR1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DSR1 (UART)
70CTS1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS1 (UART)
71SCLI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCL (I2C)
72NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
73GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
74NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
75NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
76NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
77VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
78VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
79TNOWI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TNOW (General)
80RTS1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS1 (UART)
81RSTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RST (General)
82CLKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CLK (General)
83AD31I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AD31 (General)
84AD30I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AD30 (General)
85AD29I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AD29 (General)
86AD28I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AD28 (General)
87AD27I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AD27 (General)
88AD26I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AD26 (General)
89AD25I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AD25 (General)
90AD24I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AD24 (General)
91CBE3~CBE0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CBE3~CBE0 (General)
92IDSELI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IDSEL (General)
93AD23I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AD23 (General)
94AD22I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AD22 (General)
95AD21I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AD21 (General)
96AD20I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AD20 (General)
97VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
98VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
99NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
100NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
PIN 1 NC
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal NC (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: NC. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 7 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH352L (LQFP-100(14x14))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH352L - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH352L - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-100(14x14) · 14.00×14.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH352L - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (100 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH352L - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 100 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH352L - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (7 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–7 trên tổng 7 hình đúng phiên bản CH352L
Trang 3 · p03_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH352L p03_fig01
封装形式 塑体宽度 引脚间距 封装说明 订货型号 LQFP-100 14mm x 14mm 0.5mm 19.7mil 标准LQFP100 贴片 CH352L
Trang 1 · p01_fig011551×1715px
CH352L p01_fig01
2、特点
Trang 2 · p02_fig011274×1099px
CH352L p02_fig01
3、封装
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
CH352L p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 3 · p03_fig01Trang 3
CH352L p03_fig01
Datasheet Page 3 (p03_fig01)
Trang 4 · p04_fig011732×1793px
CH352L p04_fig01
CH352 芯片具有两种功能模式:双串口功能模式、串口+并口功能模式。 SCL 引脚用于配置芯片的功能,SDA 引脚用于使能外部的串行EEPROM 配置芯片,参考下表。
Trang 11 · p11_fig011944×1521px
CH352L p11_fig01
9.1. 双RS232 串口(下图)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH352L (LQFP-100(14x14)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 100 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 14.00 × 14.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức UART, IrDA, I2C, RTC/CLK.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
1184MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
14.00 × 14.00 × 1.60 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-100(14x14))
Số lượng chân & Bước chânN / e
100 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
UART, IrDA, I2C, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol100 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern100 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-100(14x14))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
14.00 × 14.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.60mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
100P / 100Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH352L (LQFP-100(14x14))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH352L (LQFP-100(14x14)) như thế nào?

Linh kiện CH352L do WCH sản xuất đóng gói kiểu LQFP-100(14x14) gồm 100 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (NC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)), Chân 2 (NC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)), Chân 3 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 4 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 5 (AD19: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AD19 (General)), Chân 6 (AD18: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AD18 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH352L là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH352L (LQFP-100(14x14)) có kích thước danh định 14.00 × 14.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 100 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH352L ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH352L (WCH, LQFP-100(14x14)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).