⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH346C RepresentativeCH346C Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-26(3x3)›CH346C

CH346C

MFR#: CH346CQFN-26(3x3) · 27 chân · Pitch 0.50mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

CH346C (QFN-26(3x3)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 26 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 3.00 × 3.00 × 0.90 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.2V to 3.3V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, RTC/CLK. · Điện áp hoạt động (VCC): 1.2V to 3.3V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH346C (QFN-26(3x3))1D7/MISO/RTS12VDD53GND4VDD335XI6XO7VDDK8UD-9UD+10RESET11RDNE12RI1/TNOW1/ G13DCD1/SUSP/ G14VIOEPGND26DTR1/CFG1/ G25D5/SCK/CTS1/24DSR1/GPIO1123D3/SPI_WRNF/22RXD121TXD020RXD019CTS0/ GPIO118RTS0/ GPIO017DSR0/ACT/16DTR0/RX S/_ 15CSGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.222.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516171819202122232427E=3.00mm · Pitch e=0.50mmD=3.00mm-4-3-2-10123443210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 3.00mm × 3.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (27/27)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1D7/MISO/RTS1/CFG2/GPIO8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D7/MISO/RTS1/CFG2/GPIO8 (UART, SPI)
2VDD5PowerChân cấp nguồn dương (VDD5 — 1.2V to 3.3V)
3GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
4VDD33PowerChân cấp nguồn dương (VDD33 — 1.2V to 3.3V)
5XII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XI (RTC/CLK)
6XOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XO (RTC/CLK)
7VDDKPowerChân cấp nguồn dương (VDDK — 1.2V to 3.3V)
8UD-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD- (USB)
9UD+I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD+ (USB)
10RESETIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (RESET)
11RDNEI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RDNE (General)
12RI1/TNOW1/ GPIO6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RI1/TNOW1/ GPIO6 (UART)
13DCD1/SUSP/ GPIO7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DCD1/SUSP/ GPIO7 (USB, UART)
14VIOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VIO (General)
15CSI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CS (General)
16DTR0/RX S/_ GPIO2/CFG0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DTR0/RX S/_ GPIO2/CFG0 (UART)
17DSR0/ACT/I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DSR0/ACT/ (UART)
18RTS0/ GPIO0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS0/ GPIO0 (UART)
19CTS0/ GPIO1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS0/ GPIO1 (UART)
20RXD0I/ORXD0 (UART)
21TXD0I/OTXD0 (UART)
22RXD1I/ORXD1 (UART)
23D3/SPI_WRNF/TXD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D3/SPI_WRNF/TXD1 (UART, SPI)
24DSR1/GPIO11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DSR1/GPIO11 (UART)
25D5/SCK/CTS1/GPIO9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D5/SCK/CTS1/GPIO9 (UART, SPI)
26DTR1/CFG1/ GPIO10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DTR1/CFG1/ GPIO10 (UART)
EPGNDGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (GND)
PIN 1 D7/MISO/RTS1/CFG2/GPIO8
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D7/MISO/RTS1/CFG2/GPIO8 (UART, SPI)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal D7/MISO/RTS1/CFG2/GPIO8 (I/O, 1.2V to 3.3V domain). Multiplexed alternate functions: D7/MISO/RTS1/CFG2/GPIO8. Supported peripheral buses: UART, SPI.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 7 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH346C (QFN-26(3x3))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH346C - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH346C - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-26(3x3) · 3.00×3.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH346C - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (25 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH346C - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 27 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH346C - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (7 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–7 trên tổng 7 hình đúng phiên bản CH346C
Trang 1 · p01_fig011468×528px
CH346C p01_fig01
图1-1 系统框图
Trang 2 · p02_fig011697×1271px
CH346C p02_fig01
V1.1 2
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
CH346C p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 4 · p04_fig011620×1051px
CH346C p04_fig01
引脚号 引脚名称 类型 引脚说明
Trang 15 · p15_fig012037×2456px
CH346C p15_fig01
图8-1 高速USB 转被动并口参考电路图
Trang 17 · p17_fig012051×2331px
CH346C p17_fig01
图8-2 高速USB 转被动SPI 接口及串口参考电路图
Trang 18 · p18_fig011957×2230px
CH346C p18_fig01
图8-3 高速USB 转双串口参考电路图

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH346C (QFN-26(3x3)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 26 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 3.00 × 3.00 × 0.90 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.2V to 3.3V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, RTC/CLK.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.2V to 3.3V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
3.00 × 3.00 × 0.90 mm (A1=0.03 mm)
Họ đóng gói: QFN (QFN-26(3x3))
Số lượng chân & Bước chânN / e
26 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, SPI, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol27 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern25 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 1.92×1.92mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-26(3x3))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
3.00 × 3.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.90mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
27P / 25Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH346C (QFN-26(3x3))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH346C (QFN-26(3x3)) như thế nào?

Linh kiện CH346C do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-26(3x3) gồm 27 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm, dải điện áp hoạt động VCC 1.2V to 3.3V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (D7/MISO/RTS1/CFG2/GPIO8: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D7/MISO/RTS1/CFG2/GPIO8 (UART, SPI)), Chân 2 (VDD5: Chân cấp nguồn dương (VDD5 — 1.2V to 3.3V)), Chân 3 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 4 (VDD33: Chân cấp nguồn dương (VDD33 — 1.2V to 3.3V)), Chân 5 (XI: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XI (RTC/CLK)), Chân 6 (XO: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XO (RTC/CLK)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH346C là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH346C (QFN-26(3x3)) có kích thước danh định 3.00 × 3.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 25 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 1.92 × 1.92 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH346C ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH346C (WCH, QFN-26(3x3)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).