⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH340G RepresentativeCH340G Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›SOP-16›CH340G

CH340G

MFR#: CH340GSOP-16 · 16 chân · Pitch 1.27mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (1)

CH340G (SOP-16) 是一款 16 引脚的接口转换与时钟定时器芯片,机械封装尺寸为 9.90 × 3.90 × 1.75 mm(引脚间距 e = 1.27 mm)。工作电压范围 3.3V to 5V,工作温度 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade),内置 USB, UART, RTC/CLK 通信接口。 · Điện áp hoạt động (VCC): 3.3V to 5V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH340G (SOP-16)1GND2TXD3RXD4V35UD+6UD-7XI8XO16VCC15R23214RTS#13DTR#12DCD#11RI#10DSR#9CTS#Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.215.210.25.10-5.1-10.2-15.2mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516E=3.90mm · Pitch e=1.27mmD=9.90mm-6-5-4-3-2-1012345676543210-1-2-3-4-5-6-7mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 3.90mm × 9.90mm · Pitch: 1.27mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (16/16)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (ZH)
1GNDGND电源参考地引脚 (GND)
2TXDI/OTXD (UART)
3RXDI/ORXD (UART)
4V3Power内部 3.3V USB 电源 / 稳压退耦端 (V3)
5UD+I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 UD+ (USB)
6UD-I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 UD- (USB)
7XII/OXI (RTC/CLK)
8XOI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 XO (RTC/CLK)
9CTS#I/OCTS# (UART)
10DSR#I/ODSR# (UART)
11RI#I/ORI# (General)
12DCD#I/ODCD# (General)
13DTR#I/ODTR# (UART)
14RTS#I/ORTS# (UART)
15R232I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 R232 (UART)
16VCCPower正电源供电引脚 (VCC — 3.3V / 5.0V USB-UART Domain)
PIN 1 GND
GND
电源参考地引脚 (GND)
Lưu ý thiết kế: Public Ground reference (connect directly to USB Shield/GND plane) (公共接地端 直接连到USB总线的地线 ,)
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 21 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH340G (SOP-16)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH340G - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH340G - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
SOP-16 · 3.90×9.90mm · Pitch 1.27mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH340G - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (16 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH340G - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 16 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH340G - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (21 hình · Trang 1/2)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 21 hình đúng phiên bản CH340G
Trang 1 · p01_fig02_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
CH340G p01_fig02_variant_crop
3、封装 (CH340G — SOP-16)
Trang 1 · p01_fig02ĐÚNG BIẾN THỂ
CH340G p01_fig02
3、封装
Trang 1 · p01_fig011551×558px
CH340G p01_fig01
CH340 是一个USB 总线的转接芯片,实现USB 转串口或者USB 转打印口。 在串口方式下,CH340 提供常用的MODEM 联络信号,用于为计算机扩展异步串口,或者将普通的 串口设备直接升级到USB 总线。有关USB 转打印口的说明请参考手册(二)CH340DS2。 | 2、特点 | 异步串口UART/RS232/RS485 | 转换并口打印机为USB 打印机 | USB | 计算机 | 或者 其它 USB 主机 | CH340 转接芯片
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
CH340G p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 2 · p02_fig02Trang 2
CH340G p02_fig02
Datasheet Page 2 (p02_fig02)
Trang 3 · p03_fig01Trang 3
CH340G p03_fig01
Datasheet Page 3 (p03_fig01)
Trang 4 · p04_fig01Trang 4
CH340G p04_fig01
Datasheet Page 4 (p04_fig01)
Trang 5 · p05_fig01Trang 5
CH340G p05_fig01
Datasheet Page 5 (p05_fig01)
Trang 5 · p05_fig02Trang 5
CH340G p05_fig02
Datasheet Page 5 (p05_fig02)
Trang 5 · p05_fig03Trang 5
CH340G p05_fig03
Datasheet Page 5 (p05_fig03)
Trang 6 · p06_fig011576×559px
CH340G p06_fig01
对于CH340C/N/K/E/X/B 芯片,无需晶体X2 和电容C6 及C7。 在设计印刷线路板PCB 时,需要注意:退耦电容C8 和C9 尽量靠近CH340 的相连引脚;使D+和 D-信号线贴近平行布线,尽量在两侧提供地线或者覆铜,减少来自外界的信号干扰;尽量缩短XI 和 XO 引脚相关信号线的长度,为了减少高频干扰,可以在相关元器件周边环绕地线或者覆铜。
Trang 6 · p06_fig02Trang 6
CH340G p06_fig02
Datasheet Page 6 (p06_fig02)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (ZH)

CH340G (SOP-16) 是一款 16 引脚的接口转换与时钟定时器芯片,机械封装尺寸为 9.90 × 3.90 × 1.75 mm(引脚间距 e = 1.27 mm)。工作电压范围 3.3V to 5V,工作温度 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade),内置 USB, UART, RTC/CLK 通信接口。
接口转换与时钟定时器芯片
工作电源电压范围V_CC / V_DD
3.3V to 5V
请在电源引脚 2mm 内布置 100nF + 10µF X7R 去耦电容
工作环境温度范围T_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
工业级温度规范;最高结温 T_J(max) = +125°C
时钟与射频工作频率f_CLK / f_RF
USB 2.0 Full-Speed 12 Mbps (UART 50 bps ~ 2 Mbps)
源自数据手册电气参数表
额定电流与功耗参数I_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
包含 9 个 5V 耐压 (FT) 引脚
机械封装外廓尺寸D × E × A
9.90 × 3.90 × 1.75 mm (A1=0.00 mm)
封装类型:SOP (SOP-16)
引脚总数与中心间距N / e
16 Pins | Pitch e = 1.27 mm (50.0 mil)
基于 IPC-7351B 中心距 C 数学归一化
内置外设与总线接口Buses
USB, UART, RTC/CLK
与原理图符号、2D 焊盘及 3D 模型四向同步
回流焊与潮敏等级规范IPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (峰值 260°C) | MSL-3
底部散热焊盘采用 60% 网格钢网开窗防气泡
Cảnh báo: SMT 贴片前请核对丝印层第 1 引脚斜角标识。
Cảnh báo: 底部散热焊盘需通过 Ø0.3mm 散热过孔阵列连接至内层完整 GND 铜皮。

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol16 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern16 pads · Pitch 1.27mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SOP-16)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
9.90 × 3.90 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.75mm · e=1.27mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.60 × 1.55 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
16P / 16Pad (DUAL_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ bù LDO nội 3.3V tại chân V3 (Chân 4)
C2
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ lọc nguồn chính VCC (Chân 16) từ cổng USB VBUS
C3
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Thạch anh bắt buộc cho CH340G (Chân 7 XI, Chân 8 XO)
CH340C
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho CH340G (SOP-16)
CH340G
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho CH340G (SOP-16)
CH340B
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho CH340G (SOP-16)

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH340G (SOP-16)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH340G (SOP-16) như thế nào?

Linh kiện CH340G do WCH sản xuất đóng gói kiểu SOP-16 gồm 16 chân với bước chân (pitch) 1.27 mm, dải điện áp hoạt động VCC 3.3V to 5V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 2 (TXD: TXD (UART)), Chân 3 (RXD: RXD (UART)), Chân 4 (V3: Chân Nguồn Nội USB 3.3V / Tụ Bù LDO (V3)), Chân 5 (UD+: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD+ (USB)), Chân 6 (UD-: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD- (USB)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH340G là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH340G (SOP-16) có kích thước danh định 3.90 × 9.90 mm, bước chân e = 1.27 mm, tổng số 16 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH340G ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH340G (WCH, SOP-16) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).