⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH340E RepresentativeCH340E Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›MSOP-10›CH340E

CH340E

MFR#: CH340EMSOP-10 · 11 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH340E (MSOP-10) 是一款 10 引脚的接口转换与时钟定时器芯片,机械封装尺寸为 3.00 × 3.00 × 1.10 mm(引脚间距 e = 0.50 mm)。工作电压范围 3.3V to 5V,工作温度 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade),内置 USB, UART 通信接口。 · Điện áp hoạt động (VCC): 3.3V to 5V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH340E (MSOP-10)1UD+2UD -3GND4DTR#5CTS#6RTS#EPGND10V39RXD8TXD7VCCGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.212.77.62.5-2.5-7.6-12.7mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910E=3.00mm · Pitch e=0.50mmD=3.00mm-5-4-3-2-10123453210-1-2-3mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 3.00mm × 3.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (11/11)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (ZH)
1UD+I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 UD+ (USB)
2UD -I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 UD - (USB)
3GNDGND电源参考地引脚 (GND)
4DTR#I/ODTR# (UART)
5CTS#I/OCTS# (UART)
6RTS#I/ORTS# (UART)
7VCCPower正电源供电引脚 (VCC — 3.3V / 5.0V USB-UART Domain)
8TXDI/OTXD (UART)
9RXDI/ORXD (UART)
10V3Power内部 3.3V USB 电源 / 稳压退耦端 (V3)
EPGNDGND底部裸露散热焊盘与接地端 (GND)
PIN 1 UD+
I/O
多功能复用 I/O 与外设引脚 UD+ (USB)
Lưu ý thiết kế: 直接连到USB总线的D+数据线 不要串联电阻 ,
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 8 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH340E (MSOP-10)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH340E - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH340E - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
MSOP-10 · 3.00×3.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH340E - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (10 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH340E - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 11 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH340E - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (8 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–8 trên tổng 8 hình đúng phiên bản CH340E
Trang 1 · p01_fig02_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
CH340E p01_fig02_variant_crop
3、封装 (CH340E — MSOP-10)
Trang 1 · p01_fig011551×558px
CH340E p01_fig01
CH340 是一个USB 总线的转接芯片,实现USB 转串口或者USB 转打印口。 在串口方式下,CH340 提供常用的MODEM 联络信号,用于为计算机扩展异步串口,或者将普通的 串口设备直接升级到USB 总线。有关USB 转打印口的说明请参考手册(二)CH340DS2。 | 2、特点 | 异步串口UART/RS232/RS485 | 转换并口打印机为USB 打印机 | USB | 计算机 | 或者 其它 USB 主机 | CH340 转接芯片
Trang 6 · p06_fig011576×559px
CH340E p06_fig01
对于CH340C/N/K/E/X/B 芯片,无需晶体X2 和电容C6 及C7。 在设计印刷线路板PCB 时,需要注意:退耦电容C8 和C9 尽量靠近CH340 的相连引脚;使D+和 D-信号线贴近平行布线,尽量在两侧提供地线或者覆铜,减少来自外界的信号干扰;尽量缩短XI 和 XO 引脚相关信号线的长度,为了减少高频干扰,可以在相关元器件周边环绕地线或者覆铜。
Trang 8 · p08_fig01Trang 8
CH340E p08_fig01
Datasheet Page 8 (p08_fig01)
Trang 8 · p08_fig02Trang 8
CH340E p08_fig02
Datasheet Page 8 (p08_fig02)
Trang 8 · p08_fig03Trang 8
CH340E p08_fig03
Datasheet Page 8 (p08_fig03)
Trang 10 · p10_fig01Trang 10
CH340E p10_fig01
Datasheet Page 10 (p10_fig01)
Trang 10 · p10_fig02Trang 10
CH340E p10_fig02
Datasheet Page 10 (p10_fig02)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (ZH)

CH340E (MSOP-10) 是一款 10 引脚的接口转换与时钟定时器芯片,机械封装尺寸为 3.00 × 3.00 × 1.10 mm(引脚间距 e = 0.50 mm)。工作电压范围 3.3V to 5V,工作温度 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade),内置 USB, UART 通信接口。
接口转换与时钟定时器芯片
工作电源电压范围V_CC / V_DD
3.3V to 5V
请在电源引脚 2mm 内布置 100nF + 10µF X7R 去耦电容
工作环境温度范围T_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
工业级温度规范;最高结温 T_J(max) = +125°C
时钟与射频工作频率f_CLK / f_RF
USB 2.0 Full-Speed 12 Mbps (UART 50 bps ~ 2 Mbps)
源自数据手册电气参数表
额定电流与功耗参数I_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
请严格遵守单引脚最大电流限制
机械封装外廓尺寸D × E × A
3.00 × 3.00 × 1.10 mm (A1=0.00 mm)
封装类型:TSSOP (MSOP-10)
引脚总数与中心间距N / e
10 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
基于 IPC-7351B 中心距 C 数学归一化
内置外设与总线接口Buses
USB, UART
与原理图符号、2D 焊盘及 3D 模型四向同步
回流焊与潮敏等级规范IPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (峰值 260°C) | MSL-3
底部散热焊盘采用 60% 网格钢网开窗防气泡
Cảnh báo: SMT 贴片前请核对丝印层第 1 引脚斜角标识。
Cảnh báo: 底部散热焊盘需通过 Ø0.3mm 散热过孔阵列连接至内层完整 GND 铜皮。

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol11 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern10 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (MSOP-10)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
3.00 × 3.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.10mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
11P / 10Pad (DUAL_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ bù LDO nội 3.3V tại chân V3 (Chân 4)
C2
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ lọc nguồn chính VCC (Chân 16) từ cổng USB VBUS
C3
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Thạch anh bắt buộc cho CH340G (Chân 7 XI, Chân 8 XO)
CH340C
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho CH340E (MSOP-10)
CH340G
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho CH340E (MSOP-10)
CH340B
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho CH340E (MSOP-10)

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH340E (MSOP-10)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH340E (MSOP-10) như thế nào?

Linh kiện CH340E do WCH sản xuất đóng gói kiểu MSOP-10 gồm 11 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm, dải điện áp hoạt động VCC 3.3V to 5V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (UD+: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD+ (USB)), Chân 2 (UD -: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD - (USB)), Chân 3 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 4 (DTR#: DTR# (UART)), Chân 5 (CTS#: CTS# (UART)), Chân 6 (RTS#: RTS# (UART)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH340E là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH340E (MSOP-10) có kích thước danh định 3.00 × 3.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 10 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH340E ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH340E (WCH, MSOP-10) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).