CH340C RepresentativeCH340C Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›SOP-16›CH340C

CH340C

MFR#: CH340CSOP-16 · 16 chân · Pitch 1.27mmIPC_TOLERANCE_VARIATION★ 5.0 (0)

CH340C (SOP-16) là ic giao tiếp cầu nối usb-uart / tạo xung nhịp gồm 16 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 9.90 × 3.90 × 1.75 mm (bước chân e = 1.27 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.3V / 5.0V Dual-Mode, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, IrDA, RTC/CLK.

HỌ CHIP & DATASHEET CHUNG

Họ CH340 — Chọn nhanh 3D, Footprint & Sơ đồ chân trên cùng 1 trang (7 biến thể · 5 kiểu vỏ)

Nhấn vào bất kỳ kiểu đóng gói hoặc mã linh kiện bên dưới để chuyển đổi tức thì Mô hình 3D, Footprint 2D, Ký hiệu Symbol, Sơ đồ chân và file CAD (.kicad_mod / .lbr / .STEP) ngay trên trang này
CH340NSOP-8
CH340N 3D3D SOP-8
CH340N FootprintFootprint
CH340N PinoutPinout
SOP-8 · 8 chân · e=1.27mm
CH340EMSOP-10
CH340E 3D3D MSOP-10
CH340E FootprintFootprint
CH340E PinoutPinout
MSOP-10 · 10 chân · e=0.50mm
CH340XMSOP-10
CH340X 3D3D MSOP-10
CH340X FootprintFootprint
CH340X PinoutPinout
MSOP-10 · 10 chân · e=0.50mm
CH340KESSOP-10-150mil-1mm
CH340K 3D3D ESSOP-10-150mil-1mm
CH340K FootprintFootprint
CH340K PinoutPinout
ESSOP-10-150mil-1mm · 11 chân · e=1.00mm
CH340CĐANG CHỌN
CH340C 3D3D SOP-16
CH340C FootprintFootprint
CH340C PinoutPinout
SOP-16 · 16 chân · e=1.27mm
CH340GSOP-16
CH340G 3D3D SOP-16
CH340G FootprintFootprint
CH340G PinoutPinout
SOP-16 · 16 chân · e=1.27mm
CH340SSOP-28-300mil
CH340S 3D3D SOP-28-300mil
CH340S FootprintFootprint
CH340S PinoutPinout
SOP-28-300mil · 28 chân · e=1.27mm
Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH340C (SOP-16)1GND2TXD3RXD4V35UD+6UD-7NC8OUT#16VCC15R23214RTS#13DTR#12DCD#11RI#10DSR#9CTS#Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.215.210.25.10-5.1-10.2-15.2mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516E=3.90mm · Pitch e=1.27mmD=9.90mm-6-5-4-3-2-1012345676543210-1-2-3-4-5-6-7mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 3.90mm × 9.90mm · Pitch: 1.27mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (16/16)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
2TXDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD (UART)
3RXDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD (UART)
4V3PowerChân Nguồn Nội USB 3.3V / Tụ Bù LDO (V3)
5UD+I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD+ (USB)
6UD-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD- (USB)
7NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (RTC/CLK)
8OUT#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OUT# (RTC/CLK)
9CTS#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS# (UART)
10DSR#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DSR# (UART)
11RI#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RI# (General)
12DCD#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DCD# (General)
13DTR#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DTR# (UART)
14RTS#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS# (UART)
15R232I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi R232 (UART)
16VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V / 5.0V USB-UART Domain)
PIN 1 GND
GND
Chân Mass Tham chiếu (GND)
Lưu ý thiết kế: Public Ground reference (connect directly to USB Shield/GND plane)
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân, Kích thước Cơ khí & Bản vẽ Datasheet Chung (6 Bản vẽ Chuẩn + 13 Hình Nguyên bản từ PDF)

Hiển thị đầy đủ Sơ đồ chân (Pinout), Bản vẽ kích thước vỏ (Package Outline D×E×A) và Footprint nguyên bản từ Datasheet PDF (không bị cắt xén mất chân) cho cả họ CH340
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH340C - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện 3D & Top ViewPhóng to ›
2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)CLEANROOM PINOUT
CH340C - 2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)
Đúng kiểu vỏ SOP-16 (16 chân)Phóng to ›
3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)PDF PINOUT
CH340C - 3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)
Bản vẽ Pinout Datasheet không cắt nhỏPhóng to ›
4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH340C - 4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
SOP-16 · 3.90×9.90mm · Pitch 1.27mmPhóng to ›
5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH340C - 5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (16 Pads)Phóng to ›
6. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH340C - 6. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Thư viện Sơ đồ Chân & Bản vẽ Kỹ thuật Nguyên bản từ PDF Datasheet (13 hình · Trang 1/2)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 13 hình nguyên bản (không cắt nhỏ mất chân) của dòng chip CH340
Trang 2 · p02_fig01ĐÚNG KIỂU VỎ
CH340C p02_fig01
Package Shaping Width Pin Spacing Package Description Order Model
Trang 1 · p01_fig011549×473px
CH340C p01_fig01
2. Features
Trang 2 · p02_fig02Trang 2
CH340C p02_fig02
Datasheet Page 2 (p02_fig02)
Trang 3 · p03_fig01Trang 3
CH340C p03_fig01
Datasheet Page 3 (p03_fig01)
Trang 12 · p12_fig011115×531px
CH340C p12_fig01
C55 Rig cs3 US CH346R aa) 72 iguia “o a.iu Rid* — 13) vec | = v3 ped 1 Pi C54 17) pe Txp -& TxD Zz USB |p. 47u Ce] ano | ope 5 = aa > LT 5 the ~ 4 26] wos# yor | = = 2 eT u14 : [] 18 | xq ZHX18148 HSDL3068 33° | cue | 33 TFBS4711 P 12MHz P
Trang 12 · p12_fig01Trang 12
CH340C p12_fig01
Datasheet Page 12 (p12_fig01)
Trang 15 · p15_fig01Trang 15
CH340C p15_fig01
Datasheet Page 15 (p15_fig01)
Trang 15 · p15_fig02Trang 15
CH340C p15_fig02
Datasheet Page 15 (p15_fig02)
Trang 12 · p12_fig02KIỂU VỎ CÙNG HỌ
CH340C p12_fig02
Vcc Vcc C41 C42 8.1iu8@.iu 7 BUS 2ly3° UP U1i6 PY CH3480T Ncu USB Blenp TNoW SPIO 1 = ACTH GPIO voc Ups c43 UD+ 4 5 BND 4.1u = st Tab Reb = = ta THE Reo = (] xO ci? 33p | x6 718 | 12mMHz| 33,
Trang 13 · p13_fig01KIỂU VỎ CÙNG HỌ
CH340C p13_fig01
Qs VOO NMoOs [25K3818 ; ug c45 1612 — 1/up+ CH34HK y3/18 4. =) GPIa ae | | CH346N a4 | | u17 up- CH34@E ,,,/9 "°°" C txp MCU 1 VBUS 2| eno CH346X% o s voc P12 woe H24 ene CH34@C || Pese RED enp USB woo C44 DTR# vec Le , BASAL Coote = 3 ra 4
Trang 14 · p14_fig01KIỂU VỎ CÙNG HỌ
CH340C p14_fig01
C38 ~ cH340x “re a “lt uaa | 1 VBUS UD rx0—pL > mp rece 77 Pi3 voc Np reo | RED cub USB vec C39 ae DIR# 4) potpy vec BooT# cea Sletss rtsa 4444 6. tu 8.1u
Trang 1 · p01_fig02KIỂU VỎ CÙNG HỌ
CH340C p01_fig02
3、封装 [SOP-8]

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH340C (SOP-16) là ic giao tiếp cầu nối usb-uart / tạo xung nhịp gồm 16 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 9.90 × 3.90 × 1.75 mm (bước chân e = 1.27 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.3V / 5.0V Dual-Mode, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, IrDA, RTC/CLK.
IC Giao tiếp Cầu nối USB-UART / Tạo xung Nhịp
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
3.3V / 5.0V Dual-Mode
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
12MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
9 chân chịu mức 5V (FT)
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
9.90 × 3.90 × 1.75 mm (A1=0.00 mm)
Họ đóng gói: SOP (SOP-16)
Số lượng chân & Bước chânN / e
16 Pins | Pitch e = 1.27 mm (50.0 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, IrDA, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol16 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern16 pads · Pitch 1.27mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Các Biến thể & Kiểu Vỏ Đóng gói Cùng Họ CH340 (7 mã)

Liên kết trực tiếp đến từng mã linh kiện và kiểu vỏ 3D/Footprint cùng chung tài liệu Datasheet WCH
7 VARIANTS

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SOP-16)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
9.90 × 3.90 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.75mm · e=1.27mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.60 × 1.55 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
16P / 16Pad (DUAL_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ bù LDO nội 3.3V tại chân V3 (Chân 4)
C2
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ lọc nguồn chính VCC (Chân 16) từ cổng USB VBUS
CH340C
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho CH340C (SOP-16)
CH340G
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho CH340C (SOP-16)
CH340B
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho CH340C (SOP-16)

Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — CH340C (SOP-16, 16 Chân)

Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB
16 PINS
Số Chân (Pin #)Tên Tín hiệu (Signal Name)Loại Điện học (Type)Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch
1GNDGNDChân GND của CH340C
2TXDDigital_IOChân TXD của CH340C
3RXDDigital_IOChân RXD của CH340C
4V3Power_OutChân V3 của CH340C
5UD+Digital_IOChân UD+ của CH340C
6UD-Digital_IOChân UD- của CH340C
7NCNCChân NC của CH340C
8OUT#AnalogChân OUT# của CH340C
9CTS#Digital_IOChân CTS# của CH340C
10DSR#Digital_IOChân DSR# của CH340C
11RI#Digital_IOChân RI# của CH340C
12DCD#Digital_IOChân DCD# của CH340C
13DTR#Digital_IOChân DTR# của CH340C
14RTS#Digital_IOChân RTS# của CH340C
15R232Digital_IOChân R232 của CH340C
16VCCPower_InChân VCC của CH340C

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH340C (SOP-16)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH340C (SOP-16) như thế nào?

Linh kiện CH340C do WCH sản xuất đóng gói kiểu SOP-16 gồm 16 chân với bước chân (pitch) 1.27 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 2 (TXD: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD (UART)), Chân 3 (RXD: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD (UART)), Chân 4 (V3: Chân Nguồn Nội USB 3.3V / Tụ Bù LDO (V3)), Chân 5 (UD+: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD+ (USB)), Chân 6 (UD-: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD- (USB)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH340C là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH340C (SOP-16) có kích thước danh định 3.90 × 9.90 mm, bước chân e = 1.27 mm, tổng số 16 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH340C ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH340C (WCH, SOP-16) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).