⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH334Q RepresentativeCH334Q Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-36(6x6)›CH334Q

CH334Q

MFR#: CH334QQFN-36(6x6) · 38 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH334Q (QFN-36(6x6)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 36 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 6.00 × 6.00 × 0.90 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, I2C, RTC/CLK.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH334Q (QFN-36(6x6))1LED1 PSELF2PWREN2# PWRE3LED2 PGANG4PWREN# PWREN5SUSP PWREN4#6DM17DP18DM29DP210PWREN3# PWRE11XI12XO13DM314DP315DM416DP417RESET# CDP18OVCUR4#19OVCUR3#EPGND37GND36NC.35GND34NC.33XI32XO31DPU30DMU29VDD3328VDD3327GND26V525LED4 SDA24LED3/SCL23OVCUR2#22LED3 SCL21DPU20DMUGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.230.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637E=6.00mm · Pitch e=0.50mmD=6.00mm-5-4-3-2-1012345543210-1-2-3-4-5mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 6.00mm × 6.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (38/38)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1LED1 PSELFI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LED1 PSELF (General)
2PWREN2# PWREN2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PWREN2# PWREN2 (General)
3LED2 PGANGI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LED2 PGANG (General)
4PWREN# PWREN1# PWREN1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PWREN# PWREN1# PWREN1 (General)
5SUSP PWREN4# PWREN4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SUSP PWREN4# PWREN4 (General)
6DM1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DM1 (General)
7DP1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DP1 (General)
8DM2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DM2 (General)
9DP2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DP2 (General)
10PWREN3# PWREN3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PWREN3# PWREN3 (General)
11XII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XI (RTC/CLK)
12XOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XO (RTC/CLK)
13DM3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DM3 (General)
14DP3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DP3 (General)
15DM4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DM4 (General)
16DP4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DP4 (General)
17RESET# CDPIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (RESET# CDP)
18OVCUR4#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OVCUR4# (General)
19OVCUR3#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OVCUR3# (General)
20DMUI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DMU (General)
21DPUI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DPU (General)
22LED3 SCLI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LED3 SCL (I2C)
23OVCUR2#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OVCUR2# (General)
24LED3/SCLI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LED3/SCL (I2C)
25LED4 SDAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LED4 SDA (I2C)
26V5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi V5 (General)
27GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
28VDD33PowerChân cấp nguồn dương (VDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
29VDD33PowerChân cấp nguồn dương (VDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
30DMUI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DMU (General)
31DPUI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DPU (General)
32XOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XO (RTC/CLK)
33XII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XI (RTC/CLK)
34NC.I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC. (General)
35GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
36NC.I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC. (General)
37GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
EPGNDGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (GND)
PIN 1 LED1 PSELF
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LED1 PSELF (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal LED1 PSELF (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: LED1 PSELF. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 13 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH334Q (QFN-36(6x6))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH334Q - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH334Q - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-36(6x6) · 6.00×6.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH334Q - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (37 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH334Q - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 38 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH334Q - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (13 hình · Trang 1/2)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 13 hình đúng phiên bản CH334Q
Trang 1 · p01_fig01308×165px
CH334Q p01_fig01
概述
Trang 2 · p02_fig011818×2376px
CH334Q p02_fig01
图1-1 引脚分布
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
CH334Q p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 8 · p08_fig011746×1773px
CH334Q p08_fig01
图3-1-3 持整控独检模 流检测。
Trang 8 · p08_fig01Trang 8
CH334Q p08_fig01
Datasheet Page 8 (p08_fig01)
Trang 11 · p11_fig011747×519px
CH334Q p11_fig01
图3-2-2 MC
Trang 12 · p12_fig011746×1307px
CH334Q p12_fig01
引脚的下降沿对C42 放电,之后R42/C
Trang 12 · p12_fig021746×937px
CH334Q p12_fig02
图3-3-2A 定
Trang 14 · p14_fig011762×946px
CH334Q p14_fig01
图3-3
Trang 14 · p14_fig021746×960px
CH334Q p14_fig02
Q19 PMOS
Trang 14 · p14_fig031169×956px
CH334Q p14_fig03
图3-3-5 PGANG 引脚
Trang 26 · p26_fig011762×2211px
CH334Q p26_fig01
工业级应用建议将V5 和VDD33 都接

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH334Q (QFN-36(6x6)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 36 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 6.00 × 6.00 × 0.90 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, I2C, RTC/CLK.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
6.00 × 6.00 × 0.90 mm (A1=0.03 mm)
Họ đóng gói: QFN (QFN-36(6x6))
Số lượng chân & Bước chânN / e
36 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, I2C, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol38 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern37 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 3.84×3.84mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-36(6x6))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
6.00 × 6.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.90mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
38P / 37Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH334Q (QFN-36(6x6))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH334Q (QFN-36(6x6)) như thế nào?

Linh kiện CH334Q do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-36(6x6) gồm 38 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (LED1 PSELF: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LED1 PSELF (General)), Chân 2 (PWREN2# PWREN2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PWREN2# PWREN2 (General)), Chân 3 (LED2 PGANG: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LED2 PGANG (General)), Chân 4 (PWREN# PWREN1# PWREN1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PWREN# PWREN1# PWREN1 (General)), Chân 5 (SUSP PWREN4# PWREN4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SUSP PWREN4# PWREN4 (General)), Chân 6 (DM1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DM1 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH334Q là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH334Q (QFN-36(6x6)) có kích thước danh định 6.00 × 6.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 37 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 3.84 × 3.84 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH334Q ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH334Q (WCH, QFN-36(6x6)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).