⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH334P RepresentativeCH334P Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-16(3x3)›CH334P

CH334P

MFR#: CH334PQFN-16(3x3) · 18 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH334P (QFN-16(3x3)) 부품은 16핀 표준 전자 부품 및 커넥터로, 패키지 외형 치수는 3.00 × 3.00 × 0.85 mm (핀 피치 e = 0.50 mm)입니다. 동작 전압 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), 동작 온도 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) 및 USB, I2C, RTC/CLK 인터페이스를 지원합니다.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH334P (QFN-16(3x3))1LED1 PSELF2PWREN2# PWRE3LED2 PGANG4PWREN# PWREN5SUSP PWREN4#6DM17DP18DM29DP2EPGND17RESET# CDP16DP415DM414DP313DM312XO11XI10PWREN3# PWREGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.217.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
1234567891011121314151617E=3.00mm · Pitch e=0.50mmD=3.00mm-4-3-2-10123443210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 3.00mm × 3.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (18/18)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (KO)
1LED1 PSELFI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 LED1 PSELF (General)
2PWREN2# PWREN2I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PWREN2# PWREN2 (General)
3LED2 PGANGI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 LED2 PGANG (General)
4PWREN# PWREN1# PWREN1I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PWREN# PWREN1# PWREN1 (General)
5SUSP PWREN4# PWREN4I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 SUSP PWREN4# PWREN4 (General)
6DM1I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 DM1 (General)
7DP1I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 DP1 (General)
8DM2I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 DM2 (General)
9DP2I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 DP2 (General)
10PWREN3# PWREN3I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PWREN3# PWREN3 (General)
11XII/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 XI (RTC/CLK)
12XOI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 XO (RTC/CLK)
13DM3I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 DM3 (General)
14DP3I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 DP3 (General)
15DM4I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 DM4 (General)
16DP4I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 DP4 (General)
17RESET# CDPI시스템 활성화 및 하드웨어 리셋 (RESET# CDP)
EPGNDGND노출형 방열 패드 및 접지 (GND)
PIN 1 LED1 PSELF
I/O
다중화 I/O 및 주변장치 핀 LED1 PSELF (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal LED1 PSELF (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: LED1 PSELF. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 10 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH334P (QFN-16(3x3))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH334P - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH334P - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-16(3x3) · 3.00×3.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH334P - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (17 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH334P - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 18 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH334P - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (10 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–10 trên tổng 10 hình đúng phiên bản CH334P
Trang 1 · p01_fig01308×165px
CH334P p01_fig01
概述
Trang 2 · p02_fig011818×2376px
CH334P p02_fig01
图1-1 引脚分布
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
CH334P p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 8 · p08_fig011746×1773px
CH334P p08_fig01
图3-1-3 持整控独检模 流检测。
Trang 8 · p08_fig01Trang 8
CH334P p08_fig01
Datasheet Page 8 (p08_fig01)
Trang 11 · p11_fig011747×519px
CH334P p11_fig01
图3-2-2 MC
Trang 12 · p12_fig011746×1307px
CH334P p12_fig01
引脚的下降沿对C42 放电,之后R42/C
Trang 12 · p12_fig021746×937px
CH334P p12_fig02
图3-3-2A 定
Trang 26 · p26_fig011762×2211px
CH334P p26_fig01
工业级应用建议将V5 和VDD33 都接
Trang 27 · p27_fig011746×2206px
CH334P p27_fig01
6.3 简化应用,可外部供电

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (KO)

CH334P (QFN-16(3x3)) 부품은 16핀 표준 전자 부품 및 커넥터로, 패키지 외형 치수는 3.00 × 3.00 × 0.85 mm (핀 피치 e = 0.50 mm)입니다. 동작 전압 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), 동작 온도 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) 및 USB, I2C, RTC/CLK 인터페이스를 지원합니다.
표준 전자 부품 및 커넥터
동작 전원 전압 범위V_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
전원 핀 2mm 이내에 100nF + 10µF X7R 디커플링 커패시터 배치
동작 주위 온도 범위T_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
산업용 등급; 최대 접합 온도 T_J(max) = +125°C
클럭 및 동작 주파수f_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
PDF 데이터시트 사양표에서 추출됨
정격 전류 및 소비 전력I_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
핀당 최대 허용 전류 제한 준수
패키지 외형 치수 (D × E × A)D × E × A
3.00 × 3.00 × 0.85 mm (A1=0.03 mm)
패키지 패밀리: QFN (QFN-16(3x3))
핀 수 및 리드 피치N / e
16 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
IPC-7351B 중심간 거리 (Span C) 정규화
내장 주변장치 인터페이스Buses
USB, I2C, RTC/CLK
회로도 심볼·2D 풋프린트·3D 모델 4방향 동기화
리플로우 및 습기 민감도IPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (최대 260°C) | MSL-3
방열 패드(EPAD) 60% 분할 스텐실 개구 적용
Cảnh báo: SMT 실장 전 실크스크린 1번 핀 챔퍼 방향을 반드시 확인하십시오.
Cảnh báo: 방열 패드는 Ø0.3mm 써멀 비아 그리드를 통해 내층 GND 플레인에 연결하십시오.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol18 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern17 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 1.92×1.92mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-16(3x3))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
3.00 × 3.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.75 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
18P / 17Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH334P (QFN-16(3x3))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH334P (QFN-16(3x3)) như thế nào?

Linh kiện CH334P do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-16(3x3) gồm 18 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (LED1 PSELF: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LED1 PSELF (General)), Chân 2 (PWREN2# PWREN2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PWREN2# PWREN2 (General)), Chân 3 (LED2 PGANG: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LED2 PGANG (General)), Chân 4 (PWREN# PWREN1# PWREN1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PWREN# PWREN1# PWREN1 (General)), Chân 5 (SUSP PWREN4# PWREN4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SUSP PWREN4# PWREN4 (General)), Chân 6 (DM1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DM1 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH334P là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH334P (QFN-16(3x3)) có kích thước danh định 3.00 × 3.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 17 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 1.92 × 1.92 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH334P ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH334P (WCH, QFN-16(3x3)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).