⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH331A RepresentativeCH331A Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›SSOP-20-208mil›CH331A

CH331A

MFR#: CH331ASSOP-20-208mil · 20 chân · Pitch 0.65mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH331A (SSOP-20-208mil) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 20 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.20 × 5.30 × 1.85 mm (bước chân e = 0.65 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức I2C, RTC/CLK, SPI, USB.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH331A (SSOP-20-208mil)1SOUT2SCLK3NC4RDY5WP#6V37UD+8UD-9GND10XI20LED#19ID018CS#17SCL16SDA15H4L214SIN13ID112VCC11XOGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.217.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
1234567891011121314151617181920E=5.30mm · Pitch e=0.65mmD=7.20mm-6-5-4-3-2-101234566543210-1-2-3-4-5-6mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 5.30mm × 7.20mm · Pitch: 0.65mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (20/20)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1SOUTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SOUT (General)
2SCLKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCLK (SPI, I2C)
3NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
4RDYI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RDY (General)
5WP#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi WP# (General)
6V3PowerNgõ ra nguồn ổn áp (V3 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
7UD+I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD+ (USB)
8UD-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD- (USB)
9GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
10XII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XI (RTC/CLK)
11XOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XO (RTC/CLK)
12VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
13ID1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ID1 (General)
14SINI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SIN (General)
15H4L2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi H4L2 (General)
16SDAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDA (I2C)
17SCLI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCL (I2C)
18CS#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CS# (General)
19ID0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ID0 (General)
20LED#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LED# (General)
PIN 1 SOUT
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SOUT (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal SOUT (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: SOUT. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH331A (SSOP-20-208mil)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH331A - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH331A - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
SSOP-20-208mil · 5.30×7.20mm · Pitch 0.65mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH331A - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (20 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH331A - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 20 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH331A - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH331A (SSOP-20-208mil) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 20 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.20 × 5.30 × 1.85 mm (bước chân e = 0.65 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức I2C, RTC/CLK, SPI, USB.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
7.20 × 5.30 × 1.85 mm (A1=0.15 mm)
Họ đóng gói: TSSOP (SSOP-20-208mil)
Số lượng chân & Bước chânN / e
20 Pins | Pitch e = 0.65 mm (25.6 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
I2C, RTC/CLK, SPI, USB
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol20 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern20 pads · Pitch 0.65mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SSOP-20-208mil)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
7.20 × 5.30 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.85mm · e=0.65mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.42 × 1.60 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
20P / 20Pad (DUAL_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH331A (SSOP-20-208mil)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH331A (SSOP-20-208mil) như thế nào?

Linh kiện CH331A do WCH sản xuất đóng gói kiểu SSOP-20-208mil gồm 20 chân với bước chân (pitch) 0.65 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (SOUT: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SOUT (General)), Chân 2 (SCLK: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCLK (SPI, I2C)), Chân 3 (NC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)), Chân 4 (RDY: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RDY (General)), Chân 5 (WP#: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi WP# (General)), Chân 6 (V3: Ngõ ra nguồn ổn áp (V3 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH331A là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH331A (SSOP-20-208mil) có kích thước danh định 5.30 × 7.20 mm, bước chân e = 0.65 mm, tổng số 20 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH331A ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH331A (WCH, SSOP-20-208mil) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).