⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH32V317VCT6 RepresentativeCH32V317VCT6 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›LQFP-100(14x14)›CH32V317VCT6

CH32V317VCT6

MFR#: CH32V317VCT6LQFP-100(14x14) · 100 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH32V317VCT6 (LQFP-100(14x14)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 100 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 14.00 × 14.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, SDIO, RTC/CLK, SWD/JTAG.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH32V317VCT6 (LQFP-100(14x14))1PE22PE33PE44PE55PE66VBAT7PC13/TAMPER-8PC14/OSC32IN9PC15/OSC32OU10VSS_511VDD_512OSC_IN13OSC_OUT14NRST15PC0/ADC1016PC1/ADC1117PC2/ADC1218PC3/ADC1319VSSA20VREF-21VREF+22VDDA23PA0/WKUP/ADC24PA1/ADC125PA2/ADC226PA3/ADC327VSS_428VIO_429PA4/ADC4/DAC30PA5/ADC5/DAC31PA6/ADC632PA7/ADC733PC4/ADC1434PC5/ADC1535PB0/ADC836PB1/ADC937PB2/BOOT138LED039LED140VDDK41VSS_642MDITP43MDITN44MDIRP45MDIRN46VDD_ETH47VSS_148VIO_149PB1050PB11100VIO_399VSS_398PE197PE096PB995PB894BOOT093PB7/USB2DP92PB6/USB2DM91PB590PB489PB388PD787PD686PD585PD484PD383PD282PD181PD080PC1279PC1178PC1077PA1576PA14/SWCLK75VDD_274VSS_273NC72PA13/SWDIO71PA12/USB1DP70PA11/USB1DM69PA1068PA967PA866PC9/TXN65PC8/TXP64PC7/RXN63PC6/RXP62PD1561PD1460PD1359PD1258PD1157PD1056PD955PB1554PB1453PB1352PB1251VDD_1Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.868.663.558.453.348.343.238.133.027.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9-33.0-38.1-43.2-48.3-53.3-58.4-63.5-68.6mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767778798081828384858687888990919293949596979899100E=14.00mm · Pitch e=0.50mmD=14.00mm-12-10-8-6-4-2024681012121086420-2-4-6-8-10-12mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 14.00mm × 14.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (100/100)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1PE2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE2 (General)
2PE3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE3 (General)
3PE4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE4 (General)
4PE5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE5 (General)
5PE6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE6 (General)
6VBATPowerChân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
7PC13/TAMPER-RTCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13/TAMPER-RTC (RTC/CLK)
8PC14/OSC32INI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14/OSC32IN (RTC/CLK)
9PC15/OSC32OUTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15/OSC32OUT (RTC/CLK)
10VSS_5GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_5)
11VDD_5PowerChân cấp nguồn dương (VDD_5 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
12OSC_INI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC_IN (RTC/CLK)
13OSC_OUTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC_OUT (RTC/CLK)
14NRSTIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (NRST)
15PC0/ADC10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC0/ADC10 (ADC)
16PC1/ADC11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC1/ADC11 (ADC)
17PC2/ADC12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC2/ADC12 (ADC)
18PC3/ADC13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC3/ADC13 (ADC)
19VSSAGNDChân Mass Tham chiếu (VSSA)
20VREF-AnalogChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VREF- (General)
21VREF+AnalogChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VREF+ (General)
22VDDAPowerChân cấp nguồn dương (VDDA — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
23PA0/WKUP/ADC0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0/WKUP/ADC0 (ADC)
24PA1/ADC1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1/ADC1 (ADC)
25PA2/ADC2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2/ADC2 (ADC)
26PA3/ADC3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3/ADC3 (ADC)
27VSS_4GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_4)
28VIO_4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VIO_4 (General)
29PA4/ADC4/DAC0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4/ADC4/DAC0 (ADC, DAC)
30PA5/ADC5/DAC1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5/ADC5/DAC1 (ADC, DAC)
31PA6/ADC6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6/ADC6 (ADC)
32PA7/ADC7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7/ADC7 (ADC)
33PC4/ADC14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC4/ADC14 (ADC)
34PC5/ADC15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC5/ADC15 (ADC)
35PB0/ADC8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0/ADC8 (ADC)
36PB1/ADC9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1/ADC9 (ADC)
37PB2/BOOT1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2/BOOT1 (General)
38LED0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LED0 (General)
39LED1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LED1 (General)
40VDDKPowerChân cấp nguồn dương (VDDK — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
41VSS_6GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_6)
42MDITPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDITP (General)
43MDITNI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDITN (General)
44MDIRPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDIRP (General)
45MDIRNI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDIRN (General)
46VDD_ETHPowerChân cấp nguồn dương (VDD_ETH — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
47VSS_1GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_1)
48VIO_1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VIO_1 (General)
49PB10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10 (General)
50PB11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11 (General)
51VDD_1PowerChân cấp nguồn dương (VDD_1 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
52PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (General)
53PB13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13 (General)
54PB14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14 (General)
55PB15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15 (General)
56PD9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD9 (General)
57PD10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD10 (General)
58PD11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD11 (General)
59PD12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD12 (General)
60PD13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD13 (General)
61PD14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD14 (General)
62PD15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD15 (General)
63PC6/RXPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC6/RXP (General)
64PC7/RXNI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC7/RXN (General)
65PC8/TXPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC8/TXP (General)
66PC9/TXNI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC9/TXN (General)
67PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (General)
68PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (General)
69PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (General)
70PA11/USB1DMI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11/USB1DM (USB)
71PA12/USB1DPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12/USB1DP (USB)
72PA13/SWDIOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13/SWDIO (SWD/JTAG)
73NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
74VSS_2GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_2)
75VDD_2PowerChân cấp nguồn dương (VDD_2 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
76PA14/SWCLKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14/SWCLK (SWD/JTAG)
77PA15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (General)
78PC10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC10 (General)
79PC11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC11 (General)
80PC12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC12 (General)
81PD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD0 (General)
82PD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD1 (General)
83PD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD2 (General)
84PD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD3 (General)
85PD4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD4 (General)
86PD5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD5 (General)
87PD6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD6 (General)
88PD7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD7 (General)
89PB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (General)
90PB4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (General)
91PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (General)
92PB6/USB2DMI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6/USB2DM (USB)
93PB7/USB2DPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7/USB2DP (USB)
94BOOT0IChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) BOOT0 (General)
95PB8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (General)
96PB9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (General)
97PE0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE0 (General)
98PE1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE1 (General)
99VSS_3GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_3)
100VIO_3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VIO_3 (General)
PIN 1 PE2
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE2 (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal PE2 (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: PE2. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 8 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH32V317VCT6 (LQFP-100(14x14))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH32V317VCT6 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH32V317VCT6 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-100(14x14) · 14.00×14.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH32V317VCT6 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (100 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH32V317VCT6 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 100 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH32V317VCT6 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (8 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–8 trên tổng 8 hình đúng phiên bản CH32V317VCT6
Trang 6 · p06_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH32V317VCT6 p06_fig01
CH32V303/305/307/317 数据手册 https://wch.cn
Trang 35 · p35_fig02ĐÚNG BIẾN THỂ
CH32V317VCT6 p35_fig02
V3.9 34
Trang 36 · p36_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH32V317VCT6 p36_fig01
V3.9 35
Trang 5 · p05_fig011226×1550px
CH32V317VCT6 p05_fig01
V3.9 4
Trang 20 · p20_fig011472×899px
CH32V317VCT6 p20_fig01
PA14/SWCLK 49 PA15 50 PC10 51 PC11 52 PC12 53 PD2 54 PB3 55 PB4 56 PB5 57 PB6/USB2DM 58 PB7/USB2DP 59 BOOT0 60 PB8 61 PB9 62 VSS_3 63 VIO_3 64
Trang 20 · p20_fig01Trang 20
CH32V317VCT6 p20_fig01
Datasheet Page 20 (p20_fig01)
Trang 35 · p35_fig011776×925px
CH32V317VCT6 p35_fig01
寄存器相应位配置为11b。 注14:TIM2_CH1 和TIM2_ETR 共用一个引脚,但不能同时使用。 注15、注16:对于CH32V305FBP6芯片,PA5和PA1引脚在芯片内部短接合封,禁止将两个IO均配置为输出
Trang 35 · p35_fig02Trang 35
CH32V317VCT6 p35_fig02
Datasheet Page 35 (p35_fig02)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH32V317VCT6 (LQFP-100(14x14)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 100 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 14.00 × 14.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, SDIO, RTC/CLK, SWD/JTAG.
Vi điều khiển Nhúng 32-bit / 8-bit (MCU)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
25MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
14.00 × 14.00 × 1.60 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-100(14x14))
Số lượng chân & Bước chânN / e
100 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, SDIO, RTC/CLK, SWD/JTAG
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (PB2/BOOT1, BOOT0): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol100 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern100 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-100(14x14))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
14.00 × 14.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.60mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
100P / 100Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH32V317VCT6 (LQFP-100(14x14))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH32V317VCT6 (LQFP-100(14x14)) như thế nào?

Linh kiện CH32V317VCT6 do WCH sản xuất đóng gói kiểu LQFP-100(14x14) gồm 100 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (PE2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE2 (General)), Chân 2 (PE3: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE3 (General)), Chân 3 (PE4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE4 (General)), Chân 4 (PE5: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE5 (General)), Chân 5 (PE6: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE6 (General)), Chân 6 (VBAT: Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V / 5.0V Standard Logic)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH32V317VCT6 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH32V317VCT6 (LQFP-100(14x14)) có kích thước danh định 14.00 × 14.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 100 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH32V317VCT6 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH32V317VCT6 (WCH, LQFP-100(14x14)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).