⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH32V305GBU6 RepresentativeCH32V305GBU6 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-28(4x4)›CH32V305GBU6

CH32V305GBU6

MFR#: CH32V305GBU6QFN-28(4x4) · 29 chân · Pitch 0.50mmIPC_TOLERANCE_VARIATION★ 5.0 (0)

CH32V305GBU6 (QFN-28(4x4)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 28 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.00 × 4.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, SDIO, CAN, RTC/CLK.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH32V305GBU6 (QFN-28(4x4))1VBAT2OSC_OUT/PD13NRST4PC25PC36OSC_OUT7PA1(15)8PA5/SPI1SCK9PA6/SPI1MISO10PA7/SPI1MOSI11PB10/UART3TX12PB11/UART3RX13PB12/SPI2NSS14PB13/SPI2SCK15PB14/SPI2MIS29GND28PB7/USB2DP/U27PB6/USB2DM/U26PD2/UART5RX/25PC12/UART5TX24PC11/UART4RX23PA722PA621PA5(15)20PA419V_DD418V_SS417PA316PB15/SPI2MOSGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.825.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
1234567891011121314151617181920212223242526272829E=4.00mm · Pitch e=0.50mmD=4.00mm-4-3-2-10123443210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 4.00mm × 4.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (29/29)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1VBATPowerChân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
2OSC_OUT/PD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC_OUT/PD1 (RTC/CLK)
3NRSTIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (NRST)
4PC2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC2 (UART, ADC, PWM)
5PC3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC3 (UART, ADC)
6OSC_OUTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC_OUT (RTC/CLK)
7PA1(15)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1(15) (UART, ADC, PWM)
8PA5/SPI1SCKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5/SPI1SCK (SPI)
9PA6/SPI1MISOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6/SPI1MISO (SPI)
10PA7/SPI1MOSII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7/SPI1MOSI (SPI)
11PB10/UART3TX/I2C2SCLI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10/UART3TX/I2C2SCL (UART, I2C)
12PB11/UART3RX/I2C2SDAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11/UART3RX/I2C2SDA (UART, I2C)
13PB12/SPI2NSS/CAN2RXI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12/SPI2NSS/CAN2RX (SPI, CAN)
14PB13/SPI2SCK/UART3CTS/CAN2TXI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13/SPI2SCK/UART3CTS/CAN2TX (UART, SPI, CAN)
15PB14/SPI2MISO/UART3RTSI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14/SPI2MISO/UART3RTS (UART, SPI)
16PB15/SPI2MOSI/UART1TX2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15/SPI2MOSI/UART1TX2 (UART, SPI)
17PA3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3 (UART, ADC, PWM)
18V_SS4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi V_SS4 (General)
19V_DD4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi V_DD4 (General)
20PA4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4 (UART, SPI, ADC, DAC, PWM)
21PA5(15)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5(15) (DAC)
22PA6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6 (ADC, PWM)
23PA7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7 (SPI, PWM)
24PC11/UART4RX/SPI3MISO1/SD_D3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC11/UART4RX/SPI3MISO1/SD_D3 (UART, SPI)
25PC12/UART5TX/SPI3MOSI1/SD_CKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC12/UART5TX/SPI3MOSI1/SD_CK (UART, SPI)
26PD2/UART5RX/SD_CMDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD2/UART5RX/SD_CMD (UART)
27PB6/USB2DM/UART1TX1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6/USB2DM/UART1TX1 (USB, UART)
28PB7/USB2DP/UART1RX1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7/USB2DP/UART1RX1 (USB, UART)
29GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
PIN 1 VBAT
Power
Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
Lưu ý thiết kế: VBAT
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 9 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH32V305GBU6 (QFN-28(4x4))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH32V305GBU6 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH32V305GBU6 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-28(4x4) · 4.00×4.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH32V305GBU6 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (29 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH32V305GBU6 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 29 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH32V305GBU6 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (9 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–9 trên tổng 9 hình đúng phiên bản CH32V305GBU6
Trang 5 · p05_fig011226×1550px
CH32V305GBU6 p05_fig01
V3.9 4
Trang 20 · p20_fig011472×899px
CH32V305GBU6 p20_fig01
PA14/SWCLK 49 PA15 50 PC10 51 PC11 52 PC12 53 PD2 54 PB3 55 PB4 56 PB5 57 PB6/USB2DM 58 PB7/USB2DP 59 BOOT0 60 PB8 61 PB9 62 VSS_3 63 VIO_3 64
Trang 20 · p20_fig01Trang 20
CH32V305GBU6 p20_fig01
Datasheet Page 20 (p20_fig01)
Trang 21 · p21_fig011757×906px
CH32V305GBU6 p21_fig01
CH32V305GBU6
Trang 21 · p21_fig01Trang 21
CH32V305GBU6 p21_fig01
Datasheet Page 21 (p21_fig01)
Trang 35 · p35_fig011776×925px
CH32V305GBU6 p35_fig01
寄存器相应位配置为11b。 注14:TIM2_CH1 和TIM2_ETR 共用一个引脚,但不能同时使用。 注15、注16:对于CH32V305FBP6芯片,PA5和PA1引脚在芯片内部短接合封,禁止将两个IO均配置为输出
Trang 35 · p35_fig021589×1313px
CH32V305GBU6 p35_fig02
V3.9 34
Trang 55 · p55_fig01588×896px
CH32V305GBU6 p55_fig01
图4-2-2 CH32V317 电流消耗测量
Trang 56 · p56_fig011852×377px
CH32V305GBU6 p56_fig01
符号 参数 条件 典型值 单位 使能所有外设 关闭所有外设

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH32V305GBU6 (QFN-28(4x4)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 28 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.00 × 4.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, SDIO, CAN, RTC/CLK.
Vi điều khiển Nhúng 32-bit / 8-bit (MCU)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
25MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
4.00 × 4.00 × 0.85 mm (A1=0.03 mm)
Họ đóng gói: QFN (QFN-28(4x4))
Số lượng chân & Bước chânN / e
28 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, SDIO, CAN, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol29 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern29 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 2.56×2.56mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-28(4x4))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
4.00 × 4.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
29P / 29Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH32V305GBU6 (QFN-28(4x4))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH32V305GBU6 (QFN-28(4x4)) như thế nào?

Linh kiện CH32V305GBU6 do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-28(4x4) gồm 29 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VBAT: Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 2 (OSC_OUT/PD1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC_OUT/PD1 (RTC/CLK)), Chân 3 (NRST: Chân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (NRST)), Chân 4 (PC2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC2 (UART, ADC, PWM)), Chân 5 (PC3: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC3 (UART, ADC)), Chân 6 (OSC_OUT: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC_OUT (RTC/CLK)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH32V305GBU6 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH32V305GBU6 (QFN-28(4x4)) có kích thước danh định 4.00 × 4.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 29 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 2.56 × 2.56 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH32V305GBU6 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH32V305GBU6 (WCH, QFN-28(4x4)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).