⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH32V305FBP6 RepresentativeCH32V305FBP6 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›TSSOP-20-175mil›CH32V305FBP6

CH32V305FBP6

MFR#: CH32V305FBP6TSSOP-20-175mil · 20 chân · Pitch 0.65mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH32V305FBP6 (TSSOP-20-175mil) は 20 ピンの組込みマイクロコントローラ (MCU)で、パッケージ外形は 6.50 × 4.40 × 1.00 mm(ピンピッチ e = 0.65 mm)です。動作電源電圧 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V)、動作温度範囲 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade)、USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, SDIO, CAN, RTC/CLK, SWD/JTAG インターフェースを内蔵しています。

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH32V305FBP6 (TSSOP-20-175mil)1RST#2PA5/UART1_CT3PB10/UART3_T4PB11/UART3_R5PB12/SPI2_NS6PB13/SPI2_SC7PB14/SPI2_MI8PB15/SPI2_MO9PC610PC720OSC_OUT/PD119OSC_IN/PD018VSS/GND17PB7/USB2DP/U16PB6/USB2DM/U15PA14/SWCLK14VDD33/VIO13PA9/UART1_RT12PC9/PA8/UART11PC8Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.817.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
1234567891011121314151617181920E=4.40mm · Pitch e=0.65mmD=6.50mm-5-4-3-2-1012345543210-1-2-3-4-5mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 4.40mm × 6.50mm · Pitch: 0.65mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (20/20)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (JA)
1RST#I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 RST# (General)
2PA5/UART1_CTS/PA1(no5V)Power電源供給入力 (PA5/UART1_CTS/PA1(no5V) — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
3PB10/UART3_TX/I2C2_SCLI/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 PB10/UART3_TX/I2C2_SCL (UART, I2C)
4PB11/UART3_RX/I2C2_SDAI/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 PB11/UART3_RX/I2C2_SDA (UART, I2C)
5PB12/SPI2_NSS/CAN2_RXI/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 PB12/SPI2_NSS/CAN2_RX (SPI, CAN)
6PB13/SPI2_SCK/UART3_CTS/CAN2_TXI/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 PB13/SPI2_SCK/UART3_CTS/CAN2_TX (UART, SPI, CAN)
7PB14/SPI2_MISO/UART3_RTSI/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 PB14/SPI2_MISO/UART3_RTS (UART, SPI)
8PB15/SPI2_MOSI/UART1_TXI/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 PB15/SPI2_MOSI/UART1_TX (UART, SPI)
9PC6I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 PC6 (General)
10PC7I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 PC7 (General)
11PC8I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 PC8 (General)
12PC9/PA8/UART1_RXI/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 PC9/PA8/UART1_RX (UART)
13PA9/UART1_RTS/PA13/SWDIOI/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 PA9/UART1_RTS/PA13/SWDIO (UART, SWD/JTAG)
14VDD33/VIOPower電源供給入力 (VDD33/VIO — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
15PA14/SWCLKI/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 PA14/SWCLK (SWD/JTAG)
16PB6/USB2DM/UART1X_TXI/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 PB6/USB2DM/UART1X_TX (USB, UART)
17PB7/USB2DP/UART1X_RXI/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 PB7/USB2DP/UART1X_RX (USB, UART)
18VSS/GNDGNDグラウンド基準端子 (VSS/GND)
19OSC_IN/PD0I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 OSC_IN/PD0 (RTC/CLK)
20OSC_OUT/PD1I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 OSC_OUT/PD1 (RTC/CLK)
PIN 1 RST#
I/O
マルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 RST# (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal RST# (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: RST#. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 7 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH32V305FBP6 (TSSOP-20-175mil)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH32V305FBP6 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH32V305FBP6 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
TSSOP-20-175mil · 4.40×6.50mm · Pitch 0.65mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH32V305FBP6 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (20 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH32V305FBP6 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 20 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH32V305FBP6 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (7 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–7 trên tổng 7 hình đúng phiên bản CH32V305FBP6
Trang 1 · p01_fig01278×171px
CH32V305FBP6 p01_fig01
Overview
Trang 23 · p23_fig011472×899px
CH32V305FBP6 p23_fig01
CH32V307VCT6 CH32V307WCU6
Trang 23 · p23_fig01Trang 23
CH32V305FBP6 p23_fig01
Datasheet Page 23 (p23_fig01)
Trang 81 · p81_fig011852×1110px
CH32V305FBP6 p81_fig01
The above formula is used to determine the maximum external impedance so that the error can be less than 1/4 LSB. Where N=12 (representing 12-bit resolution). | Table 4-42 Maximum RAIN when fADC = 14MHz | TS(cycle) tS (us) Maximum RAIN(kΩ)
Trang 81 · p81_fig01Trang 81
CH32V305FBP6 p81_fig01
Datasheet Page 81 (p81_fig01)
Trang 90 · p90_fig011287×1064px
CH32V305FBP6 p90_fig01
Figure 5-6 LQFP100 package
Trang 91 · p91_fig011564×2234px
CH32V305FBP6 p91_fig01
G = 28 pins K = 32 pins T = 36 pins C = 48 pins R = 64 pins

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (JA)

CH32V305FBP6 (TSSOP-20-175mil) は 20 ピンの組込みマイクロコントローラ (MCU)で、パッケージ外形は 6.50 × 4.40 × 1.00 mm(ピンピッチ e = 0.65 mm)です。動作電源電圧 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V)、動作温度範囲 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade)、USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, SDIO, CAN, RTC/CLK, SWD/JTAG インターフェースを内蔵しています。
組込みマイクロコントローラ (MCU)
動作電源電圧範囲V_CC / V_DD
3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V)
電源ピンから 2mm 以内に 100nF + 10µF X7R パスコンを配置
動作周囲温度範囲T_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
工業用温度グレード;最大接合部温度 T_J(max) = +125°C
動作クロック・無線周波数f_CLK / f_RF
144MHz
PDF データシート電気的特性より抽出
出力電流・消費電流定格I_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
ピンあたりの絶対最大定格電流を厳守
パッケージ外形寸法 (D × E × A)D × E × A
6.50 × 4.40 × 1.00 mm (A1=0.10 mm)
パッケージ系列: TSSOP (TSSOP-20-175mil)
ピン数・リードピッチN / e
20 Pins | Pitch e = 0.65 mm (25.6 mil)
IPC-7351B 中心間スパン C 準拠
内蔵ペリフェラルバスBuses
USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, SDIO, CAN, RTC/CLK, SWD/JTAG
回路図シンボル・2D フットプリント・3D モデル完全同期
リフロー実装・吸湿感度IPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (ピーク 260°C) | MSL-3
サーマルパッドは 60% 分割ステンシル開口を推奨
Cảnh báo: 実装前にシルクスクリーンの 1 番ピン面取りマークを確認してください。
Cảnh báo: 放熱パッドは Ø0.3mm サーマルビアを介して GND プレーンへ確実に接続してください。

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol20 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern20 pads · Pitch 0.65mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (TSSOP-20-175mil)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
6.50 × 4.40 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.00mm · e=0.65mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.42 × 1.45 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
20P / 20Pad (DUAL_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH32V305FBP6 (TSSOP-20-175mil)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH32V305FBP6 (TSSOP-20-175mil) như thế nào?

Linh kiện CH32V305FBP6 do WCH sản xuất đóng gói kiểu TSSOP-20-175mil gồm 20 chân với bước chân (pitch) 0.65 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (RST#: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RST# (General)), Chân 2 (PA5/UART1_CTS/PA1(no5V): Chân cấp nguồn dương (PA5/UART1_CTS/PA1(no5V) — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 3 (PB10/UART3_TX/I2C2_SCL: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10/UART3_TX/I2C2_SCL (UART, I2C)), Chân 4 (PB11/UART3_RX/I2C2_SDA: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11/UART3_RX/I2C2_SDA (UART, I2C)), Chân 5 (PB12/SPI2_NSS/CAN2_RX: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12/SPI2_NSS/CAN2_RX (SPI, CAN)), Chân 6 (PB13/SPI2_SCK/UART3_CTS/CAN2_TX: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13/SPI2_SCK/UART3_CTS/CAN2_TX (UART, SPI, CAN)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH32V305FBP6 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH32V305FBP6 (TSSOP-20-175mil) có kích thước danh định 4.40 × 6.50 mm, bước chân e = 0.65 mm, tổng số 20 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH32V305FBP6 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH32V305FBP6 (WCH, TSSOP-20-175mil) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).