⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH32V303RCT6 RepresentativeCH32V303RCT6 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›LQFP-64(10x10)›CH32V303RCT6

CH32V303RCT6

MFR#: CH32V303RCT6LQFP-64(10x10) · 64 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH32V303RCT6 (LQFP-64(10x10)) 부품은 64핀 임베디드 마이크로컨트롤러 (MCU)로, 패키지 외형 치수는 10.00 × 10.00 × 1.40 mm (핀 피치 e = 0.50 mm)입니다. 동작 전압 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), 동작 온도 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) 및 USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, SDIO, RTC/CLK, SWD/JTAG 인터페이스를 지원합니다.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH32V303RCT6 (LQFP-64(10x10))1VBAT2PC13/TAMPER-3PC14/OSC32IN4PC15/OSC32OU5OSC_IN/PD06OSC_OUT/PD17NRST8PC0/ADC109PC1/ADC1110PC2/ADC1211PC3/ADC1312VSSA13VDDA14PA0/WKUP/ADC15PA1/ADC116PA2/ADC217PA3/ADC318VSS_419VDD_420PA4/ADC4/DAC21PA5/ADC5/DAC22PA6/ADC623PA7/ADC724PC4/ADC1425PC5/ADC1526PB0/ADC827PB1/ADC928PB2/BOOT129PB1030PB1131VSS_132VIO_164VIO_363VSS_362PB961PB860BOOT059PB7/USB2DP58PB6/USB2DM57PB556PB455PB354PD253PC1252PC1151PC1050PA1549PA14/SWCLK48VDD_247VSS_246PA13/SWDIO45PA12/USB1DP44PA11/USB1DM43PA1042PA941PA840PC9/TXN39PC8/TXP38PC7/RXN37PC6/RXP36PB1535PB1434PB1333PB12Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.845.740.635.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6-40.6-45.7mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940414243444546474849505152535455565758596061626364E=10.00mm · Pitch e=0.50mmD=10.00mm-9-7-5-3-11357997531-1-3-5-7-9mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 10.00mm × 10.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (64/64)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (KO)
1VBATPower전원 공급 입력 핀 (VBAT — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
2PC13/TAMPER-RTCI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PC13/TAMPER-RTC (RTC/CLK)
3PC14/OSC32INI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PC14/OSC32IN (RTC/CLK)
4PC15/OSC32OUTI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PC15/OSC32OUT (RTC/CLK)
5OSC_IN/PD0I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 OSC_IN/PD0 (RTC/CLK)
6OSC_OUT/PD1I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 OSC_OUT/PD1 (RTC/CLK)
7NRSTI시스템 활성화 및 하드웨어 리셋 (NRST)
8PC0/ADC10I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PC0/ADC10 (ADC)
9PC1/ADC11I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PC1/ADC11 (ADC)
10PC2/ADC12I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PC2/ADC12 (ADC)
11PC3/ADC13I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PC3/ADC13 (ADC)
12VSSAGND접지 기준 핀 (VSSA)
13VDDAPower전원 공급 입력 핀 (VDDA — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
14PA0/WKUP/ADC0I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PA0/WKUP/ADC0 (ADC)
15PA1/ADC1I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PA1/ADC1 (ADC)
16PA2/ADC2I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PA2/ADC2 (ADC)
17PA3/ADC3I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PA3/ADC3 (ADC)
18VSS_4GND접지 기준 핀 (VSS_4)
19VDD_4Power전원 공급 입력 핀 (VDD_4 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
20PA4/ADC4/DAC0I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PA4/ADC4/DAC0 (ADC, DAC)
21PA5/ADC5/DAC1I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PA5/ADC5/DAC1 (ADC, DAC)
22PA6/ADC6I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PA6/ADC6 (ADC)
23PA7/ADC7I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PA7/ADC7 (ADC)
24PC4/ADC14I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PC4/ADC14 (ADC)
25PC5/ADC15I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PC5/ADC15 (ADC)
26PB0/ADC8I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PB0/ADC8 (ADC)
27PB1/ADC9I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PB1/ADC9 (ADC)
28PB2/BOOT1I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PB2/BOOT1 (General)
29PB10I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PB10 (General)
30PB11I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PB11 (General)
31VSS_1GND접지 기준 핀 (VSS_1)
32VIO_1I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 VIO_1 (General)
33PB12I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PB12 (General)
34PB13I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PB13 (General)
35PB14I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PB14 (General)
36PB15I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PB15 (General)
37PC6/RXPI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PC6/RXP (General)
38PC7/RXNI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PC7/RXN (General)
39PC8/TXPI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PC8/TXP (General)
40PC9/TXNI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PC9/TXN (General)
41PA8I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PA8 (General)
42PA9I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PA9 (General)
43PA10I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PA10 (General)
44PA11/USB1DMI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PA11/USB1DM (USB)
45PA12/USB1DPI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PA12/USB1DP (USB)
46PA13/SWDIOI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PA13/SWDIO (SWD/JTAG)
47VSS_2GND접지 기준 핀 (VSS_2)
48VDD_2Power전원 공급 입력 핀 (VDD_2 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
49PA14/SWCLKI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PA14/SWCLK (SWD/JTAG)
50PA15I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PA15 (General)
51PC10I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PC10 (General)
52PC11I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PC11 (General)
53PC12I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PC12 (General)
54PD2I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PD2 (General)
55PB3I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PB3 (General)
56PB4I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PB4 (General)
57PB5I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PB5 (General)
58PB6/USB2DMI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PB6/USB2DM (USB)
59PB7/USB2DPI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PB7/USB2DP (USB)
60BOOT0I입력 전용 핀 BOOT0 (General)
61PB8I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PB8 (General)
62PB9I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PB9 (General)
63VSS_3GND접지 기준 핀 (VSS_3)
64VIO_3I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 VIO_3 (General)
PIN 1 VBAT
Power
전원 공급 입력 핀 (VBAT — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
Lưu ý thiết kế: Primary positive power supply input (VBAT) operating in the 3.3V / 5.0V Standard Logic domain (Max rating: 5.5V).
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 8 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH32V303RCT6 (LQFP-64(10x10))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH32V303RCT6 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH32V303RCT6 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-64(10x10) · 10.00×10.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH32V303RCT6 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (64 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH32V303RCT6 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 64 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH32V303RCT6 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (8 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–8 trên tổng 8 hình đúng phiên bản CH32V303RCT6
Trang 5 · p05_fig011226×1550px
CH32V303RCT6 p05_fig01
V3.9 4
Trang 20 · p20_fig011472×899px
CH32V303RCT6 p20_fig01
PA14/SWCLK 49 PA15 50 PC10 51 PC11 52 PC12 53 PD2 54 PB3 55 PB4 56 PB5 57 PB6/USB2DM 58 PB7/USB2DP 59 BOOT0 60 PB8 61 PB9 62 VSS_3 63 VIO_3 64
Trang 20 · p20_fig01Trang 20
CH32V303RCT6 p20_fig01
Datasheet Page 20 (p20_fig01)
Trang 21 · p21_fig011757×906px
CH32V303RCT6 p21_fig01
CH32V305GBU6
Trang 44 · p44_fig011674×1098px
CH32V303RCT6 p44_fig01
CH32V303/305/307/317 数据手册 https://wch.cn
Trang 55 · p55_fig01588×896px
CH32V303RCT6 p55_fig01
图4-2-2 CH32V317 电流消耗测量
Trang 56 · p56_fig011852×377px
CH32V303RCT6 p56_fig01
符号 参数 条件 典型值 单位 使能所有外设 关闭所有外设
Trang 56 · p56_fig01Trang 56
CH32V303RCT6 p56_fig01
Datasheet Page 56 (p56_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (KO)

CH32V303RCT6 (LQFP-64(10x10)) 부품은 64핀 임베디드 마이크로컨트롤러 (MCU)로, 패키지 외형 치수는 10.00 × 10.00 × 1.40 mm (핀 피치 e = 0.50 mm)입니다. 동작 전압 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), 동작 온도 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) 및 USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, SDIO, RTC/CLK, SWD/JTAG 인터페이스를 지원합니다.
임베디드 마이크로컨트롤러 (MCU)
동작 전원 전압 범위V_CC / V_DD
3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V)
전원 핀 2mm 이내에 100nF + 10µF X7R 디커플링 커패시터 배치
동작 주위 온도 범위T_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
산업용 등급; 최대 접합 온도 T_J(max) = +125°C
클럭 및 동작 주파수f_CLK / f_RF
25MHz
PDF 데이터시트 사양표에서 추출됨
정격 전류 및 소비 전력I_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
핀당 최대 허용 전류 제한 준수
패키지 외형 치수 (D × E × A)D × E × A
10.00 × 10.00 × 1.40 mm (A1=0.10 mm)
패키지 패밀리: LQFP (LQFP-64(10x10))
핀 수 및 리드 피치N / e
64 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
IPC-7351B 중심간 거리 (Span C) 정규화
내장 주변장치 인터페이스Buses
USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, SDIO, RTC/CLK, SWD/JTAG
회로도 심볼·2D 풋프린트·3D 모델 4방향 동기화
리플로우 및 습기 민감도IPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (최대 260°C) | MSL-3
방열 패드(EPAD) 60% 분할 스텐실 개구 적용
Cảnh báo: 부트 스트래핑 핀 주의 (PB2/BOOT1, BOOT0): 전원 리셋 시 부트 모드를 변경하는 외부 풀업/풀다운 충돌에 주의하십시오.
Cảnh báo: 방열 패드는 Ø0.3mm 써멀 비아 그리드를 통해 내층 GND 플레인에 연결하십시오.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol64 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern64 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-64(10x10))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
10.00 × 10.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.40mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
64P / 64Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH32V303RCT6 (LQFP-64(10x10))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH32V303RCT6 (LQFP-64(10x10)) như thế nào?

Linh kiện CH32V303RCT6 do WCH sản xuất đóng gói kiểu LQFP-64(10x10) gồm 64 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VBAT: Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 2 (PC13/TAMPER-RTC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13/TAMPER-RTC (RTC/CLK)), Chân 3 (PC14/OSC32IN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14/OSC32IN (RTC/CLK)), Chân 4 (PC15/OSC32OUT: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15/OSC32OUT (RTC/CLK)), Chân 5 (OSC_IN/PD0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC_IN/PD0 (RTC/CLK)), Chân 6 (OSC_OUT/PD1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC_OUT/PD1 (RTC/CLK)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH32V303RCT6 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH32V303RCT6 (LQFP-64(10x10)) có kích thước danh định 10.00 × 10.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 64 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH32V303RCT6 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH32V303RCT6 (WCH, LQFP-64(10x10)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).