⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH32V208CBU6 RepresentativeCH32V208CBU6 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-48(5x5)›CH32V208CBU6

CH32V208CBU6

MFR#: CH32V208CBU6QFN-48(5x5) · 50 chân · Pitch 0.50mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

CH32V208CBU6 (QFN-48(5x5)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 5.00 × 5.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, SDIO, RTC/CLK, SWD/JTAG, USB.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH32V208CBU6 (QFN-48(5x5))1PC13/TAMPER_2PC14/OSC32IN3PC15/OSC32OU4VSSA5OSC_IN6OSC_OUT7NRST8VDDA9PA0/WKUP/ADC10PA1/ADC111PA2/ADC212PA3/ADC313PA4/ADC414PA5/ADC515PA6/ADC616PA7/ADC717PB0/ADC818PB1/ADC919PB2/BOOT120PB1021PB1122VDD_VIO_123PB1224PB1325PB14EPEXTIx[3:0]49EP48VBAT47VDD_VIO_346VSS_345PB944PB843BOOT042PB7/USB2DP41PB6/USB2DM40PB539PB438PB337PA1536PA14/SWCLK35VSS_234ANT33VINTA32PA13/SWDIO31PA12/USB1DP30PA11/USB1DM29PA1028PA927PA826PB15Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.838.133.027.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9-33.0-38.1mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940414243444546474849E=5.00mm · Pitch e=0.50mmD=5.00mm-5-4-3-2-1012345543210-1-2-3-4-5mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 5.00mm × 5.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (50/50)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1PC13/TAMPER_RTCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13/TAMPER_RTC (RTC/CLK)
2PC14/OSC32INI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14/OSC32IN (RTC/CLK)
3PC15/OSC32OUTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15/OSC32OUT (RTC/CLK)
4VSSAGNDChân Mass Tham chiếu (VSSA)
5OSC_INI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC_IN (RTC/CLK)
6OSC_OUTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC_OUT (RTC/CLK)
7NRSTIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (NRST)
8VDDAPowerChân cấp nguồn dương (VDDA — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
9PA0/WKUP/ADC0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0/WKUP/ADC0 (ADC)
10PA1/ADC1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1/ADC1 (ADC)
11PA2/ADC2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2/ADC2 (ADC)
12PA3/ADC3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3/ADC3 (ADC)
13PA4/ADC4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4/ADC4 (ADC)
14PA5/ADC5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5/ADC5 (ADC)
15PA6/ADC6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6/ADC6 (ADC)
16PA7/ADC7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7/ADC7 (ADC)
17PB0/ADC8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0/ADC8 (ADC)
18PB1/ADC9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1/ADC9 (ADC)
19PB2/BOOT1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2/BOOT1 (General)
20PB10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10 (General)
21PB11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11 (General)
22VDD_VIO_1PowerChân cấp nguồn dương (VDD_VIO_1 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
23PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (General)
24PB13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13 (General)
25PB14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14 (General)
26PB15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15 (General)
27PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (General)
28PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (General)
29PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (General)
30PA11/USB1DMI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11/USB1DM (USB)
31PA12/USB1DPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12/USB1DP (USB)
32PA13/SWDIOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13/SWDIO (SWD/JTAG)
33VINTAPowerChân cấp nguồn dương (VINTA — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
34ANTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ANT (General)
35VSS_2GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_2)
36PA14/SWCLKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14/SWCLK (SWD/JTAG)
37PA15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (General)
38PB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (General)
39PB4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (General)
40PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (General)
41PB6/USB2DMI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6/USB2DM (USB)
42PB7/USB2DPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7/USB2DP (USB)
43BOOT0IChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) BOOT0 (General)
44PB8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (General)
45PB9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (General)
46VSS_3GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_3)
47VDD_VIO_3PowerChân cấp nguồn dương (VDD_VIO_3 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
48VBATPowerChân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
49EPGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (EP)
EPEXTIx[3:0]I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi EXTIx[3:0] (General)
PIN 1 PC13/TAMPER_RTC
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13/TAMPER_RTC (RTC/CLK)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal PC13/TAMPER_RTC (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: PC13/TAMPER_RTC. Supported peripheral buses: RTC/CLK.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 14 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH32V208CBU6 (QFN-48(5x5))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH32V208CBU6 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH32V208CBU6 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-48(5x5) · 5.00×5.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH32V208CBU6 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (49 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH32V208CBU6 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 50 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH32V208CBU6 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (14 hình · Trang 1/2)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 14 hình đúng phiên bản CH32V208CBU6
Trang 1 · p01_fig01278×171px
CH32V208CBU6 p01_fig01
Overview
Trang 2 · p02_fig011853×1606px
CH32V208CBU6 p02_fig01
CH32F20x serial products overview | Low-and-medium-density | general (F203) High-density general (F203) Connectivity | (F205) | Interconnectivity | (F207) | Wireless | (F208) | 32K Flash 64K Flash 128K Flash 256K Flash 128K Flash 256K Flash
Trang 149 · p149_fig011790×852px
CH32V208CBU6 p149_fig01
10.3.2.4 External Interrupt Configuration Register2 (AFIO_EXTICR2) Offset address: 0x0C
Trang 149 · p149_fig021790×978px
CH32V208CBU6 p149_fig02
10.3.2.5 External Interrupt Configuration Register3 (AFIO_EXTICR3) Offset address: 0x10
Trang 149 · p149_fig031790×465px
CH32V208CBU6 p149_fig03
V2.2 145
Trang 334 · p334_fig011614×599px
CH32V208CBU6 p334_fig01
Figure 20-15 Audio sampling frequency definition
Trang 334 · p334_fig021491×762px
CH32V208CBU6 p334_fig02
Figure 20-16 I2S clock generator structure
Trang 484 · p484_fig011740×728px
CH32V208CBU6 p484_fig01
Figure 27-2 Block diagram of Ethernet Transceiver
Trang 484 · p484_fig021771×1288px
CH32V208CBU6 p484_fig02
V2.2 480
Trang 484 · p484_fig02Trang 484
CH32V208CBU6 p484_fig02
Datasheet Page 484 (p484_fig02)
Trang 492 · p492_fig011589×1146px
CH32V208CBU6 p492_fig01
Figure 27-8 Ethernet peripheral clock tree
Trang 492 · p492_fig02720×379px
CH32V208CBU6 p492_fig02
NIAC GTXC RGMII_EN }-—» GRXC ETH1G_EN PLL2VCO ETH1G_125M PLL3VCO ETH1G_SRC RGMIII interface

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH32V208CBU6 (QFN-48(5x5)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 5.00 × 5.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, SDIO, RTC/CLK, SWD/JTAG, USB.
Vi điều khiển Nhúng 32-bit / 8-bit (MCU)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
8MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
5.00 × 5.00 × 0.85 mm (A1=0.03 mm)
Họ đóng gói: QFN (QFN-48(5x5))
Số lượng chân & Bước chânN / e
48 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, SDIO, RTC/CLK, SWD/JTAG, USB
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (PB2/BOOT1, BOOT0): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol50 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern49 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 3.20×3.20mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-48(5x5))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
5.00 × 5.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.85 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
50P / 49Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH32V208CBU6 (QFN-48(5x5))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH32V208CBU6 (QFN-48(5x5)) như thế nào?

Linh kiện CH32V208CBU6 do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-48(5x5) gồm 50 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (PC13/TAMPER_RTC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13/TAMPER_RTC (RTC/CLK)), Chân 2 (PC14/OSC32IN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14/OSC32IN (RTC/CLK)), Chân 3 (PC15/OSC32OUT: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15/OSC32OUT (RTC/CLK)), Chân 4 (VSSA: Chân Mass Tham chiếu (VSSA)), Chân 5 (OSC_IN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC_IN (RTC/CLK)), Chân 6 (OSC_OUT: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC_OUT (RTC/CLK)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH32V208CBU6 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH32V208CBU6 (QFN-48(5x5)) có kích thước danh định 5.00 × 5.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 49 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 3.20 × 3.20 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH32V208CBU6 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH32V208CBU6 (WCH, QFN-48(5x5)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).