⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH32V205CCT6 RepresentativeCH32V205CCT6 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›LQFP-48(7x7)›CH32V205CCT6

CH32V205CCT6

MFR#: CH32V205CCT6LQFP-48(7x7) · 48 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH32V205CCT6 (LQFP-48(7x7)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V~3.6V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, ADC, RTC/CLK, SWD/JTAG. · Điện áp hoạt động (VCC): 1.8V~3.6V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH32V205CCT6 (LQFP-48(7x7))1OSC_IN/PD02OSC_OUT/PD13NRST4PC0/ADC105PC1/ADC116PC2/ADC127PC3/ADC138VSSA9VREF+10PA0/CC1/WKUP11PA1/CC2/ADC112PA2/ADC213PA3/ADC314PA4/ADC415PA5/ADC516PA6/ADC617PA7/ADC718PC4/ADC1419PC5/ADC1520PB0/ADC821PB1/ADC922PB223PB10/PIOC024PB11/PIOC148VDD_VIO_347VSS_346PB945PB844PB6/USB2DP43PB7/USB2DM42PB541PB440PB339PA1538PA14/SWCLK37PA13/SWDIO36PA12/USB1DP/35PA11/USB1DM/34PA1033PA932PA831PC630PB1529PB1428PB1327PB1226VSS_125VDD_VIO_1Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.835.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748E=7.00mm · Pitch e=0.50mmD=7.00mm-7-5-3-113577531-1-3-5-7mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 7.00mm × 7.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (48/48)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1OSC_IN/PD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC_IN/PD0 (RTC/CLK)
2OSC_OUT/PD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC_OUT/PD1 (RTC/CLK)
3NRSTIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (NRST)
4PC0/ADC10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC0/ADC10 (ADC)
5PC1/ADC11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC1/ADC11 (ADC)
6PC2/ADC12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC2/ADC12 (ADC)
7PC3/ADC13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC3/ADC13 (ADC)
8VSSAGNDChân Mass Tham chiếu (VSSA)
9VREF+AnalogChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VREF+ (General)
10PA0/CC1/WKUP/ADC0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0/CC1/WKUP/ADC0 (ADC)
11PA1/CC2/ADC1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1/CC2/ADC1 (ADC)
12PA2/ADC2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2/ADC2 (ADC)
13PA3/ADC3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3/ADC3 (ADC)
14PA4/ADC4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4/ADC4 (ADC)
15PA5/ADC5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5/ADC5 (ADC)
16PA6/ADC6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6/ADC6 (ADC)
17PA7/ADC7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7/ADC7 (ADC)
18PC4/ADC14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC4/ADC14 (ADC)
19PC5/ADC15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC5/ADC15 (ADC)
20PB0/ADC8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0/ADC8 (ADC)
21PB1/ADC9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1/ADC9 (ADC)
22PB2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2 (General)
23PB10/PIOC0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10/PIOC0 (General)
24PB11/PIOC1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11/PIOC1 (General)
25VDD_VIO_1PowerChân cấp nguồn dương (VDD_VIO_1 — 1.8V~3.6V)
26VSS_1GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_1)
27PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (General)
28PB13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13 (General)
29PB14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14 (General)
30PB15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15 (General)
31PC6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC6 (General)
32PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (General)
33PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (General)
34PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (General)
35PA11/USB1DM/PIOC0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11/USB1DM/PIOC0 (USB)
36PA12/USB1DP/PIOC1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12/USB1DP/PIOC1 (USB)
37PA13/SWDIOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13/SWDIO (SWD/JTAG)
38PA14/SWCLKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14/SWCLK (SWD/JTAG)
39PA15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (General)
40PB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (General)
41PB4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (General)
42PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (General)
43PB7/USB2DMI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7/USB2DM (USB)
44PB6/USB2DPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6/USB2DP (USB)
45PB8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (General)
46PB9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (General)
47VSS_3GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_3)
48VDD_VIO_3PowerChân cấp nguồn dương (VDD_VIO_3 — 1.8V~3.6V)
PIN 1 OSC_IN/PD0
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC_IN/PD0 (RTC/CLK)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal OSC_IN/PD0 (I/O, 1.8V~3.6V domain). Multiplexed alternate functions: OSC_IN/PD0. Supported peripheral buses: RTC/CLK.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 12 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH32V205CCT6 (LQFP-48(7x7))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH32V205CCT6 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH32V205CCT6 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-48(7x7) · 7.00×7.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH32V205CCT6 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (48 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH32V205CCT6 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 48 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH32V205CCT6 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (12 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 12 hình đúng phiên bản CH32V205CCT6
Trang 65 · p65_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH32V205CCT6 p65_fig01
CH32V205、V203 数据手册 https://wch.cn
Trang 14 · p14_fig011154×1321px
CH32V205CCT6 p14_fig01
PA8 41 PA9 42 PA10 43 PA11/USB1DM/PIOC0 44 PA12/USB1DP/PIOC1 45 PA13/SWDIO 46 VSS_2 47 VDD_2 48
Trang 14 · p14_fig021289×1586px
CH32V205CCT6 p14_fig02
V1.3 12
Trang 15 · p15_fig011461×1452px
CH32V205CCT6 p15_fig01
CH32V205、V203 数据手册 https://wch.cn
Trang 15 · p15_fig021114×1109px
CH32V205CCT6 p15_fig02
V1.3 13
Trang 17 · p17_fig011762×2388px
CH32V205CCT6 p17_fig01
V1.3 15
Trang 38 · p38_fig011029×1385px
CH32V205CCT6 p38_fig01
图3-1-1 CH32V205 常规供电典型电路
Trang 38 · p38_fig01Trang 38
CH32V205CCT6 p38_fig01
Datasheet Page 38 (p38_fig01)
Trang 42 · p42_fig011255×681px
CH32V205CCT6 p42_fig01
图3-2-2 CH32V203 电流消耗测量
Trang 45 · p45_fig011200×593px
CH32V205CCT6 p45_fig01
图3-5 外接8M 晶体典型电路
Trang 45 · p45_fig021852×505px
CH32V205CCT6 p45_fig02
图3-6 外接32.768K 晶体典型电路
Trang 45 · p45_fig03846×497px
CH32V205CCT6 p45_fig03
图3-6 外接32.768K 晶体典型电路

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH32V205CCT6 (LQFP-48(7x7)) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V~3.6V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, ADC, RTC/CLK, SWD/JTAG.
Vi điều khiển Nhúng 32-bit / 8-bit (MCU)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V~3.6V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
25MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
7.00 × 7.00 × 1.60 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-48(7x7))
Số lượng chân & Bước chânN / e
48 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, SPI, I2C, ADC, RTC/CLK, SWD/JTAG
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol48 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern48 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-48(7x7))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
7.00 × 7.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.60mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
48P / 48Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH32V205CCT6 (LQFP-48(7x7))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH32V205CCT6 (LQFP-48(7x7)) như thế nào?

Linh kiện CH32V205CCT6 do WCH sản xuất đóng gói kiểu LQFP-48(7x7) gồm 48 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm, dải điện áp hoạt động VCC 1.8V~3.6V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (OSC_IN/PD0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC_IN/PD0 (RTC/CLK)), Chân 2 (OSC_OUT/PD1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC_OUT/PD1 (RTC/CLK)), Chân 3 (NRST: Chân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (NRST)), Chân 4 (PC0/ADC10: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC0/ADC10 (ADC)), Chân 5 (PC1/ADC11: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC1/ADC11 (ADC)), Chân 6 (PC2/ADC12: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC2/ADC12 (ADC)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH32V205CCT6 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH32V205CCT6 (LQFP-48(7x7)) có kích thước danh định 7.00 × 7.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 48 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH32V205CCT6 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH32V205CCT6 (WCH, LQFP-48(7x7)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).