⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH32V203F6P6 RepresentativeCH32V203F6P6 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›TSSOP-20›CH32V203F6P6

CH32V203F6P6

MFR#: CH32V203F6P6TSSOP-20 · 21 chân · Pitch 0.65mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH32V203F6P6 (TSSOP-20) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 20 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 6.50 × 4.40 × 1.00 mm (bước chân e = 0.65 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, ADC, PWM, RTC/CLK.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH32V203F6P6 (TSSOP-20)1VBAT2PC13 - TAMPE3RTC(2) PC14 4PC15 - OSC325OSC IN(4)_6OSC OUT(4)_7PA1/ADC18PA2/ADC29PC110PC211PC321PA520PA419VDD_IO4_18VSS_417PA316PA215PA114PA0 WKUP -13VDDA12VSSAGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.820.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
1234567891011121314151617181920E=4.40mm · Pitch e=0.65mmD=6.50mm-5-4-3-2-1012345543210-1-2-3-4-5mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 4.40mm × 6.50mm · Pitch: 0.65mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (21/21)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1VBATPowerChân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
2PC13 - TAMPER -I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13 - TAMPER - (RTC/CLK)
3RTC(2) PC14 - OSC32 IN(2)_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTC(2) PC14 - OSC32 IN(2)_ (RTC/CLK)
4PC15 - OSC32 OUT(2)_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC32 OUT(2)_ (RTC/CLK)
5OSC IN(4)_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC IN(4)_ (RTC/CLK)
6OSC OUT(4)_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC OUT(4)_ (RTC/CLK)
7PA1/ADC1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1/ADC1 (ADC)
8PA2/ADC2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2/ADC2 (ADC)
9PC1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC1 (ADC)
10PC2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC2 (ADC)
11PC3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC3 (ADC)
12VSSAGNDChân Mass Tham chiếu (VSSA)
13VDDAPowerChân cấp nguồn dương (VDDA — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
14PA0 WKUP -I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0 WKUP - (UART, ADC)
15PA1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (UART, ADC, PWM)
16PA2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 (UART, ADC, PWM)
17PA3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3 (UART, ADC, PWM)
18VSS_4GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_4)
19VDD_IO4_PowerChân cấp nguồn dương (VDD_IO4_ — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
20PA4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4 (UART, SPI)
21PA5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5 (SPI, ADC)
PIN 1 VBAT
Power
Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
Lưu ý thiết kế: VBAT
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 12 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH32V203F6P6 (TSSOP-20)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH32V203F6P6 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH32V203F6P6 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
TSSOP-20 · 4.40×6.50mm · Pitch 0.65mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH32V203F6P6 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (20 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH32V203F6P6 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 21 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH32V203F6P6 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (12 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 12 hình đúng phiên bản CH32V203F6P6
Trang 28 · p28_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH32V203F6P6 p28_fig01
CH32V203 Datasheet http://wch-ic.com
Trang 1 · p01_fig01246×131px
CH32V203F6P6 p01_fig01
Overview
Trang 21 · p21_fig011703×2016px
CH32V203F6P6 p21_fig01
CH32V203 Datasheet http://wch-ic.com
Trang 21 · p21_fig01Trang 21
CH32V203F6P6 p21_fig01
Datasheet Page 21 (p21_fig01)
Trang 26 · p26_fig011894×2624px
CH32V203F6P6 p26_fig01
V2.8 6
Trang 26 · p26_fig01Trang 26
CH32V203F6P6 p26_fig01
Datasheet Page 26 (p26_fig01)
Trang 55 · p55_fig011852×1111px
CH32V203F6P6 p55_fig01
Table 4-28 Maximum RAIN when fADC = 14MHz | TS(cycle) tS (us) Maximum RAIN(kΩ) | 1.5 0.11 0.4 | 7.5 0.54 5.9 | 13.5 0.96 11.4 | 28.5 2.04 25.2 | 41.5 2.96 37.2 | 55.5 3.96 50 | 71.5 5.11 Invalid | 239.5 17.1 Invalid | Table 4-29 ADC error |
Trang 55 · p55_fig01Trang 55
CH32V203F6P6 p55_fig01
Datasheet Page 55 (p55_fig01)
Trang 62 · p62_fig011247×1019px
CH32V203F6P6 p62_fig01
Figure 5-6 LQFP48 package
Trang 62 · p62_fig021269×921px
CH32V203F6P6 p62_fig02
Figure 5-7 LQFP64M package
Trang 63 · p63_fig011145×1437px
CH32V203F6P6 p63_fig01
Figure 5-8 QSOP28 package
Trang 64 · p64_fig011510×1555px
CH32V203F6P6 p64_fig01
7 = 48 Kbytes of Flash memory

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH32V203F6P6 (TSSOP-20) là vi điều khiển nhúng 32-bit / 8-bit (mcu) gồm 20 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 6.50 × 4.40 × 1.00 mm (bước chân e = 0.65 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, ADC, PWM, RTC/CLK.
Vi điều khiển Nhúng 32-bit / 8-bit (MCU)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
144MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
6.50 × 4.40 × 1.00 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: TSSOP (TSSOP-20)
Số lượng chân & Bước chânN / e
20 Pins | Pitch e = 0.65 mm (25.6 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, SPI, I2C, ADC, PWM, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol21 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern20 pads · Pitch 0.65mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (TSSOP-20)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
6.50 × 4.40 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.00mm · e=0.65mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.42 × 1.45 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
21P / 20Pad (DUAL_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH32V203F6P6 (TSSOP-20)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH32V203F6P6 (TSSOP-20) như thế nào?

Linh kiện CH32V203F6P6 do WCH sản xuất đóng gói kiểu TSSOP-20 gồm 21 chân với bước chân (pitch) 0.65 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VBAT: Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 2 (PC13 - TAMPER -: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13 - TAMPER - (RTC/CLK)), Chân 3 (RTC(2) PC14 - OSC32 IN(2)_: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTC(2) PC14 - OSC32 IN(2)_ (RTC/CLK)), Chân 4 (PC15 - OSC32 OUT(2)_: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC32 OUT(2)_ (RTC/CLK)), Chân 5 (OSC IN(4)_: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC IN(4)_ (RTC/CLK)), Chân 6 (OSC OUT(4)_: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC OUT(4)_ (RTC/CLK)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH32V203F6P6 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH32V203F6P6 (TSSOP-20) có kích thước danh định 4.40 × 6.50 mm, bước chân e = 0.65 mm, tổng số 20 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH32V203F6P6 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH32V203F6P6 (WCH, TSSOP-20) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).