⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH32M030K9U7 RepresentativeCH32M030K9U7 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-32(4x4)›CH32M030K9U7

CH32M030K9U7

MFR#: CH32M030K9U7QFN-32(4x4) · 33 chân · Pitch 0.50mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

CH32M030K9U7 (QFN-32(4x4)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 32 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.00 × 4.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức I2C.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH32M030K9U7 (QFN-32(4x4))1HVCP2PB14/LO3CAP13VDD54PB7/HVOD5PC5/HVIO/CAP6VDD337VHV8PA0/CC1/A139PA1/CC2/A1410PA2/SWCK/CC311PA3/SWIO/CC412PB0/UDP/CM3P13PB1/UDM/CM3P14PA6/ISINK1/C15PA7/ISINK2/C16PA8/ISN1/CM317ISP133GND32PB15/HVOD331PB13/HVOD230CAP229PB12/LO2CAP228PB11/HVOD127PB9/HVOD026PB8/LO025PB5/CM2P/A324PB4/V_DET/A123PA15/SCL_2/A22PA14/SDA_2/A21PA13/QII2/A120PA12/QII1/A119PA11/ISN2/A818PA10/ISP2Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.827.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233E=4.00mm · Pitch e=0.50mmD=4.00mm-4-3-2-10123443210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 4.00mm × 4.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (33/33)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1HVCPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi HVCP (General)
2PB14/LO3CAP1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14/LO3CAP1 (General)
3VDD5PowerChân cấp nguồn dương (VDD5 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
4PB7/HVODI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7/HVOD (General)
5PC5/HVIO/CAP1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC5/HVIO/CAP1 (General)
6VDD33PowerChân cấp nguồn dương (VDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
7VHVI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VHV (General)
8PA0/CC1/A13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0/CC1/A13 (General)
9PA1/CC2/A14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1/CC2/A14 (General)
10PA2/SWCK/CC3/SCL_/A15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2/SWCK/CC3/SCL_/A15 (I2C)
11PA3/SWIO/CC4R/SDA_/CM3P0/A16I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3/SWIO/CC4R/SDA_/CM3P0/A16 (I2C)
12PB0/UDP/CM3P1/A11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0/UDP/CM3P1/A11 (General)
13PB1/UDM/CM3P2/A12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1/UDM/CM3P2/A12 (General)
14PA6/ISINK1/CM3N1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6/ISINK1/CM3N1 (General)
15PA7/ISINK2/CM3N2/A2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7/ISINK2/CM3N2/A2 (General)
16PA8/ISN1/CM3O/A7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8/ISN1/CM3O/A7 (General)
17ISP1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ISP1 (General)
18PA10/ISP2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10/ISP2 (General)
19PA11/ISN2/A8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11/ISN2/A8 (General)
20PA12/QII1/A19I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12/QII1/A19 (General)
21PA13/QII2/A18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13/QII2/A18 (General)
22PA14/SDA_2/A9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14/SDA_2/A9 (I2C)
23PA15/SCL_2/A10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15/SCL_2/A10 (I2C)
24PB4/V_DET/A17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4/V_DET/A17 (General)
25PB5/CM2P/A3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5/CM2P/A3 (General)
26PB8/LO0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8/LO0 (General)
27PB9/HVOD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9/HVOD0 (General)
28PB11/HVOD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11/HVOD1 (General)
29PB12/LO2CAP2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12/LO2CAP2 (General)
30CAP2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CAP2 (General)
31PB13/HVOD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13/HVOD2 (General)
32PB15/HVOD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15/HVOD3 (General)
33GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
PIN 1 HVCP
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi HVCP (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal HVCP (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: HVCP. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 7 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH32M030K9U7 (QFN-32(4x4))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH32M030K9U7 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH32M030K9U7 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-32(4x4) · 4.00×4.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH32M030K9U7 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (33 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH32M030K9U7 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 33 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH32M030K9U7 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (7 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–7 trên tổng 7 hình đúng phiên bản CH32M030K9U7
Trang 1 · p01_fig011004×957px
CH32M030K9U7 p01_fig01
PA12/QII1/A19 28
Trang 1 · p01_fig021104×1089px
CH32M030K9U7 p01_fig02
V1.2 1
Trang 1 · p01_fig01Trang 1
CH32M030K9U7 p01_fig01
Datasheet Page 1 (p01_fig01)
Trang 6 · p06_fig011511×1755px
CH32M030K9U7 p06_fig01
图2-1 内部升压模块结构图
Trang 6 · p06_fig01Trang 6
CH32M030K9U7 p06_fig01
Datasheet Page 6 (p06_fig01)
Trang 7 · p07_fig011852×2623px
CH32M030K9U7 p07_fig01
V1.2 7
Trang 9 · p09_fig011370×1364px
CH32M030K9U7 p09_fig01
(一) 、建议C1=C2=C3=0.01uF~0.1uF,R1=1MΩ,R2、R3 可根据实际应用所需分压选择阻值。 (二) 、配置FLASH_CTLR2 寄存器的VDD8_SEL=00(默认值),VDD5=5V。 (三) 、开启HVCP 升压。

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH32M030K9U7 (QFN-32(4x4)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 32 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.00 × 4.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức I2C.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
4.00 × 4.00 × 0.85 mm (A1=0.03 mm)
Họ đóng gói: QFN (QFN-32(4x4))
Số lượng chân & Bước chânN / e
32 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
I2C
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol33 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern33 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 2.56×2.56mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-32(4x4))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
4.00 × 4.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
33P / 33Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH32M030K9U7 (QFN-32(4x4))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH32M030K9U7 (QFN-32(4x4)) như thế nào?

Linh kiện CH32M030K9U7 do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-32(4x4) gồm 33 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (HVCP: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi HVCP (General)), Chân 2 (PB14/LO3CAP1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14/LO3CAP1 (General)), Chân 3 (VDD5: Chân cấp nguồn dương (VDD5 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 4 (PB7/HVOD: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7/HVOD (General)), Chân 5 (PC5/HVIO/CAP1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC5/HVIO/CAP1 (General)), Chân 6 (VDD33: Chân cấp nguồn dương (VDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH32M030K9U7 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH32M030K9U7 (QFN-32(4x4)) có kích thước danh định 4.00 × 4.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 33 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 2.56 × 2.56 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH32M030K9U7 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH32M030K9U7 (WCH, QFN-32(4x4)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).