⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH32M007K8U7 RepresentativeCH32M007K8U7 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-32(4x4)›CH32M007K8U7

CH32M007K8U7

MFR#: CH32M007K8U7QFN-32(4x4) · 33 chân · Pitch 0.50mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

CH32M007K8U7 (QFN-32(4x4)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 32 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.00 × 4.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức UART, SPI, I2C, ADC, PWM.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH32M007K8U7 (QFN-32(4x4))1PD5/CN1/A52PD6/A63PD7/OP1/A+4PA4/ON2/A5PA5/OO1/AO6VDD7VHV8VCC12V9LO1(PA0/T1C110LO2(PA2/T1C211LO3(PD0/T1C312VS113VB114HO1(PA3/T1C115VS216VB217HO2(PB0/T1C233VSS32PD4/A731PD3/OP2/A430PD2/T2C3/CP229PC4/A228PC727PC5/RST/T2C126PA1/ON0/A125PC2/CN0/SCL24PC123PC0/TX_/CPO22PD1/SWIO/T1C21PB3/SWCK/T1B20HO3(PB1/T1C319VB318VS3Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.827.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233E=4.00mm · Pitch e=0.50mmD=4.00mm-4-3-2-10123443210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 4.00mm × 4.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (33/33)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1PD5/CN1/A5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD5/CN1/A5 (General)
2PD6/A6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD6/A6 (General)
3PD7/OP1/A+I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD7/OP1/A+ (General)
4PA4/ON2/AI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4/ON2/A (General)
5PA5/OO1/AOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5/OO1/AO (General)
6VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
7VHVI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VHV (General)
8VCC12VPowerChân cấp nguồn dương (VCC12V — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
9LO1(PA0/T1C1N)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LO1(PA0/T1C1N) (General)
10LO2(PA2/T1C2N)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LO2(PA2/T1C2N) (General)
11LO3(PD0/T1C3N)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LO3(PD0/T1C3N) (General)
12VS1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VS1 (General)
13VB1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VB1 (General)
14HO1(PA3/T1C1)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi HO1(PA3/T1C1) (General)
15VS2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VS2 (General)
16VB2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VB2 (General)
17HO2(PB0/T1C2)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi HO2(PB0/T1C2) (General)
18VS3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VS3 (General)
19VB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VB3 (General)
20HO3(PB1/T1C3)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi HO3(PB1/T1C3) (General)
21PB3/SWCK/T1BK/T2C2/CP1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3/SWCK/T1BK/T2C2/CP1 (General)
22PD1/SWIO/T1C4/OP3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD1/SWIO/T1C4/OP3 (General)
23PC0/TX_/CPOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC0/TX_/CPO (General)
24PC1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC1 (SPI, I2C)
25PC2/CN0/SCLI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC2/CN0/SCL (I2C)
26PA1/ON0/A1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1/ON0/A1 (General)
27PC5/RST/T2C1/CP0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC5/RST/T2C1/CP0 (General)
28PC7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC7 (General)
29PC4/A2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC4/A2 (General)
30PD2/T2C3/CP2/A3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD2/T2C3/CP2/A3 (General)
31PD3/OP2/A4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD3/OP2/A4 (General)
32PD4/A7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD4/A7 (General)
33VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
PIN 1 PD5/CN1/A5
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD5/CN1/A5 (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal PD5/CN1/A5 (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: PD5/CN1/A5. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 11 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH32M007K8U7 (QFN-32(4x4))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH32M007K8U7 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH32M007K8U7 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-32(4x4) · 4.00×4.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH32M007K8U7 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (33 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH32M007K8U7 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 33 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH32M007K8U7 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (11 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–11 trên tổng 11 hình đúng phiên bản CH32M007K8U7
Trang 2 · p02_fig012022×848px
CH32M007K8U7 p02_fig01
型号 闪存RAM | 通 用 I/O | 高 级 定 时 器 | 通 用 定 时 | 器 | 精 简 定 时 | 器 | 看 门 狗 | 三相预驱 | ADC | 电容 触摸 按键 | OPA 运放 | OPA 轮询CMP 串 | 口I2C SPI | 最大 工作 环境 温度 | 封装 形式 电压结构 | CH32M007E8R6 62K 8K 15 1 1 1 2 24V P+N 7+2 7 路 1 3 路 2 2 1 1 85℃ QSOP24 | CH32M007E8U7
Trang 14 · p14_fig011396×1406px
CH32M007K8U7 p14_fig01
24 CH32V007E8R
Trang 14 · p14_fig02999×651px
CH32M007K8U7 p14_fig02
V1.8 9
Trang 14 · p14_fig01Trang 14
CH32M007K8U7 p14_fig01
Datasheet Page 14 (p14_fig01)
Trang 15 · p15_fig011082×1076px
CH32M007K8U7 p15_fig01
2.1.2 CH32M007 引脚排列 | 12 | 17 | 9 | 14 | 18 19 | 10 | 16 | 11 | 15 | 20 | 13 | 21 22 | 24 23 | CH32M007K8U7 | 27 | 29 30 31 32 | 26 25 | 28 PC5/RST/T2C1/CP0 | PC4/A2 PD2/T2C3/CP2/A3 PD3/OP2/A4 PD4/A7 | PA1/ON0/A1 PC2/CN0/SCL | PC7 | VS1 | L
Trang 15 · p15_fig02979×750px
CH32M007K8U7 p15_fig02
2.1.2 CH32M007 引脚排列 | VSS | HO2(PB0/T1C2) | HO1(PA3/T1C1) | VS3 VB3 | VB2 VS2 | HO3(PB1/T1C3) | PC2/CN0/PD1/SWIO/T1C4/OP3 | PC5/RST/T2C1/SCL/CP0 | PC4/SDA/A2 | PA4/ON2/A- | PA1/ON0/A1 | PB3/SWCK/T1BK/T2C2/CP1 | CH32M007G8R6 | VDD | VCC12V V
Trang 27 · p27_fig01638×567px
CH32M007K8U7 p27_fig01
图3-1-1 CH32V007 常规供电典型电路 VDD
Trang 27 · p27_fig021186×1032px
CH32M007K8U7 p27_fig02
图3-1-2 CH32M007K8U7 和CH32M007G8R6 常规供电典型电路 VHV
Trang 27 · p27_fig02Trang 27
CH32M007K8U7 p27_fig02
Datasheet Page 27 (p27_fig02)
Trang 28 · p28_fig01752×1026px
CH32M007K8U7 p28_fig01
图3-1-3 CH32M007E8U7 常规供电典型电路
Trang 28 · p28_fig02757×808px
CH32M007K8U7 p28_fig02
图3-1-4 CH32M007E8R6 常规供电典型电路 VHV

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH32M007K8U7 (QFN-32(4x4)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 32 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.00 × 4.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức UART, SPI, I2C, ADC, PWM.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
25MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
4.00 × 4.00 × 0.85 mm (A1=0.03 mm)
Họ đóng gói: QFN (QFN-32(4x4))
Số lượng chân & Bước chânN / e
32 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
UART, SPI, I2C, ADC, PWM
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol33 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern33 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 2.56×2.56mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-32(4x4))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
4.00 × 4.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
33P / 33Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH32M007K8U7 (QFN-32(4x4))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH32M007K8U7 (QFN-32(4x4)) như thế nào?

Linh kiện CH32M007K8U7 do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-32(4x4) gồm 33 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (PD5/CN1/A5: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD5/CN1/A5 (General)), Chân 2 (PD6/A6: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD6/A6 (General)), Chân 3 (PD7/OP1/A+: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD7/OP1/A+ (General)), Chân 4 (PA4/ON2/A: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4/ON2/A (General)), Chân 5 (PA5/OO1/AO: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5/OO1/AO (General)), Chân 6 (VDD: Chân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH32M007K8U7 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH32M007K8U7 (QFN-32(4x4)) có kích thước danh định 4.00 × 4.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 33 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 2.56 × 2.56 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH32M007K8U7 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH32M007K8U7 (WCH, QFN-32(4x4)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).