⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH32L103K8U6 RepresentativeCH32L103K8U6 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-32(4x4)›CH32L103K8U6

CH32L103K8U6

MFR#: CH32L103K8U6QFN-32(4x4) · 33 chân · Pitch 0.50mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

CH32L103K8U6 (QFN-32(4x4)) 是一款 32 引脚的标准电子与连接器元件,机械封装尺寸为 4.00 × 4.00 × 0.85 mm(引脚间距 e = 0.50 mm)。工作电压范围 1.8V~3.6V,工作温度 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade),内置 USB, UART, SPI, I2C, ADC, PWM, RTC/CLK, SWD/JTAG 通信接口。 · Điện áp hoạt động (VCC): 1.8V~3.6V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH32L103K8U6 (QFN-32(4x4))1VDD2PC14/OSC32IN3PC15/OSC32OU4OSC_IN/PD05OSC_OUT/PD16PA0/WKUP/ADC7PA1/ADC18PA2/ADC29PA3/ADC310PA4/ADC411PA5/ADC512PA6/ADC613PA7/ADC714PB0/ADC815PB1/ADC916PB2/BOOT117PB1533EP32PB831BOOT0/PB930PB7/CC229PB6/CC128PB527PB426PB325PA1524PA14/SWCLK23PA13/SWDIO22PA12/UDP21PA11/UDM20PA1019PA918PA8Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.827.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233E=4.00mm · Pitch e=0.50mmD=4.00mm-4-3-2-10123443210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 4.00mm × 4.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (33/33)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (ZH)
1VDDPower正电源供电引脚 (VDD — 1.8V~3.6V)
2PC14/OSC32INI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PC14/OSC32IN (RTC/CLK)
3PC15/OSC32OUTI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PC15/OSC32OUT (RTC/CLK)
4OSC_IN/PD0I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 OSC_IN/PD0 (RTC/CLK)
5OSC_OUT/PD1I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 OSC_OUT/PD1 (RTC/CLK)
6PA0/WKUP/ADC0I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PA0/WKUP/ADC0 (ADC)
7PA1/ADC1I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PA1/ADC1 (ADC)
8PA2/ADC2I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PA2/ADC2 (ADC)
9PA3/ADC3I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PA3/ADC3 (ADC)
10PA4/ADC4I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PA4/ADC4 (ADC)
11PA5/ADC5I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PA5/ADC5 (ADC)
12PA6/ADC6I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PA6/ADC6 (ADC)
13PA7/ADC7I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PA7/ADC7 (ADC)
14PB0/ADC8I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PB0/ADC8 (ADC)
15PB1/ADC9I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PB1/ADC9 (ADC)
16PB2/BOOT1I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PB2/BOOT1 (General)
17PB15I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PB15 (General)
18PA8I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PA8 (General)
19PA9I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PA9 (General)
20PA10I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PA10 (General)
21PA11/UDMI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PA11/UDM (General)
22PA12/UDPI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PA12/UDP (General)
23PA13/SWDIOI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PA13/SWDIO (SWD/JTAG)
24PA14/SWCLKI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PA14/SWCLK (SWD/JTAG)
25PA15I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PA15 (General)
26PB3I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PB3 (General)
27PB4I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PB4 (General)
28PB5I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PB5 (General)
29PB6/CC1I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PB6/CC1 (General)
30PB7/CC2I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PB7/CC2 (General)
31BOOT0/PB9I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 BOOT0/PB9 (General)
32PB8I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PB8 (General)
33EPGND底部裸露散热焊盘与接地端 (EP)
PIN 1 VDD
Power
正电源供电引脚 (VDD — 1.8V~3.6V)
Lưu ý thiết kế: Primary positive power supply input (VDD) operating in the 1.8V~3.6V domain (Max rating: 3.6V).
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 6 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH32L103K8U6 (QFN-32(4x4))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH32L103K8U6 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH32L103K8U6 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-32(4x4) · 4.00×4.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH32L103K8U6 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (33 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH32L103K8U6 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 33 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH32L103K8U6 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (6 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–6 trên tổng 6 hình đúng phiên bản CH32L103K8U6
Trang 54 · p54_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH32L103K8U6 p54_fig01
CH32L103/M103 数据手册 https://wch.cn
Trang 13 · p13_fig011239×2201px
CH32L103K8U6 p13_fig01
V2.1 11
Trang 13 · p13_fig01Trang 13
CH32L103K8U6 p13_fig01
Datasheet Page 13 (p13_fig01)
Trang 15 · p15_fig011138×751px
CH32L103K8U6 p15_fig01
T:TIME_ (T1CH3:TIM1_CH3、T1CH1N:TIM1_CH1N、T1BK:TIM1_BKIN) OPA:OPA_ (OPAP4:OPA_P4、OPAN4:OPA_N4、OPAO2:OPA_O2) UDP:USBDP UDM:USBDM
Trang 16 · p16_fig011770×2440px
CH32L103K8U6 p16_fig01
V2.1 14
Trang 37 · p37_fig011961×1379px
CH32L103K8U6 p37_fig01
V2.1 35

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (ZH)

CH32L103K8U6 (QFN-32(4x4)) 是一款 32 引脚的标准电子与连接器元件,机械封装尺寸为 4.00 × 4.00 × 0.85 mm(引脚间距 e = 0.50 mm)。工作电压范围 1.8V~3.6V,工作温度 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade),内置 USB, UART, SPI, I2C, ADC, PWM, RTC/CLK, SWD/JTAG 通信接口。
标准电子与连接器元件
工作电源电压范围V_CC / V_DD
1.8V~3.6V
请在电源引脚 2mm 内布置 100nF + 10µF X7R 去耦电容
工作环境温度范围T_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
工业级温度规范;最高结温 T_J(max) = +125°C
时钟与射频工作频率f_CLK / f_RF
25MHz
源自数据手册电气参数表
额定电流与功耗参数I_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
请严格遵守单引脚最大电流限制
机械封装外廓尺寸D × E × A
4.00 × 4.00 × 0.85 mm (A1=0.03 mm)
封装类型:QFN (QFN-32(4x4))
引脚总数与中心间距N / e
32 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
基于 IPC-7351B 中心距 C 数学归一化
内置外设与总线接口Buses
USB, UART, SPI, I2C, ADC, PWM, RTC/CLK, SWD/JTAG
与原理图符号、2D 焊盘及 3D 模型四向同步
回流焊与潮敏等级规范IPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (峰值 260°C) | MSL-3
底部散热焊盘采用 60% 网格钢网开窗防气泡
Cảnh báo: 启动配置引脚警告 (PB2/BOOT1, BOOT0/PB9):上电复位期间请勿外接冲突的强上拉或下拉电阻。
Cảnh báo: 底部散热焊盘需通过 Ø0.3mm 散热过孔阵列连接至内层完整 GND 铜皮。

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol33 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern33 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 2.56×2.56mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-32(4x4))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
4.00 × 4.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
33P / 33Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH32L103K8U6 (QFN-32(4x4))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH32L103K8U6 (QFN-32(4x4)) như thế nào?

Linh kiện CH32L103K8U6 do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-32(4x4) gồm 33 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm, dải điện áp hoạt động VCC 1.8V~3.6V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VDD: Chân cấp nguồn dương (VDD — 1.8V~3.6V)), Chân 2 (PC14/OSC32IN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14/OSC32IN (RTC/CLK)), Chân 3 (PC15/OSC32OUT: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15/OSC32OUT (RTC/CLK)), Chân 4 (OSC_IN/PD0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC_IN/PD0 (RTC/CLK)), Chân 5 (OSC_OUT/PD1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC_OUT/PD1 (RTC/CLK)), Chân 6 (PA0/WKUP/ADC0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0/WKUP/ADC0 (ADC)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH32L103K8U6 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH32L103K8U6 (QFN-32(4x4)) có kích thước danh định 4.00 × 4.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 33 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 2.56 × 2.56 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH32L103K8U6 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH32L103K8U6 (WCH, QFN-32(4x4)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).