⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH32F208WBU6 RepresentativeCH32F208WBU6 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-68(8x8)›CH32F208WBU6

CH32F208WBU6

MFR#: CH32F208WBU6QFN-68(8x8) · 69 chân · Pitch 0.40mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH32F208WBU6 (QFN-68(8x8)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 68 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 8.00 × 8.00 × 0.90 mm (bước chân e = 0.40 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Bluetooth / BLE, USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, SDIO, CAN, RTC/CLK, SWD/JTAG.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH32F208WBU6 (QFN-68(8x8))1VBAT2PC13 - TAMPE3PC14 - OSC324PC15 - OSC325VSSA6OSC_IN7OSC_OUT8NRST9PC010PC111PC212PC313VDDA14PA0 WKUP -15PA116PA217V_IO418PD419PA320PA421PA522PA623PA724PC425PC526PB027PB128PB229PB1030PB1131V I/O_132VDD_133PD534PD635PB12EPVSS68VDD_367V I/O_366PD365PB964PB863BOOT062PB761PB660PB559PB458PB357PD256PC1255PC1154PC1053PA1552PA1451ANT50V INTA49VSS_248PA1347PA1246PA1145PA1044PA943PA842PC941PC840PC739PC638PB1537PB1436PB13Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.850.845.740.635.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6-40.6-45.7-50.8mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869E=8.00mm · Pitch e=0.40mmD=8.00mm-6-5-4-3-2-101234566543210-1-2-3-4-5-6mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 8.00mm × 8.00mm · Pitch: 0.40mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (69/69)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1VBATPowerChân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
2PC13 - TAMPER RTC(2) -I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13 - TAMPER RTC(2) - (RTC/CLK)
3PC14 - OSC32 IN(2)_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14 - OSC32 IN(2)_ (RTC/CLK)
4PC15 - OSC32 OUT(2)_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC32 OUT(2)_ (RTC/CLK)
5VSSAGNDChân Mass Tham chiếu (VSSA)
6OSC_INI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC_IN (RTC/CLK)
7OSC_OUTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC_OUT (RTC/CLK)
8NRSTIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (NRST)
9PC0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC0 (ADC)
10PC1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC1 (ADC)
11PC2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC2 (ADC)
12PC3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC3 (ADC)
13VDDAPowerChân cấp nguồn dương (VDDA — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
14PA0 WKUP -I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0 WKUP - (UART, ADC, PWM)
15PA1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (UART, ADC, PWM)
16PA2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 (UART, ADC, PWM)
17V_IO4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi V_IO4 (General)
18PD4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD4 (General)
19PA3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3 (UART, ADC, PWM)
20PA4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4 (UART, SPI)
21PA5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5 (SPI, ADC)
22PA6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6 (SPI, ADC)
23PA7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7 (SPI, ADC)
24PC4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC4 (ADC)
25PC5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC5 (ADC)
26PB0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0 (ADC, PWM)
27PB1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1 (ADC, PWM)
28PB2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2 (General)
29PB10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10 (UART, I2C)
30PB11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11 (UART, I2C)
31V I/O_1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi V I/O_1 (General)
32VDD_1PowerChân cấp nguồn dương (VDD_1 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
33PD5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD5 (General)
34PD6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD6 (General)
35PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (UART, SPI, I2C)
36PB13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13 (UART, SPI, PWM)
37PB14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14 (UART, SPI, PWM)
38PB15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15 (SPI, PWM)
39PC6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC6 (General)
40PC7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC7 (General)
41PC8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC8 (General)
42PC9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC9 (General)
43PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (UART, RTC/CLK)
44PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (UART, PWM)
45PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (UART, PWM)
46PA11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11 (USB, UART, PWM, CAN)
47PA12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12 (USB, UART, CAN)
48PA13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13 (SWD/JTAG)
49VSS_2GNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (VSS_2)
50V INTAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi V INTA (General)
51ANTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ANT (General)
52PA14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14 (SWD/JTAG)
53PA15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (General)
54PC10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC10 (UART)
55PC11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC11 (UART)
56PC12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC12 (General)
57PD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD2 (General)
58PB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (General)
59PB4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (General)
60PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (I2C)
61PB6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6 (USB, I2C, PWM)
62PB7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (USB, I2C)
63BOOT0IChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) BOOT0 (General)
64PB8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (PWM)
65PB9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (PWM)
66PD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD3 (General)
67V I/O_3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi V I/O_3 (General)
68VDD_3PowerChân cấp nguồn dương (VDD_3 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
EPVSSGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (VSS)
PIN 1 VBAT
Power
Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
Lưu ý thiết kế: VBAT
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 7 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH32F208WBU6 (QFN-68(8x8))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH32F208WBU6 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH32F208WBU6 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-68(8x8) · 8.00×8.00mm · Pitch 0.40mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH32F208WBU6 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (69 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH32F208WBU6 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 69 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH32F208WBU6 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (7 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–7 trên tổng 7 hình đúng phiên bản CH32F208WBU6
Trang 44 · p44_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH32F208WBU6 p44_fig01
Figure 5-1 QFN68X8 package
Trang 18 · p18_fig011368×1166px
CH32F208WBU6 p18_fig01
Chapter 3 Pinouts and pin definition
Trang 18 · p18_fig01Trang 18
CH32F208WBU6 p18_fig01
Datasheet Page 18 (p18_fig01)
Trang 40 · p40_fig011852×1111px
CH32F208WBU6 p40_fig01
The above formula is used to determine the maximum external impedance so that the error can be less than 1/4 LSB. Where N=12 (representing 12-bit resolution). | Table 4-28 Maximum RAIN when fADC = 14MHz | TS(cycle) tS (us) Maximum RAIN(kΩ)
Trang 40 · p40_fig01Trang 40
CH32F208WBU6 p40_fig01
Datasheet Page 40 (p40_fig01)
Trang 44 · p44_fig02847×615px
CH32F208WBU6 p44_fig02
Figure 5-2 LQFP64M package
Trang 44 · p44_fig01Trang 44
CH32F208WBU6 p44_fig01
Datasheet Page 44 (p44_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH32F208WBU6 (QFN-68(8x8)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 68 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 8.00 × 8.00 × 0.90 mm (bước chân e = 0.40 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Bluetooth / BLE, USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, SDIO, CAN, RTC/CLK, SWD/JTAG.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
144MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
8.00 × 8.00 × 0.90 mm (A1=0.03 mm)
Họ đóng gói: QFN (QFN-68(8x8))
Số lượng chân & Bước chânN / e
68 Pins | Pitch e = 0.40 mm (15.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
Bluetooth / BLE, USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, SDIO, CAN, RTC/CLK, SWD/JTAG
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (PB2, BOOT0): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol69 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern69 pads · Pitch 0.40mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 5.12×5.12mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-68(8x8))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
8.00 × 8.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.90mm · e=0.40mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.22 × 0.40 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
69P / 69Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH32F208WBU6 (QFN-68(8x8))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH32F208WBU6 (QFN-68(8x8)) như thế nào?

Linh kiện CH32F208WBU6 do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-68(8x8) gồm 69 chân với bước chân (pitch) 0.40 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VBAT: Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 2 (PC13 - TAMPER RTC(2) -: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13 - TAMPER RTC(2) - (RTC/CLK)), Chân 3 (PC14 - OSC32 IN(2)_: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14 - OSC32 IN(2)_ (RTC/CLK)), Chân 4 (PC15 - OSC32 OUT(2)_: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC32 OUT(2)_ (RTC/CLK)), Chân 5 (VSSA: Chân Mass Tham chiếu (VSSA)), Chân 6 (OSC_IN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC_IN (RTC/CLK)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH32F208WBU6 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH32F208WBU6 (QFN-68(8x8)) có kích thước danh định 8.00 × 8.00 mm, bước chân e = 0.40 mm, tổng số 69 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 5.12 × 5.12 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH32F208WBU6 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH32F208WBU6 (WCH, QFN-68(8x8)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).