⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH32F203VCT6 RepresentativeCH32F203VCT6 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›LQFP-100(14x14)›CH32F203VCT6

CH32F203VCT6

MFR#: CH32F203VCT6LQFP-100(14x14) · 100 chân · Pitch 0.40mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

CH32F203VCT6 (LQFP-100(14x14)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 100 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 14.00 × 14.00 × 1.40 mm (bước chân e = 0.40 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, SDIO, CAN, RTC/CLK, SWD/JTAG.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH32F203VCT6 (LQFP-100(14x14))1VBAT2PC13 - TAMPE3PC14 - OSC324PC15 - OSC325OSC_IN6OSC_OUT7NRST8PC09PC110PC211PC312VSSA13VDDA14PA0 WKUP -15PA116PA217PA318VSS_419VDD_420PA421PA522PA623PA724PC425PC526PB027PB128PB229PB1030PB1131VSS_132V I/O_133PB1234PB1335PB1436PB1537PC638PC739PC840PC941PA842PA943PA1044PA1145PA1246PA1347VSS_248VDD_249PA1450PA15100VIO_399VSS_398PE197PE096PB995PB894BOOT093PB792PB691PB590PB489PB388PD787PD686PD585PD484PD383PD282PD181PD080PC1279PC1178PC1077PA1576PA14/SWCLK75VDD_274VSS_273NC72PA13/SWDIO71PA12/USB1DP70PA11/USB1DM69PA1068PA967PA866PC9/TXN65PC8/TXP64V I/O_363VSS_362PB961PB860BOOT059PB758PB657PB556PB455PB354PD253PC1252PC1151PC10Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.868.663.558.453.348.343.238.133.027.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9-33.0-38.1-43.2-48.3-53.3-58.4-63.5-68.6mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767778798081828384858687888990919293949596979899100E=14.00mm · Pitch e=0.40mmD=14.00mm-12-10-8-6-4-2024681012121086420-2-4-6-8-10-12mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 14.00mm × 14.00mm · Pitch: 0.40mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (100/100)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1VBATPowerChân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
2PC13 - TAMPER RTC( - 2)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13 - TAMPER RTC( - 2) (RTC/CLK)
3PC14 - OSC32 IN(2)_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14 - OSC32 IN(2)_ (RTC/CLK)
4PC15 - OSC32 OUT(2)_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC32 OUT(2)_ (RTC/CLK)
5OSC_INI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC_IN (RTC/CLK)
6OSC_OUTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC_OUT (RTC/CLK)
7NRSTIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (NRST)
8PC0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC0 (UART, ADC, PWM)
9PC1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC1 (UART, ADC, PWM)
10PC2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC2 (UART, ADC, PWM)
11PC3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC3 (UART, ADC)
12VSSAGNDChân Mass Tham chiếu (VSSA)
13VDDAPowerChân cấp nguồn dương (VDDA — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
14PA0 WKUP -I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0 WKUP - (UART, ADC, PWM)
15PA1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (UART, ADC, PWM)
16PA2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 (UART, ADC, PWM)
17PA3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3 (UART)
18VSS_4GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_4)
19VDD_4PowerChân cấp nguồn dương (VDD_4 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
20PA4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4 (UART, SPI, ADC, DAC, PWM)
21PA5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5 (SPI, ADC, DAC)
22PA6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6 (SPI, ADC, PWM)
23PA7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7 (SPI, ADC, PWM)
24PC4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC4 (UART, ADC, PWM)
25PC5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC5 (UART, ADC)
26PB0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0 (ADC, PWM)
27PB1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1 (ADC, PWM)
28PB2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2 (General)
29PB10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10 (UART, I2C)
30PB11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11 (UART, I2C)
31VSS_1GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_1)
32V I/O_1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi V I/O_1 (General)
33PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (UART, SPI, I2C, CAN)
34PB13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13 (UART, SPI, PWM, CAN)
35PB14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14 (UART, SPI, PWM)
36PB15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15 (SPI)
37PC6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC6 (PWM)
38PC7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC7 (PWM)
39PC8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC8 (PWM)
40PC9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC9 (PWM)
41PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (UART, PWM)
42PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (UART, PWM)
43PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (UART, PWM)
44PA11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11 (USB, UART, PWM, CAN)
45PA12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12 (USB, UART, CAN)
46PA13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13 (SWD/JTAG)
47VSS_2GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_2)
48VDD_2PowerChân cấp nguồn dương (VDD_2 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
49PA14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14 (SWD/JTAG)
50PA15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (SPI)
51PC10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC10 (UART)
52PC11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC11 (UART)
53PC12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC12 (UART)
54PD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD2 (UART)
55PB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (SPI)
56PB4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (SPI)
57PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (SPI, I2C)
58PB6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6 (USB, I2C, PWM)
59PB7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (USB, I2C, PWM)
60BOOT0IChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) BOOT0 (General)
61PB8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (PWM)
62PB9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (PWM)
63VSS_3GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_3)
64V I/O_3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi V I/O_3 (General)
65PC8/TXPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC8/TXP (General)
66PC9/TXNI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC9/TXN (General)
67PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (General)
68PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (General)
69PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (General)
70PA11/USB1DMI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11/USB1DM (USB)
71PA12/USB1DPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12/USB1DP (USB)
72PA13/SWDIOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13/SWDIO (SWD/JTAG)
73NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
74VSS_2GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_2)
75VDD_2PowerChân cấp nguồn dương (VDD_2 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
76PA14/SWCLKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14/SWCLK (SWD/JTAG)
77PA15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (General)
78PC10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC10 (General)
79PC11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC11 (General)
80PC12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC12 (General)
81PD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD0 (General)
82PD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD1 (General)
83PD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD2 (General)
84PD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD3 (General)
85PD4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD4 (General)
86PD5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD5 (General)
87PD6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD6 (General)
88PD7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD7 (General)
89PB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (General)
90PB4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (General)
91PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (General)
92PB6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6 (General)
93PB7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (General)
94BOOT0IChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) BOOT0 (General)
95PB8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (General)
96PB9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (General)
97PE0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE0 (General)
98PE1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE1 (General)
99VSS_3GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_3)
100VIO_3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VIO_3 (General)
PIN 1 VBAT
Power
Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
Lưu ý thiết kế: VBAT
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 7 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH32F203VCT6 (LQFP-100(14x14))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH32F203VCT6 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH32F203VCT6 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-100(14x14) · 14.00×14.00mm · Pitch 0.40mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH32F203VCT6 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (100 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH32F203VCT6 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 100 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH32F203VCT6 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (7 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–7 trên tổng 7 hình đúng phiên bản CH32F203VCT6
Trang 68 · p68_fig03ĐÚNG BIẾN THỂ
CH32F203VCT6 p68_fig03
Figure 5-3 LQFP100 package
Trang 20 · p20_fig011405×1244px
CH32F203VCT6 p20_fig01
Chapter 3 Pinouts and pin definition
Trang 20 · p20_fig02963×963px
CH32F203VCT6 p20_fig02
V2.4 18
Trang 20 · p20_fig01Trang 20
CH32F203VCT6 p20_fig01
Datasheet Page 20 (p20_fig01)
Trang 63 · p63_fig011852×1111px
CH32F203VCT6 p63_fig01
The above formula is used to determine the maximum external impedance so that the error can be less than 1/4 LSB. Where N=12 (representing 12-bit resolution). | Table 4-41 Maximum RAIN when fADC = 14MHz | TS(cycle) tS (us) Maximum RAIN(kΩ)
Trang 63 · p63_fig01Trang 63
CH32F203VCT6 p63_fig01
Datasheet Page 63 (p63_fig01)
Trang 68 · p68_fig02847×615px
CH32F203VCT6 p68_fig02
Figure 5-2 LQFP64M package

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH32F203VCT6 (LQFP-100(14x14)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 100 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 14.00 × 14.00 × 1.40 mm (bước chân e = 0.40 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, SDIO, CAN, RTC/CLK, SWD/JTAG.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
144MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
14.00 × 14.00 × 1.40 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-100(14x14))
Số lượng chân & Bước chânN / e
100 Pins | Pitch e = 0.40 mm (15.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, SDIO, CAN, RTC/CLK, SWD/JTAG
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (BOOT0, BOOT0): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol100 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern100 pads · Pitch 0.40mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-100(14x14))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
14.00 × 14.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.40mm · e=0.40mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
100P / 100Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH32F203VCT6 (LQFP-100(14x14))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH32F203VCT6 (LQFP-100(14x14)) như thế nào?

Linh kiện CH32F203VCT6 do WCH sản xuất đóng gói kiểu LQFP-100(14x14) gồm 100 chân với bước chân (pitch) 0.40 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VBAT: Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 2 (PC13 - TAMPER RTC( - 2): Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13 - TAMPER RTC( - 2) (RTC/CLK)), Chân 3 (PC14 - OSC32 IN(2)_: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14 - OSC32 IN(2)_ (RTC/CLK)), Chân 4 (PC15 - OSC32 OUT(2)_: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15 - OSC32 OUT(2)_ (RTC/CLK)), Chân 5 (OSC_IN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC_IN (RTC/CLK)), Chân 6 (OSC_OUT: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi OSC_OUT (RTC/CLK)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH32F203VCT6 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH32F203VCT6 (LQFP-100(14x14)) có kích thước danh định 14.00 × 14.00 mm, bước chân e = 0.40 mm, tổng số 100 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH32F203VCT6 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH32F203VCT6 (WCH, LQFP-100(14x14)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).