⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH319M RepresentativeCH319M Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-48(5x5)›CH319M

CH319M

MFR#: CH319MQFN-48(5x5) · 50 chân · Pitch 0.50mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

CH319M (QFN-48(5x5)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 5.00 × 5.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, RTC/CLK.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH319M (QFN-48(5x5))1P2_HSxx_2P2_HSxx_3P2_SS_TXA4P2_SS_TXB5P2_SS_RXA6P2_SSxxx_7VDD128VDD339VDD510VSW11CFG12IO213IO1141 .2V 内核电源输入15MODE/LED_P416IO3_LEDP317LED_LINK BC 18RESET#19XO20XI21UP_P1HSxx__221 .2V 内核电源输入23UP_P1_SS_TXB24UP_P1_SS_TXA25P1_VDD12EPGND P 公共接地端 49GND48P3_HSxx_47P3_HSxx_46P3_SSxxx_45P3VDD12 P 3#44P3CSSxxx USB43P3_SS_TXA42P3_SS_TXB41P3SSxxx USB340P4_HSxx_39P4_SSxxx_38P4_SSxxx_37P4_VDD1236P4_SS_TXA35P4_SS_TXB34P4VDD12 P 4#33PX_SSxxx_32PX_VDD1231PX_SS_TXA30PX_SS_TXB29PX_HSxx_28PX_HSxx_27P4VDD12 P 4#26UP_P1SSxxx__Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.238.133.027.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9-33.0-38.1mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940414243444546474849E=5.00mm · Pitch e=0.50mmD=5.00mm-5-4-3-2-1012345543210-1-2-3-4-5mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 5.00mm × 5.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (50/50)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1P2_HSxx_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2_HSxx_ (General)
2P2_HSxx_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2_HSxx_ (General)
3P2_SS_TXAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2_SS_TXA (General)
4P2_SS_TXBI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2_SS_TXB (General)
5P2_SS_RXAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2_SS_RXA (General)
6P2_SSxxx_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2_SSxxx_ (General)
7VDD12PowerChân cấp nguồn dương (VDD12 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
8VDD33PowerChân cấp nguồn dương (VDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
9VDD5PowerChân cấp nguồn dương (VDD5 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
10VSWI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VSW (General)
11CFGI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CFG (General)
12IO2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO2 (General)
13IO1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO1 (General)
141 .2V 内核电源输入 ,建议各外接0 .1uF 退耦电容 ,其中 一个再 VPowerChân cấp nguồn dương (1 .2V 内核电源输入 ,建议各外接0 .1uF 退耦电容 ,其中 一个再 V — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
15MODE/LED_P4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MODE/LED_P4 (General)
16IO3_LEDP3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO3_LEDP3 (General)
17LED_LINK BC EN#_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LED_LINK BC EN#_ (General)
18RESET#IChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (RESET#)
19XOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XO (RTC/CLK)
20XII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XI (RTC/CLK)
21UP_P1HSxx__I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UP_P1HSxx__ (General)
221 .2V 内核电源输入 ,建议各外接0 .1uF 退耦电容 ,其中 一个再 VPowerChân cấp nguồn dương (1 .2V 内核电源输入 ,建议各外接0 .1uF 退耦电容 ,其中 一个再 V — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
23UP_P1_SS_TXBI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UP_P1_SS_TXB (General)
24UP_P1_SS_TXAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UP_P1_SS_TXA (General)
25P1_VDD12PowerChân cấp nguồn dương (P1_VDD12 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
26UP_P1SSxxx__I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UP_P1SSxxx__ (General)
27P4VDD12 P 4#下行端口1 .2V 电源输入 ,外接0 .1uF 退耦电PowerChân cấp nguồn dương (P4VDD12 P 4#下行端口1 .2V 电源输入 ,外接0 .1uF 退耦电 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
28PX_HSxx_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PX_HSxx_ (General)
29PX_HSxx_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PX_HSxx_ (General)
30PX_SS_TXBI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PX_SS_TXB (General)
31PX_SS_TXAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PX_SS_TXA (General)
32PX_VDD12PowerChân cấp nguồn dương (PX_VDD12 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
33PX_SSxxx_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PX_SSxxx_ (General)
34P4VDD12 P 4#下行端口1 .2V 电源输入 ,外接0 .1uF 退耦电PowerChân cấp nguồn dương (P4VDD12 P 4#下行端口1 .2V 电源输入 ,外接0 .1uF 退耦电 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
35P4_SS_TXBI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4_SS_TXB (General)
36P4_SS_TXAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4_SS_TXA (General)
37P4_VDD12PowerChân cấp nguồn dương (P4_VDD12 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
38P4_SSxxx_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4_SSxxx_ (General)
39P4_SSxxx_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4_SSxxx_ (General)
40P4_HSxx_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4_HSxx_ (General)
41P3SSxxx USB3 3#下行端口USBSS 差分发送或接收信号线 。I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3SSxxx USB3 3#下行端口USBSS 差分发送或接收信号线 。 (USB)
42P3_SS_TXBI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3_SS_TXB (General)
43P3_SS_TXAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3_SS_TXA (General)
44P3CSSxxx USB3 3#下行端口Type-C 差分发送或接收信号线 。I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3CSSxxx USB3 3#下行端口Type-C 差分发送或接收信号线 。 (USB)
45P3VDD12 P 3#下行端口1 .2V 电源输入 ,外接0 .1uF 退耦电PowerChân cấp nguồn dương (P3VDD12 P 3#下行端口1 .2V 电源输入 ,外接0 .1uF 退耦电 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
46P3_SSxxx_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3_SSxxx_ (General)
47P3_HSxx_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3_HSxx_ (General)
48P3_HSxx_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3_HSxx_ (General)
49GNDGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (GND)
EPGND P 公共接地端 必须连接GND , 。GNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (GND P 公共接地端 必须连接GND , 。)
PIN 1 P2_HSxx_
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2_HSxx_ (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal P2_HSxx_ (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: P2_HSxx_. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 10 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH319M (QFN-48(5x5))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH319M - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH319M - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-48(5x5) · 5.00×5.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH319M - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (49 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH319M - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 50 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH319M - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (10 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–10 trên tổng 10 hình đúng phiên bản CH319M
Trang 3 · p03_fig01_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
CH319M p03_fig01_variant_crop
V1.1 3 (CH319M — QFN-48(5x5))
Trang 3 · p03_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH319M p03_fig01
V1.1 3
Trang 1 · p01_fig011506×705px
CH319M p01_fig01
图1-1 CH319M 变压器隔离应用框图 图1-2 CH319M 光纤延长U3 设备应用框图
Trang 1 · p01_fig021700×703px
CH319M p01_fig02
图1-2 CH319M 光纤延长U3 设备应用框图
Trang 2 · p02_fig011677×946px
CH319M p02_fig01
图1-3 CH319M+CH319X 光纤延长U3+U2 设备应用框图 2、特点
Trang 17 · p17_fig011738×2368px
CH319M p17_fig01
图8-1 CH319M 变压器隔离应用参考电路图
Trang 17 · p17_fig01Trang 17
CH319M p17_fig01
Datasheet Page 17 (p17_fig01)
Trang 19 · p19_fig011657×1319px
CH319M p19_fig01
图8-2 CH319M 光纤延长U3 设备方案应用参考电路图
Trang 19 · p19_fig021686×1849px
CH319M p19_fig02
V1.1 19
Trang 20 · p20_fig011654×1692px
CH319M p20_fig01
图8-3 CH319M+CH319X 光纤延长U3+U2 设备方案应用参考电路图 DPX_SS_RXA PX_SS_RXA 66

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH319M (QFN-48(5x5)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 5.00 × 5.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, RTC/CLK.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
5.00 × 5.00 × 0.85 mm (A1=0.03 mm)
Họ đóng gói: QFN (QFN-48(5x5))
Số lượng chân & Bước chânN / e
48 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol50 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern49 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 3.20×3.20mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-48(5x5))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
5.00 × 5.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.85 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
50P / 49Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH319M (QFN-48(5x5))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH319M (QFN-48(5x5)) như thế nào?

Linh kiện CH319M do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-48(5x5) gồm 50 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (P2_HSxx_: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2_HSxx_ (General)), Chân 2 (P2_HSxx_: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2_HSxx_ (General)), Chân 3 (P2_SS_TXA: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2_SS_TXA (General)), Chân 4 (P2_SS_TXB: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2_SS_TXB (General)), Chân 5 (P2_SS_RXA: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2_SS_RXA (General)), Chân 6 (P2_SSxxx_: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2_SSxxx_ (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH319M là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH319M (QFN-48(5x5)) có kích thước danh định 5.00 × 5.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 49 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 3.20 × 3.20 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH319M ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH319M (WCH, QFN-48(5x5)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).