⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH2003V RepresentativeCH2003V Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›SOT-23-6›CH2003V

CH2003V

MFR#: CH2003VSOT-23-6 · 6 chân · Pitch 0.95mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH2003V (SOT-23-6) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 6 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 2.90 × 1.60 × 1.10 mm (bước chân e = 0.95 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Standard I/O / Passive.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH2003V (SOT-23-6)1NC2GND3SW6FB1V235LDO_3V34VIN5Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.210.25.10-5.1-10.2mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456E=2.90mm · Pitch e=0.95mmD=1.60mm-3-2-1012343210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 2.90mm × 1.60mm · Pitch: 0.95mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (6/6)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
2GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
3SWI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SW (General)
4VIN5PowerChân cấp nguồn dương (VIN5 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
5LDO_3V3PowerChân cấp nguồn dương (LDO_3V3 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
6FB1V23I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi FB1V23 (General)
PIN 1 NC
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal NC (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: NC. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 9 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH2003V (SOT-23-6)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH2003V - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH2003V - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
SOT-23-6 · 2.90×1.60mm · Pitch 0.95mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH2003V - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (6 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH2003V - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 6 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH2003V - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (9 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–9 trên tổng 9 hình đúng phiên bản CH2003V
Trang 2 · p02_fig01_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
CH2003V p02_fig01_variant_crop
引脚号 引脚 名称 类型 功能描述 CH2003K CH2003V CH2003W (CH2003V — SOT-23-6)
Trang 2 · p02_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH2003V p02_fig01
引脚号 引脚 名称 类型 功能描述 CH2003K CH2003V CH2003W
Trang 2 · p02_fig02ĐÚNG BIẾN THỂ
CH2003V p02_fig02
封装形式 塑体尺寸 引脚节距 封装说明 订货型号 SOT23-6L 1.6*2.9mm 0.95mm 37mil 小型6 脚贴片 CH2003K SOT23-6L 1.6*2.9mm 0.95mm 37mil 小型6 脚贴片 CH2003V SOT23-6L 1.6*2.9mm 0.95mm 37mil 小型6 脚贴片 CH2003W
Trang 3 · p03_fig011338×573px
CH2003V p03_fig01
图5-1 CH2003K 典型应用方案示意图
Trang 3 · p03_fig01Trang 3
CH2003V p03_fig01
Datasheet Page 3 (p03_fig01)
Trang 4 · p04_fig011268×579px
CH2003V p04_fig01
图5-2 CH2003V 典型应用方案示意图
Trang 4 · p04_fig021268×579px
CH2003V p04_fig02
图5-3 CH2003W 典型应用方案示意图
Trang 5 · p05_fig011771×635px
CH2003V p05_fig01
6.2 CH2003K 电气参数(测试条件:TA = 25℃,VIN5 = 5V,R1 = 200KΩ)
Trang 5 · p05_fig021759×1557px
CH2003V p05_fig02
6.2 CH2003K 电气参数(测试条件:TA = 25℃,VIN5 = 5V,R1 = 200KΩ)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH2003V (SOT-23-6) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 6 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 2.90 × 1.60 × 1.10 mm (bước chân e = 0.95 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Standard I/O / Passive.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
5MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
2.90 × 1.60 × 1.10 mm (A1=0.08 mm)
Họ đóng gói: SOT23 (SOT-23-6)
Số lượng chân & Bước chânN / e
6 Pins | Pitch e = 0.95 mm (37.4 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
Standard I/O / Passive
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol6 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern6 pads · Pitch 0.95mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SOT-23-6)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
2.90 × 1.60 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.10mm · e=0.95mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.60 × 1.00 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
6P / 6Pad (SOT_SMALL)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH2003V (SOT-23-6)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH2003V (SOT-23-6) như thế nào?

Linh kiện CH2003V do WCH sản xuất đóng gói kiểu SOT-23-6 gồm 6 chân với bước chân (pitch) 0.95 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (NC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)), Chân 2 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 3 (SW: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SW (General)), Chân 4 (VIN5: Chân cấp nguồn dương (VIN5 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 5 (LDO_3V3: Chân cấp nguồn dương (LDO_3V3 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 6 (FB1V23: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi FB1V23 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH2003V là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH2003V (SOT-23-6) có kích thước danh định 1.60 × 2.90 mm, bước chân e = 0.95 mm, tổng số 6 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH2003V ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH2003V (WCH, SOT-23-6) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).