⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH182H7 RepresentativeCH182H7 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-32(5x5)›CH182H7

CH182H7

MFR#: CH182H7QFN-32(5x5) · 34 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH182H7 (QFN-32(5x5)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 32 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 5.00 × 5.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức UART, ADC, RTC/CLK.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH182H7 (QFN-32(5x5))1TXER2XI3MDITP I/O 104MDITN5MDIRP6MDIRN7AVDD338RXDV9RXD0 /CLKCTL10TXC /REFCLKI11LED0/PA012RXD313RXC14AVDD3315TXC /REFCLK16TXD017TXD1EPGND33GND32XO31XI30MDIRP29MDIRP28MDITP27COL26MDITP25GND24/PA023MDIO LED022MDC21RXER /INTB20CRS /LEDMOD19TXD318TXD2Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.227.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233E=5.00mm · Pitch e=0.50mmD=5.00mm-5-4-3-2-1012345543210-1-2-3-4-5mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 5.00mm × 5.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (34/34)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1TXERI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXER (General)
2XII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XI (RTC/CLK)
3MDITP I/O 10BASE T/100BASE TX MDI模式下的差分输I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDITP I/O 10BASE T/100BASE TX MDI模式下的差分输 (General)
4MDITNI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDITN (General)
5MDIRPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDIRP (General)
6MDIRNI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDIRN (General)
7AVDD33PowerChân cấp nguồn dương (AVDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
8RXDVI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXDV (UART)
9RXD0 /CLKCTLI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD0 /CLKCTL (UART)
10TXC /REFCLKII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXC /REFCLKI (General)
11LED0/PA0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LED0/PA0 (General)
12RXD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD3 (UART)
13RXCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXC (UART)
14AVDD33PowerChân cấp nguồn dương (AVDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
15TXC /REFCLKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXC /REFCLK (UART)
16TXD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD0 (UART)
17TXD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD1 (UART)
18TXD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD2 (UART)
19TXD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD3 (UART)
20CRS /LEDMODI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CRS /LEDMOD (General)
21RXER /INTBI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXER /INTB (General)
22MDCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDC (General)
23MDIO LED0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDIO LED0 (General)
24/PA0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi /PA0 (General)
25GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
26MDITPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDITP (General)
27COLI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi COL (General)
28MDITPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDITP (General)
29MDIRPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDIRP (General)
30MDIRPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDIRP (General)
31XII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XI (RTC/CLK)
32XOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XO (RTC/CLK)
33GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
EPGNDGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (GND)
PIN 1 TXER
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXER (General)
Lưu ý thiết kế: 发送错误指示 。 晶振输入 ,需外接25MHz 晶体 一端 ,可选外部25MHz 或50MHz
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 7 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH182H7 (QFN-32(5x5))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH182H7 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH182H7 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-32(5x5) · 5.00×5.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH182H7 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (33 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH182H7 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 34 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH182H7 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (7 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–7 trên tổng 7 hình đúng phiên bản CH182H7
Trang 2 · p02_fig01_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
CH182H7 p02_fig01_variant_crop
2、新设计可用CH182D/CH182H1/CH182H2,建议优选小体积的CH182D 或CH182H1。 3、客制引脚CH182H3、CH182H6、CH182H7、CH182H8、CH182F2、CH182F7、CH182F8,仅批量预 定,引脚排列和引脚定义请参考《CH182DS3》手册。 (CH182H7 — QFN-32(5x5))
Trang 1 · p01_fig01247×134px
CH182H7 p01_fig01
1、概述
Trang 1 · p01_fig021687×886px
CH182H7 p01_fig02
2、特点
Trang 2 · p02_fig011721×2149px
CH182H7 p02_fig01
2、新设计可用CH182D/CH182H1/CH182H2,建议优选小体积的CH182D 或CH182H1。 3、客制引脚CH182H3、CH182H6、CH182H7、CH182H8、CH182F2、CH182F7、CH182F8,仅批量预 定,引脚排列和引脚定义请参考《CH182DS3》手册。
Trang 32 · p32_fig011598×1580px
CH182H7 p32_fig01
CH182 以太网PHY 收发器手册 https://wch.cn
Trang 32 · p32_fig01Trang 32
CH182H7 p32_fig01
Datasheet Page 32 (p32_fig01)
Trang 33 · p33_fig011502×1418px
CH182H7 p33_fig01
CH182 以太网PHY 收发器手册 https://wch.cn

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH182H7 (QFN-32(5x5)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 32 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 5.00 × 5.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức UART, ADC, RTC/CLK.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
5MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
5.00 × 5.00 × 0.85 mm (A1=0.03 mm)
Họ đóng gói: QFN (QFN-32(5x5))
Số lượng chân & Bước chânN / e
32 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
UART, ADC, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol34 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern33 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 3.20×3.20mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-32(5x5))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
5.00 × 5.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
34P / 33Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH182H7 (QFN-32(5x5))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH182H7 (QFN-32(5x5)) như thế nào?

Linh kiện CH182H7 do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-32(5x5) gồm 34 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (TXER: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXER (General)), Chân 2 (XI: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XI (RTC/CLK)), Chân 3 (MDITP I/O 10BASE T/100BASE TX MDI模式下的差分输: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDITP I/O 10BASE T/100BASE TX MDI模式下的差分输 (General)), Chân 4 (MDITN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDITN (General)), Chân 5 (MDIRP: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDIRP (General)), Chân 6 (MDIRN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MDIRN (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH182H7 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH182H7 (QFN-32(5x5)) có kích thước danh định 5.00 × 5.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 33 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 3.20 × 3.20 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH182H7 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH182H7 (WCH, QFN-32(5x5)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).