⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH132C RepresentativeCH132C Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-20-EP(2x2)›CH132C

CH132C

MFR#: CH132CQFN-20-EP(2x2) · 22 chân · Pitch 0.50mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

CH132C (QFN-20-EP(2x2)) ist ein 20-poliges Standard-Elektronik- & Steckverbinderbauteil mit den Gehäuseabmessungen 2.00 × 2.00 × 0.85 mm (Pin-Raster e = 0.50 mm). Ausgelegt für 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet) Versorgungsspannung, -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) Temperaturbereich und USB, RTC/CLK Schnittstellen.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH132C (QFN-20-EP(2x2))1VDDIO2GND3VDD334NXT5STP6DIR7CLK8XO9XI10D011D1EPGND21GND20D+19D -18RESET#17D716D615D514D413D312D2Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.220.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021E=2.00mm · Pitch e=0.50mmD=2.00mm-3-2-101233210-1-2-3mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 2.00mm × 2.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (22/22)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (DE)
1VDDIOPowerVersorgungsspannungseingang (VDDIO — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
2GNDGNDMasseanschluss (GND)
3VDD33PowerVersorgungsspannungseingang (VDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
4NXTI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin NXT (General)
5STPI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin STP (General)
6DIRI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin DIR (General)
7CLKI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin CLK (General)
8XOI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin XO (RTC/CLK)
9XII/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin XI (RTC/CLK)
10D0I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin D0 (General)
11D1I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin D1 (General)
12D2I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin D2 (General)
13D3I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin D3 (General)
14D4I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin D4 (General)
15D5I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin D5 (General)
16D6I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin D6 (General)
17D7I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin D7 (General)
18RESET#ISystemfreigabe & Hardware-Reset (RESET#)
19D -I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin D - (General)
20D+I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin D+ (USB)
21GNDGNDMasseanschluss (GND)
EPGNDGNDFreiliegendes Thermal- & Masse-Pad (GND)
PIN 1 VDDIO
Power
Versorgungsspannungseingang (VDDIO — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
Lưu ý thiết kế: Primary positive power supply input (VDDIO) operating in the 3.3V / 5.0V Standard Logic domain (Max rating: 5.5V).
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 6 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH132C (QFN-20-EP(2x2))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH132C - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH132C - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-20-EP(2x2) · 2.00×2.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH132C - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (21 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH132C - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 22 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH132C - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (6 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–6 trên tổng 6 hình đúng phiên bản CH132C
Trang 1 · p01_fig01309×165px
CH132C p01_fig01
概述
Trang 1 · p01_fig021750×1156px
CH132C p01_fig02
- 12 Pin 的ULPI 接口,1.8V~3.3V IO 电平,60MHz 时钟
Trang 2 · p02_fig011538×2240px
CH132C p02_fig01
图1-1 引脚分布
Trang 18 · p18_fig011402×1534px
CH132C p18_fig01
CH132 作为MCU 或FPGA 的USB PHY,需连接12 根信号线。RESET#引脚是可选连接,默认为悬空,
Trang 18 · p18_fig01Trang 18
CH132C p18_fig01
Datasheet Page 18 (p18_fig01)
Trang 19 · p19_fig011729×1187px
CH132C p19_fig01
但C2 需要适当加大,例如10uF 并联0.1uF,并且VBUS 需加过压保护器件。

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (DE)

CH132C (QFN-20-EP(2x2)) ist ein 20-poliges Standard-Elektronik- & Steckverbinderbauteil mit den Gehäuseabmessungen 2.00 × 2.00 × 0.85 mm (Pin-Raster e = 0.50 mm). Ausgelegt für 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet) Versorgungsspannung, -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) Temperaturbereich und USB, RTC/CLK Schnittstellen.
Standard-Elektronik- & Steckverbinderbauteil
BetriebsversorgungsspannungV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
100nF + 10µF X7R Stützkondensatoren < 2mm am Versorgungspin platzieren
UmgebungstemperaturbereichT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Industrieller Temperaturbereich; T_J(max) = +125°C
Takt- & Funkfrequenzf_CLK / f_RF
60MHz
Aus offiziellen PDF-Datenblatttabellen extrahiert
Strom- & LeistungsdatenI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Maximal zulässigen Pin-Strom beachten
Gehäuseabmessungen (D × E × A)D × E × A
2.00 × 2.00 × 0.85 mm (A1=0.03 mm)
Gehäusefamilie: QFN (QFN-20-EP(2x2))
Pinanzahl & RastermaßN / e
20 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Nach IPC-7351B Mittenabstand C normalisiert
Integrierte BusschnittstellenBuses
USB, RTC/CLK
4-Wege-Synchronisation (Symbol ↔ Pinout ↔ 2D ↔ 3D)
Lötprofil & FeuchteempfindlichkeitIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% Pastenmasken-Segmentierung auf dem Thermal-Pad
Cảnh báo: Vor der SMT-Bestückung die Pin-1-Markierung auf dem Bestückungsdruck prüfen.
Cảnh báo: Thermal-Pad über Ø0.3mm Thermodurchkontaktierungen niederimpedant an die GND-Lage anbinden.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol22 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern21 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 1.28×1.28mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-20-EP(2x2))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
2.00 × 2.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
22P / 21Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH132C (QFN-20-EP(2x2))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH132C (QFN-20-EP(2x2)) như thế nào?

Linh kiện CH132C do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-20-EP(2x2) gồm 22 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VDDIO: Chân cấp nguồn dương (VDDIO — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 2 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 3 (VDD33: Chân cấp nguồn dương (VDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 4 (NXT: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NXT (General)), Chân 5 (STP: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi STP (General)), Chân 6 (DIR: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIR (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH132C là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH132C (QFN-20-EP(2x2)) có kích thước danh định 2.00 × 2.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 21 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 1.28 × 1.28 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH132C ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH132C (WCH, QFN-20-EP(2x2)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).