⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
SJWCH5351A-GT RepresentativeSJWCH5351A-GT Package Dimensions
Kho Linh Kiện›Semiconductor›MSOP-10_L3.0-W3.0-P0.50-LS4.9-BL_SJWCH5351A-GT›SJWCH5351A-GT

SJWCH5351A-GT

MFR#: SJWCH5351A-GTMSOP-10_L3.0-W3.0-P0.50-LS4.9-BL_SJWCH5351A-GT · 10 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

SJWCH5351A-GT (MSOP-10_L3.0-W3.0-P0.50-LS4.9-BL_SJWCH5351A-GT) là ic giao tiếp cầu nối usb-uart / tạo xung nhịp gồm 10 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 3.00 × 3.00 × 1.10 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức I2C.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · SJWCH5351A-GT (MSOP-10_L3.0-W3.0-P0.50-LS4.9-BL_SJWCH5351A-GT)1VDD2XA3XB4SCL5SDA10CLK09CLK18GND7VDDO6CLK2Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910E=3.00mm · Pitch e=0.50mmD=3.00mm-5-4-3-2-10123453210-1-2-3mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 3.00mm × 3.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (10/10)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
2XAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XA (General)
3XBI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XB (General)
4SCLI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCL (I2C)
5SDAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDA (I2C)
6CLK2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CLK2 (General)
7VDDOPowerChân cấp nguồn dương (VDDO — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
8GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
9CLK1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CLK1 (General)
10CLK0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CLK0 (General)
PIN 1 VDD
Power
Chân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
Lưu ý thiết kế: Primary positive power supply input (VDD) operating in the 3.3V / 5.0V Standard Logic domain (Max rating: 5.5V).
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã SJWCH5351A-GT (MSOP-10_L3.0-W3.0-P0.50-LS4.9-BL_SJWCH5351A-GT)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
SJWCH5351A-GT - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
SJWCH5351A-GT - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
MSOP-10_L3.0-W3.0-P0.50-LS4.9-BL_SJWCH5351A-GT · 3.00×3.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
SJWCH5351A-GT - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (10 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
SJWCH5351A-GT - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 10 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
SJWCH5351A-GT - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

SJWCH5351A-GT (MSOP-10_L3.0-W3.0-P0.50-LS4.9-BL_SJWCH5351A-GT) là ic giao tiếp cầu nối usb-uart / tạo xung nhịp gồm 10 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 3.00 × 3.00 × 1.10 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức I2C.
IC Giao tiếp Cầu nối USB-UART / Tạo xung Nhịp
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
I2C Programmable Clock 2.5 kHz ~ 200 MHz (XTAL 25/27 MHz)
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
3.00 × 3.00 × 1.10 mm (A1=0.00 mm)
Họ đóng gói: TSSOP (MSOP-10_L3.0-W3.0-P0.50-LS4.9-BL_SJWCH5351A-GT)
Số lượng chân & Bước chânN / e
10 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
I2C
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol10 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern10 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (MSOP-10_L3.0-W3.0-P0.50-LS4.9-BL_SJWCH5351A-GT)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
3.00 × 3.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.10mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
10P / 10Pad (DUAL_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — SJWCH5351A-GT (MSOP-10_L3.0-W3.0-P0.50-LS4.9-BL_SJWCH5351A-GT)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của SJWCH5351A-GT (MSOP-10_L3.0-W3.0-P0.50-LS4.9-BL_SJWCH5351A-GT) như thế nào?

Linh kiện SJWCH5351A-GT do Generic sản xuất đóng gói kiểu MSOP-10_L3.0-W3.0-P0.50-LS4.9-BL_SJWCH5351A-GT gồm 10 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VDD: Chân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 2 (XA: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XA (General)), Chân 3 (XB: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XB (General)), Chân 4 (SCL: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCL (I2C)), Chân 5 (SDA: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDA (I2C)), Chân 6 (CLK2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CLK2 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của SJWCH5351A-GT là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ SJWCH5351A-GT (MSOP-10_L3.0-W3.0-P0.50-LS4.9-BL_SJWCH5351A-GT) có kích thước danh định 3.00 × 3.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 10 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho SJWCH5351A-GT ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của SJWCH5351A-GT (Generic, MSOP-10_L3.0-W3.0-P0.50-LS4.9-BL_SJWCH5351A-GT) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).