⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
C3013932 RepresentativeC3013932 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›Semiconductor›QFN-48_L5.0-W5.0-P0.35-BL-EP3.7›C3013932

C3013932

MFR#: C3013932QFN-48_L5.0-W5.0-P0.35-BL-EP3.7 · 49 chân · Pitch 0.50mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

C3013932 (QFN-48_L5.0-W5.0-P0.35-BL-EP3.7) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức ADC, RTC/CLK, SWD/JTAG, UART.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · C3013932 (QFN-48_L5.0-W5.0-P0.35-BL-EP3.7)1VDDA2LNA_IN3VDD3P34VDD3P35SENSOR_VP6SENSOR_CAPP7SENSOR_CAPN8SENSOR_VN9CHIP_PU10VDET_111VDET_21232K_XP1332K_XN14GPIO2515GPIO2616GPIO2717MTMS18MTDI19VDD3P3_RTC20MTCK21MTDO22GPIO223GPIO024GPIO425GPIO1649GND48CAP147CAP246VDDA45XTAL_P44XTAL_N43VDDA42GPIO2141U0TXD40U0RXD39GPIO2238GPIO1937VDD3P3_CPU36GPIO2335GPIO1834GPIO533SD_DATA_132SD_DATA_031SD_CLK30SD_CMD29SD_DATA_328SD_DATA_227GPIO1726VDD_SDIOGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.238.133.027.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9-33.0-38.1mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940414243444546474849E=7.00mm · Pitch e=0.50mmD=7.00mm-6-5-4-3-2-101234566543210-1-2-3-4-5-6mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 7.00mm × 7.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (49/49)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1VDDAPowerChân cấp nguồn dương (VDDA — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
2LNA_INI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LNA_IN (General)
3VDD3P3PowerChân cấp nguồn dương (VDD3P3 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
4VDD3P3PowerChân cấp nguồn dương (VDD3P3 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
5SENSOR_VPIChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) SENSOR_VP (ADC)
6SENSOR_CAPPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SENSOR_CAPP (General)
7SENSOR_CAPNI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SENSOR_CAPN (General)
8SENSOR_VNIChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) SENSOR_VN (ADC)
9CHIP_PUIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (CHIP_PU)
10VDET_1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VDET_1 (General)
11VDET_2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VDET_2 (General)
1232K_XPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 32K_XP (General)
1332K_XNI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 32K_XN (General)
14GPIO25I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO25 (General)
15GPIO26I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO26 (General)
16GPIO27I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO27 (General)
17MTMSI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MTMS (SWD/JTAG)
18MTDII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MTDI (SWD/JTAG)
19VDD3P3_RTCPowerChân cấp nguồn dương (VDD3P3_RTC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
20MTCKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MTCK (SWD/JTAG)
21MTDOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MTDO (SWD/JTAG)
22GPIO2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO2 (General)
23GPIO0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO0 (General)
24GPIO4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO4 (General)
25GPIO16I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO16 (General)
26VDD_SDIOPowerChân cấp nguồn dương (VDD_SDIO — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
27GPIO17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO17 (General)
28SD_DATA_2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SD_DATA_2 (General)
29SD_DATA_3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SD_DATA_3 (General)
30SD_CMDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SD_CMD (General)
31SD_CLKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SD_CLK (General)
32SD_DATA_0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SD_DATA_0 (General)
33SD_DATA_1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SD_DATA_1 (General)
34GPIO5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO5 (General)
35GPIO18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO18 (General)
36GPIO23I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO23 (General)
37VDD3P3_CPUPowerChân cấp nguồn dương (VDD3P3_CPU — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
38GPIO19I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO19 (General)
39GPIO22I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO22 (General)
40U0RXDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi U0RXD (UART)
41U0TXDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi U0TXD (UART)
42GPIO21I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO21 (General)
43VDDAPowerChân cấp nguồn dương (VDDA — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
44XTAL_NI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XTAL_N (RTC/CLK)
45XTAL_PI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XTAL_P (RTC/CLK)
46VDDAPowerChân cấp nguồn dương (VDDA — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
47CAP2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CAP2 (General)
48CAP1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CAP1 (General)
49GNDGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (GND)
PIN 1 VDDA
Power
Chân cấp nguồn dương (VDDA — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
Lưu ý thiết kế: Primary positive power supply input (VDDA) operating in the 3.3V / 5.0V Standard Logic domain (Max rating: 5.5V).
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã C3013932 (QFN-48_L5.0-W5.0-P0.35-BL-EP3.7)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
C3013932 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
C3013932 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-48_L5.0-W5.0-P0.35-BL-EP3.7 · 7.00×7.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
C3013932 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (49 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
C3013932 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 49 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
C3013932 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

C3013932 (QFN-48_L5.0-W5.0-P0.35-BL-EP3.7) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức ADC, RTC/CLK, SWD/JTAG, UART.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
7.00 × 7.00 × 0.85 mm (A1=0.03 mm)
Họ đóng gói: QFN (QFN-48_L5.0-W5.0-P0.35-BL-EP3.7)
Số lượng chân & Bước chânN / e
48 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
ADC, RTC/CLK, SWD/JTAG, UART
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol49 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern49 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 5.10×5.10mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-48_L5.0-W5.0-P0.35-BL-EP3.7)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
7.00 × 7.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.85 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
49P / 49Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — C3013932 (QFN-48_L5.0-W5.0-P0.35-BL-EP3.7)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của C3013932 (QFN-48_L5.0-W5.0-P0.35-BL-EP3.7) như thế nào?

Linh kiện C3013932 do ESPRESSIF sản xuất đóng gói kiểu QFN-48_L5.0-W5.0-P0.35-BL-EP3.7 gồm 49 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VDDA: Chân cấp nguồn dương (VDDA — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 2 (LNA_IN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LNA_IN (General)), Chân 3 (VDD3P3: Chân cấp nguồn dương (VDD3P3 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 4 (VDD3P3: Chân cấp nguồn dương (VDD3P3 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 5 (SENSOR_VP: Chân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) SENSOR_VP (ADC)), Chân 6 (SENSOR_CAPP: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SENSOR_CAPP (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của C3013932 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ C3013932 (QFN-48_L5.0-W5.0-P0.35-BL-EP3.7) có kích thước danh định 7.00 × 7.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 49 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 5.10 × 5.10 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho C3013932 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của C3013932 (ESPRESSIF, QFN-48_L5.0-W5.0-P0.35-BL-EP3.7) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).