⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
C2980295 RepresentativeC2980295 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›Semiconductor›QFN-56_L7.0-W7.0-P0.40-TL-EP4.6›C2980295

C2980295

MFR#: C2980295QFN-56_L7.0-W7.0-P0.40-TL-EP4.6 · 57 chân · Pitch 0.40mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

C2980295 (QFN-56_L7.0-W7.0-P0.40-TL-EP4.6) 부품은 56핀 표준 전자 부품 및 커넥터로, 패키지 외형 치수는 7.00 × 7.00 × 0.90 mm (핀 피치 e = 0.40 mm)입니다. 동작 전압 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), 동작 온도 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) 및 RTC/CLK, SPI, SWD/JTAG, UART 인터페이스를 지원합니다.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · C2980295 (QFN-56_L7.0-W7.0-P0.40-TL-EP4.6)1LNA_IN2VDD3P33VDD3P34CHIP_PU5GPIO06GPIO17GPIO28GPIO39GPIO410GPIO511GPIO612GPIO713GPIO814GPIO915GPIO1016GPIO1117GPIO1218GPIO1319GPIO1420VDD3P3_RTC21XTAL_32K_P22XTAL_32K_N23GPIO1724GPIO1825GPIO1926GPIO2027GPIO2128SPCS129VDD_SPI57PAD56VDDA55VDDA54XTAL_P53XTAL_N52GPIO4651GPIO4550U0RXD49U0TXD48MTMS47MTDI46VDD3P3_CPU45MTDO44MTCK43GPIO3842GPIO3741GPIO3640GPIO3539GPIO3438GPIO3337SPICLK_P36SPICLK_N35SPID34SPIQ33SPICLK32SPICS031SPIWP30SPIHDGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.243.238.133.027.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9-33.0-38.1-43.2mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657E=7.00mm · Pitch e=0.40mmD=7.00mm-6-5-4-3-2-101234566543210-1-2-3-4-5-6mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 7.00mm × 7.00mm · Pitch: 0.40mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (57/57)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (KO)
1LNA_INI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 LNA_IN (General)
2VDD3P3Power전원 공급 입력 핀 (VDD3P3 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
3VDD3P3Power전원 공급 입력 핀 (VDD3P3 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
4CHIP_PUI시스템 활성화 및 하드웨어 리셋 (CHIP_PU)
5GPIO0I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 GPIO0 (General)
6GPIO1I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 GPIO1 (General)
7GPIO2I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 GPIO2 (General)
8GPIO3I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 GPIO3 (General)
9GPIO4I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 GPIO4 (General)
10GPIO5I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 GPIO5 (General)
11GPIO6I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 GPIO6 (General)
12GPIO7I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 GPIO7 (General)
13GPIO8I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 GPIO8 (General)
14GPIO9I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 GPIO9 (General)
15GPIO10I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 GPIO10 (General)
16GPIO11I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 GPIO11 (General)
17GPIO12I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 GPIO12 (General)
18GPIO13I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 GPIO13 (General)
19GPIO14I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 GPIO14 (General)
20VDD3P3_RTCPower전원 공급 입력 핀 (VDD3P3_RTC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
21XTAL_32K_PI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 XTAL_32K_P (RTC/CLK)
22XTAL_32K_NI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 XTAL_32K_N (RTC/CLK)
23GPIO17I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 GPIO17 (General)
24GPIO18I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 GPIO18 (General)
25GPIO19I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 GPIO19 (General)
26GPIO20I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 GPIO20 (General)
27GPIO21I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 GPIO21 (General)
28SPCS1I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 SPCS1 (General)
29VDD_SPIPower전원 공급 입력 핀 (VDD_SPI — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
30SPIHDI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 SPIHD (SPI)
31SPIWPI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 SPIWP (SPI)
32SPICS0I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 SPICS0 (SPI)
33SPICLKI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 SPICLK (SPI)
34SPIQI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 SPIQ (SPI)
35SPIDI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 SPID (SPI)
36SPICLK_NI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 SPICLK_N (SPI)
37SPICLK_PI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 SPICLK_P (SPI)
38GPIO33I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 GPIO33 (General)
39GPIO34I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 GPIO34 (General)
40GPIO35I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 GPIO35 (General)
41GPIO36I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 GPIO36 (General)
42GPIO37I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 GPIO37 (General)
43GPIO38I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 GPIO38 (General)
44MTCKI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 MTCK (SWD/JTAG)
45MTDOI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 MTDO (SWD/JTAG)
46VDD3P3_CPUPower전원 공급 입력 핀 (VDD3P3_CPU — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
47MTDII/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 MTDI (SWD/JTAG)
48MTMSI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 MTMS (SWD/JTAG)
49U0TXDI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 U0TXD (UART)
50U0RXDI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 U0RXD (UART)
51GPIO45I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 GPIO45 (General)
52GPIO46I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 GPIO46 (General)
53XTAL_NI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 XTAL_N (RTC/CLK)
54XTAL_PI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 XTAL_P (RTC/CLK)
55VDDAPower전원 공급 입력 핀 (VDDA — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
56VDDAPower전원 공급 입력 핀 (VDDA — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
57PADI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PAD (General)
PIN 1 LNA_IN
I/O
다중화 I/O 및 주변장치 핀 LNA_IN (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal LNA_IN (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: LNA_IN. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã C2980295 (QFN-56_L7.0-W7.0-P0.40-TL-EP4.6)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
C2980295 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
C2980295 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-56_L7.0-W7.0-P0.40-TL-EP4.6 · 7.00×7.00mm · Pitch 0.40mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
C2980295 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (57 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
C2980295 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 57 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
C2980295 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (KO)

C2980295 (QFN-56_L7.0-W7.0-P0.40-TL-EP4.6) 부품은 56핀 표준 전자 부품 및 커넥터로, 패키지 외형 치수는 7.00 × 7.00 × 0.90 mm (핀 피치 e = 0.40 mm)입니다. 동작 전압 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), 동작 온도 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) 및 RTC/CLK, SPI, SWD/JTAG, UART 인터페이스를 지원합니다.
표준 전자 부품 및 커넥터
동작 전원 전압 범위V_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
전원 핀 2mm 이내에 100nF + 10µF X7R 디커플링 커패시터 배치
동작 주위 온도 범위T_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
산업용 등급; 최대 접합 온도 T_J(max) = +125°C
클럭 및 동작 주파수f_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
PDF 데이터시트 사양표에서 추출됨
정격 전류 및 소비 전력I_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
핀당 최대 허용 전류 제한 준수
패키지 외형 치수 (D × E × A)D × E × A
7.00 × 7.00 × 0.90 mm (A1=0.03 mm)
패키지 패밀리: QFN (QFN-56_L7.0-W7.0-P0.40-TL-EP4.6)
핀 수 및 리드 피치N / e
56 Pins | Pitch e = 0.40 mm (15.7 mil)
IPC-7351B 중심간 거리 (Span C) 정규화
내장 주변장치 인터페이스Buses
RTC/CLK, SPI, SWD/JTAG, UART
회로도 심볼·2D 풋프린트·3D 모델 4방향 동기화
리플로우 및 습기 민감도IPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (최대 260°C) | MSL-3
방열 패드(EPAD) 60% 분할 스텐실 개구 적용
Cảnh báo: SMT 실장 전 실크스크린 1번 핀 챔퍼 방향을 반드시 확인하십시오.
Cảnh báo: 방열 패드는 Ø0.3mm 써멀 비아 그리드를 통해 내층 GND 플레인에 연결하십시오.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol57 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern57 pads · Pitch 0.40mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 3.20×3.20mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-56_L7.0-W7.0-P0.40-TL-EP4.6)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
7.00 × 7.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.90mm · e=0.40mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.22 × 0.85 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
57P / 57Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — C2980295 (QFN-56_L7.0-W7.0-P0.40-TL-EP4.6)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của C2980295 (QFN-56_L7.0-W7.0-P0.40-TL-EP4.6) như thế nào?

Linh kiện C2980295 do ESPRESSIF sản xuất đóng gói kiểu QFN-56_L7.0-W7.0-P0.40-TL-EP4.6 gồm 57 chân với bước chân (pitch) 0.40 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (LNA_IN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LNA_IN (General)), Chân 2 (VDD3P3: Chân cấp nguồn dương (VDD3P3 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 3 (VDD3P3: Chân cấp nguồn dương (VDD3P3 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 4 (CHIP_PU: Chân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (CHIP_PU)), Chân 5 (GPIO0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO0 (General)), Chân 6 (GPIO1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO1 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của C2980295 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ C2980295 (QFN-56_L7.0-W7.0-P0.40-TL-EP4.6) có kích thước danh định 7.00 × 7.00 mm, bước chân e = 0.40 mm, tổng số 57 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 3.20 × 3.20 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho C2980295 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của C2980295 (ESPRESSIF, QFN-56_L7.0-W7.0-P0.40-TL-EP4.6) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).