C2911485 RepresentativeC2911485 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›Semiconductor›QFP-48_L7.0-W7.0-P0.50-LS9.0-BL›C2911485

C2911485

MFR#: C2911485QFP-48_L7.0-W7.0-P0.50-LS9.0-BL · 48 chân · Pitch 0.50mmIPC_TOLERANCE_VARIATION★ 5.0 (0)

C2911485 (QFP-48_L7.0-W7.0-P0.50-LS9.0-BL) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 1.20 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức RTC/CLK.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · C2911485 (QFP-48_L7.0-W7.0-P0.50-LS9.0-BL)1VBAT2PC13-TAMPER-3PC14-OSC32_I4PC15-OSC32_O5PD0-OSC_IN6PD1-OSC_OUT7NRST8VSSA9VDDA10PA0-WKUP11PA112PA213PA314PA415PA516PA617PA718PB019PB120PB221PB1022PB1123VSS_124VDD_148VDD_347VSS_346PB945PB844BOOT043PB742PB641PB540PB439PB338PA1537PA1436VDD_235VSS_234PA1333PA1232PA1131PA1030PA929PA828PB1527PB1426PB1325PB12Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.235.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748E=7.00mm · Pitch e=0.50mmD=7.00mm-7-5-3-113577531-1-3-5-7mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 7.00mm × 7.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (48/48)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1VBATPowerChân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
2PC13-TAMPER-RTCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13-TAMPER-RTC (RTC/CLK)
3PC14-OSC32_INI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14-OSC32_IN (RTC/CLK)
4PC15-OSC32_OUTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15-OSC32_OUT (RTC/CLK)
5PD0-OSC_INI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD0-OSC_IN (RTC/CLK)
6PD1-OSC_OUTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD1-OSC_OUT (RTC/CLK)
7NRSTIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (NRST)
8VSSAGNDChân Mass Tham chiếu (VSSA)
9VDDAPowerChân cấp nguồn dương (VDDA — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
10PA0-WKUPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0-WKUP (General)
11PA1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (General)
12PA2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 (General)
13PA3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3 (General)
14PA4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4 (General)
15PA5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5 (General)
16PA6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6 (General)
17PA7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7 (General)
18PB0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0 (General)
19PB1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1 (General)
20PB2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2 (General)
21PB10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10 (General)
22PB11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11 (General)
23VSS_1GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_1)
24VDD_1PowerChân cấp nguồn dương (VDD_1 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
25PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (General)
26PB13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13 (General)
27PB14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14 (General)
28PB15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15 (General)
29PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (General)
30PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (General)
31PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (General)
32PA11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11 (General)
33PA12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12 (General)
34PA13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13 (General)
35VSS_2GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_2)
36VDD_2PowerChân cấp nguồn dương (VDD_2 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
37PA14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14 (General)
38PA15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (General)
39PB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (General)
40PB4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (General)
41PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (General)
42PB6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6 (General)
43PB7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (General)
44BOOT0IChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) BOOT0 (General)
45PB8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (General)
46PB9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (General)
47VSS_3GNDChân Mass Tham chiếu (VSS_3)
48VDD_3PowerChân cấp nguồn dương (VDD_3 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
PIN 1 VBAT
Power
Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
Lưu ý thiết kế: Primary positive power supply input (VBAT) operating in the 3.3V / 5.0V Standard Logic domain (Max rating: 5.5V).
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân, Kích thước Cơ khí & Bản vẽ Datasheet Chung (6 Bản vẽ Chuẩn)

Hiển thị đầy đủ Sơ đồ chân (Pinout), Bản vẽ kích thước vỏ (Package Outline D×E×A) và Footprint nguyên bản từ Datasheet PDF (không bị cắt xén mất chân) cho cả họ STM32F103
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
C2911485 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện 3D & Top ViewPhóng to ›
2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)CLEANROOM PINOUT
C2911485 - 2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)
Đúng kiểu vỏ QFP-48_L7.0-W7.0-P0.50-LS9.0-BL (48 chân)Phóng to ›
3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)PDF PINOUT
C2911485 - 3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)
Bản vẽ Pinout Datasheet không cắt nhỏPhóng to ›
4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
C2911485 - 4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFP-48_L7.0-W7.0-P0.50-LS9.0-BL · 7.00×7.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
C2911485 - 5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (48 Pads)Phóng to ›
6. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
C2911485 - 6. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

C2911485 (QFP-48_L7.0-W7.0-P0.50-LS9.0-BL) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 1.20 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức RTC/CLK.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
7.00 × 7.00 × 1.20 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: TQFP (QFP-48_L7.0-W7.0-P0.50-LS9.0-BL)
Số lượng chân & Bước chânN / e
48 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol48 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern48 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFP-48_L7.0-W7.0-P0.50-LS9.0-BL)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
7.00 × 7.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.20mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
48P / 48Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — C2911485 (QFP-48_L7.0-W7.0-P0.50-LS9.0-BL, 48 Chân)

Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB
48 PINS
Số Chân (Pin #)Tên Tín hiệu (Signal Name)Loại Điện học (Type)Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch
1VBATPower_InChân VBAT của C2911485
2PC13-TAMPER-RTCDigital_IOChân PC13-TAMPER-RTC của C2911485
3PC14-OSC32_INDigital_IOChân PC14-OSC32_IN của C2911485
4PC15-OSC32_OUTDigital_IOChân PC15-OSC32_OUT của C2911485
5PD0-OSC_INDigital_IOChân PD0-OSC_IN của C2911485
6PD1-OSC_OUTDigital_IOChân PD1-OSC_OUT của C2911485
7NRSTDigital_IOChân NRST của C2911485
8VSSAGNDChân VSSA của C2911485
9VDDAPower_InChân VDDA của C2911485
10PA0-WKUPDigital_IOChân PA0-WKUP của C2911485
11PA1Digital_IOChân PA1 của C2911485
12PA2Digital_IOChân PA2 của C2911485
13PA3Digital_IOChân PA3 của C2911485
14PA4Digital_IOChân PA4 của C2911485
15PA5Digital_IOChân PA5 của C2911485
16PA6Digital_IOChân PA6 của C2911485
17PA7Digital_IOChân PA7 của C2911485
18PB0Digital_IOChân PB0 của C2911485
19PB1Digital_IOChân PB1 của C2911485
20PB2Digital_IOChân PB2 của C2911485
21PB10Digital_IOChân PB10 của C2911485
22PB11Digital_IOChân PB11 của C2911485
23VSS_1GNDChân VSS_1 của C2911485
24VDD_1Power_InChân VDD_1 của C2911485
25PB12Digital_IOChân PB12 của C2911485
26PB13Digital_IOChân PB13 của C2911485
27PB14Digital_IOChân PB14 của C2911485
28PB15Digital_IOChân PB15 của C2911485
29PA8Digital_IOChân PA8 của C2911485
30PA9Digital_IOChân PA9 của C2911485
31PA10Digital_IOChân PA10 của C2911485
32PA11Digital_IOChân PA11 của C2911485
33PA12Digital_IOChân PA12 của C2911485
34PA13Digital_IOChân PA13 của C2911485
35VSS_2GNDChân VSS_2 của C2911485
36VDD_2Power_InChân VDD_2 của C2911485
37PA14Digital_IOChân PA14 của C2911485
38PA15Digital_IOChân PA15 của C2911485
39PB3Digital_IOChân PB3 của C2911485
40PB4Digital_IOChân PB4 của C2911485
41PB5Digital_IOChân PB5 của C2911485
42PB6Digital_IOChân PB6 của C2911485
43PB7Digital_IOChân PB7 của C2911485
44BOOT0Digital_IOChân BOOT0 của C2911485
45PB8Digital_IOChân PB8 của C2911485
46PB9Digital_IOChân PB9 của C2911485
47VSS_3GNDChân VSS_3 của C2911485
48VDD_3Power_InChân VDD_3 của C2911485

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — C2911485 (QFP-48_L7.0-W7.0-P0.50-LS9.0-BL)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của C2911485 (QFP-48_L7.0-W7.0-P0.50-LS9.0-BL) như thế nào?

Linh kiện C2911485 do Semiconductor sản xuất đóng gói kiểu QFP-48_L7.0-W7.0-P0.50-LS9.0-BL gồm 48 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VBAT: Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 2 (PC13-TAMPER-RTC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13-TAMPER-RTC (RTC/CLK)), Chân 3 (PC14-OSC32_IN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14-OSC32_IN (RTC/CLK)), Chân 4 (PC15-OSC32_OUT: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15-OSC32_OUT (RTC/CLK)), Chân 5 (PD0-OSC_IN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD0-OSC_IN (RTC/CLK)), Chân 6 (PD1-OSC_OUT: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD1-OSC_OUT (RTC/CLK)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của C2911485 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ C2911485 (QFP-48_L7.0-W7.0-P0.50-LS9.0-BL) có kích thước danh định 7.00 × 7.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 48 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho C2911485 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của C2911485 (Semiconductor, QFP-48_L7.0-W7.0-P0.50-LS9.0-BL) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).