Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFP-48_L7.0-W7.0-P0.50-LS9.0-BL)
Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351BBOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)
Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1| Ký hiệu / Mã thay thế | Giá trị / Kiểu vỏ | Vai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule) |
|---|---|---|
| C1 Passive | 100nF X7R 0402 / 0603 | Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức |
Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — C2911485 (QFP-48_L7.0-W7.0-P0.50-LS9.0-BL, 48 Chân)
Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB| Số Chân (Pin #) | Tên Tín hiệu (Signal Name) | Loại Điện học (Type) | Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch |
|---|---|---|---|
| 1 | VBAT | Power_In | Chân VBAT của C2911485 |
| 2 | PC13-TAMPER-RTC | Digital_IO | Chân PC13-TAMPER-RTC của C2911485 |
| 3 | PC14-OSC32_IN | Digital_IO | Chân PC14-OSC32_IN của C2911485 |
| 4 | PC15-OSC32_OUT | Digital_IO | Chân PC15-OSC32_OUT của C2911485 |
| 5 | PD0-OSC_IN | Digital_IO | Chân PD0-OSC_IN của C2911485 |
| 6 | PD1-OSC_OUT | Digital_IO | Chân PD1-OSC_OUT của C2911485 |
| 7 | NRST | Digital_IO | Chân NRST của C2911485 |
| 8 | VSSA | GND | Chân VSSA của C2911485 |
| 9 | VDDA | Power_In | Chân VDDA của C2911485 |
| 10 | PA0-WKUP | Digital_IO | Chân PA0-WKUP của C2911485 |
| 11 | PA1 | Digital_IO | Chân PA1 của C2911485 |
| 12 | PA2 | Digital_IO | Chân PA2 của C2911485 |
| 13 | PA3 | Digital_IO | Chân PA3 của C2911485 |
| 14 | PA4 | Digital_IO | Chân PA4 của C2911485 |
| 15 | PA5 | Digital_IO | Chân PA5 của C2911485 |
| 16 | PA6 | Digital_IO | Chân PA6 của C2911485 |
| 17 | PA7 | Digital_IO | Chân PA7 của C2911485 |
| 18 | PB0 | Digital_IO | Chân PB0 của C2911485 |
| 19 | PB1 | Digital_IO | Chân PB1 của C2911485 |
| 20 | PB2 | Digital_IO | Chân PB2 của C2911485 |
| 21 | PB10 | Digital_IO | Chân PB10 của C2911485 |
| 22 | PB11 | Digital_IO | Chân PB11 của C2911485 |
| 23 | VSS_1 | GND | Chân VSS_1 của C2911485 |
| 24 | VDD_1 | Power_In | Chân VDD_1 của C2911485 |
| 25 | PB12 | Digital_IO | Chân PB12 của C2911485 |
| 26 | PB13 | Digital_IO | Chân PB13 của C2911485 |
| 27 | PB14 | Digital_IO | Chân PB14 của C2911485 |
| 28 | PB15 | Digital_IO | Chân PB15 của C2911485 |
| 29 | PA8 | Digital_IO | Chân PA8 của C2911485 |
| 30 | PA9 | Digital_IO | Chân PA9 của C2911485 |
| 31 | PA10 | Digital_IO | Chân PA10 của C2911485 |
| 32 | PA11 | Digital_IO | Chân PA11 của C2911485 |
| 33 | PA12 | Digital_IO | Chân PA12 của C2911485 |
| 34 | PA13 | Digital_IO | Chân PA13 của C2911485 |
| 35 | VSS_2 | GND | Chân VSS_2 của C2911485 |
| 36 | VDD_2 | Power_In | Chân VDD_2 của C2911485 |
| 37 | PA14 | Digital_IO | Chân PA14 của C2911485 |
| 38 | PA15 | Digital_IO | Chân PA15 của C2911485 |
| 39 | PB3 | Digital_IO | Chân PB3 của C2911485 |
| 40 | PB4 | Digital_IO | Chân PB4 của C2911485 |
| 41 | PB5 | Digital_IO | Chân PB5 của C2911485 |
| 42 | PB6 | Digital_IO | Chân PB6 của C2911485 |
| 43 | PB7 | Digital_IO | Chân PB7 của C2911485 |
| 44 | BOOT0 | Digital_IO | Chân BOOT0 của C2911485 |
| 45 | PB8 | Digital_IO | Chân PB8 của C2911485 |
| 46 | PB9 | Digital_IO | Chân PB9 của C2911485 |
| 47 | VSS_3 | GND | Chân VSS_3 của C2911485 |
| 48 | VDD_3 | Power_In | Chân VDD_3 của C2911485 |
Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — C2911485 (QFP-48_L7.0-W7.0-P0.50-LS9.0-BL)
Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CADSơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của C2911485 (QFP-48_L7.0-W7.0-P0.50-LS9.0-BL) như thế nào?
Linh kiện C2911485 do Semiconductor sản xuất đóng gói kiểu QFP-48_L7.0-W7.0-P0.50-LS9.0-BL gồm 48 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VBAT: Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 2 (PC13-TAMPER-RTC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13-TAMPER-RTC (RTC/CLK)), Chân 3 (PC14-OSC32_IN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14-OSC32_IN (RTC/CLK)), Chân 4 (PC15-OSC32_OUT: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15-OSC32_OUT (RTC/CLK)), Chân 5 (PD0-OSC_IN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD0-OSC_IN (RTC/CLK)), Chân 6 (PD1-OSC_OUT: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD1-OSC_OUT (RTC/CLK)).
Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của C2911485 là bao nhiêu?
Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ C2911485 (QFP-48_L7.0-W7.0-P0.50-LS9.0-BL) có kích thước danh định 7.00 × 7.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 48 pad đồng.
Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho C2911485 ở đâu?
Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của C2911485 (Semiconductor, QFP-48_L7.0-W7.0-P0.50-LS9.0-BL) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).
