⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
C167319 RepresentativeC167319 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›Semiconductor›DIP-24_L31.0-W5.3-P2.54-LS9.6-BL›C167319

C167319

MFR#: C167319DIP-24_L31.0-W5.3-P2.54-LS9.6-BL · 24 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

C167319 (DIP-24_L31.0-W5.3-P2.54-LS9.6-BL) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 24 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 8.62 × 28.94 × 2.00 mm (bước chân e = 0.00 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Standard I/O / Passive.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · C167319 (DIP-24_L31.0-W5.3-P2.54-LS9.6-BL)1SEG72VCC3DOUT4LOAD5DIN6DCLK7DIG78DIG69DIG510DIG411DIG312DIG224SEG623SEG522SEG421SEG320SEG219SEG118SEG017NC.16RST15GND14DIG013DIG1Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.220.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
132122232420191817161514111210123456789E=28.94mm · Pitch e=0.50mmD=8.62mm-22-20-18-16-14-12-10-8-6-4-20246810121416182022131197531-1-3-5-7-9-11-13mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 28.94mm × 8.62mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (24/24)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1SEG7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEG7 (General)
2VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
3DOUTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DOUT (General)
4LOADI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LOAD (General)
5DINI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIN (General)
6DCLKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DCLK (General)
7DIG7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIG7 (General)
8DIG6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIG6 (General)
9DIG5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIG5 (General)
10DIG4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIG4 (General)
11DIG3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIG3 (General)
12DIG2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIG2 (General)
13DIG1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIG1 (General)
14DIG0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIG0 (General)
15GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
16RSTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RST (General)
17NC.I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC. (General)
18SEG0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEG0 (General)
19SEG1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEG1 (General)
20SEG2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEG2 (General)
21SEG3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEG3 (General)
22SEG4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEG4 (General)
23SEG5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEG5 (General)
24SEG6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEG6 (General)
PIN 1 SEG7
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEG7 (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal SEG7 (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: SEG7. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã C167319 (DIP-24_L31.0-W5.3-P2.54-LS9.6-BL)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
C167319 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
C167319 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
DIP-24_L31.0-W5.3-P2.54-LS9.6-BL · 28.94×8.62mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
C167319 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (24 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
C167319 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 24 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
C167319 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

C167319 (DIP-24_L31.0-W5.3-P2.54-LS9.6-BL) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 24 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 8.62 × 28.94 × 2.00 mm (bước chân e = 0.00 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Standard I/O / Passive.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
8.62 × 28.94 × 2.00 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: OTHER (DIP-24_L31.0-W5.3-P2.54-LS9.6-BL)
Số lượng chân & Bước chânN / e
24 Pins
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
Standard I/O / Passive
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol24 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern24 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (DIP-24_L31.0-W5.3-P2.54-LS9.6-BL)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
8.62 × 28.94 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=2.00mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.40 × 0.90 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
24P / 24Pad (CUSTOM_ARRAY)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — C167319 (DIP-24_L31.0-W5.3-P2.54-LS9.6-BL)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của C167319 (DIP-24_L31.0-W5.3-P2.54-LS9.6-BL) như thế nào?

Linh kiện C167319 do Semiconductor sản xuất đóng gói kiểu DIP-24_L31.0-W5.3-P2.54-LS9.6-BL gồm 24 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (SEG7: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEG7 (General)), Chân 2 (VCC: Chân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 3 (DOUT: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DOUT (General)), Chân 4 (LOAD: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LOAD (General)), Chân 5 (DIN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DIN (General)), Chân 6 (DCLK: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DCLK (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của C167319 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ C167319 (DIP-24_L31.0-W5.3-P2.54-LS9.6-BL) có kích thước danh định 28.94 × 8.62 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 24 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho C167319 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của C167319 (Semiconductor, DIP-24_L31.0-W5.3-P2.54-LS9.6-BL) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).