⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
C132370 RepresentativeC132370 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›Semiconductor›WIFIM-SMD_ESP32-WROVER-I›C132370

C132370

MFR#: C132370WIFIM-SMD_ESP32-WROVER-I · 39 chân · Pitch 1.27mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

C132370 (WIFIM-SMD_ESP32-WROVER-I) ist ein 38-poliges Drahtloses Wi-Fi / Bluetooth LE SoC-Funkmodul mit den Gehäuseabmessungen 31.40 × 18.00 × 3.50 mm (Pin-Raster e = 1.27 mm). Ausgelegt für 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet) Versorgungsspannung, -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) Temperaturbereich und ADC, UART Schnittstellen.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · C132370 (WIFIM-SMD_ESP32-WROVER-I)1GND2VDD333EN4SENSOR_VP5SENSOR_VN6IO347IO358IO329IO3310IO2511IO2612IO2713IO1414IO1215GND16IO1317SD218SD319CMD20CLK39GND38GND37IO2336IO2235TXD034RXD033IO2132NC31IO1930IO1829IO528NC27NC26IO425IO024IO223IO1522SD121SD0Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.230.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
ANTENNA KEEPOUT (6.6mm)123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839E=18.00mm · Pitch e=1.27mmD=31.40mm-18-16-14-12-10-8-6-4-2024681012141618242220181614121086420-2-4-6-8-10-12-14-16-18-20-22-24mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 18.00mm × 31.40mm · Pitch: 1.27mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (39/39)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (DE)
1GNDGNDMasseanschluss (GND)
2VDD33PowerVersorgungsspannungseingang (VDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
3ENISystemfreigabe & Hardware-Reset (EN)
4SENSOR_VPIReiner Eingangs-Pin SENSOR_VP (ADC)
5SENSOR_VNIReiner Eingangs-Pin SENSOR_VN (ADC)
6IO34IReiner Eingangs-Pin IO34 (General)
7IO35IReiner Eingangs-Pin IO35 (General)
8IO32I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO32 (General)
9IO33I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO33 (General)
10IO25I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO25 (General)
11IO26I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO26 (General)
12IO27I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO27 (General)
13IO14I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO14 (General)
14IO12I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO12 (General)
15GNDGNDMasseanschluss (GND)
16IO13I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO13 (General)
17SD2I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin SD2 (General)
18SD3I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin SD3 (General)
19CMDI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin CMD (General)
20CLKI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin CLK (General)
21SD0I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin SD0 (General)
22SD1I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin SD1 (General)
23IO15I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO15 (General)
24IO2I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO2 (General)
25IO0I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO0 (General)
26IO4I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO4 (General)
27NCI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin NC (General)
28NCI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin NC (General)
29IO5I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO5 (General)
30IO18I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO18 (General)
31IO19I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO19 (General)
32NCI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin NC (General)
33IO21I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO21 (General)
34RXD0I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin RXD0 (UART)
35TXD0I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin TXD0 (UART)
36IO22I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO22 (General)
37IO23I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO23 (General)
38GNDGNDMasseanschluss (GND)
39GNDGNDFreiliegendes Thermal- & Masse-Pad (GND)
PIN 1 GND
GND
Masseanschluss (GND)
Lưu ý thiết kế: 0V electrical ground return terminal (GND) for internal core logic, I/O drivers, and analog sub-blocks.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã C132370 (WIFIM-SMD_ESP32-WROVER-I)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
C132370 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
C132370 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
WIFIM-SMD_ESP32-WROVER-I · 18.00×31.40mm · Pitch 1.27mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
C132370 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (39 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
C132370 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 39 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
C132370 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (DE)

C132370 (WIFIM-SMD_ESP32-WROVER-I) ist ein 38-poliges Drahtloses Wi-Fi / Bluetooth LE SoC-Funkmodul mit den Gehäuseabmessungen 31.40 × 18.00 × 3.50 mm (Pin-Raster e = 1.27 mm). Ausgelegt für 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet) Versorgungsspannung, -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) Temperaturbereich und ADC, UART Schnittstellen.
Drahtloses Wi-Fi / Bluetooth LE SoC-Funkmodul
BetriebsversorgungsspannungV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
100nF + 10µF X7R Stützkondensatoren < 2mm am Versorgungspin platzieren
UmgebungstemperaturbereichT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Industrieller Temperaturbereich; T_J(max) = +125°C
Takt- & Funkfrequenzf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Aus offiziellen PDF-Datenblatttabellen extrahiert
Strom- & LeistungsdatenI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Maximal zulässigen Pin-Strom beachten
Gehäuseabmessungen (D × E × A)D × E × A
31.40 × 18.00 × 3.50 mm (A1=0.00 mm)
Gehäusefamilie: CASTELLATED_MODULE (WIFIM-SMD_ESP32-WROVER-I)
Pinanzahl & RastermaßN / e
38 Pins | Pitch e = 1.27 mm (50.0 mil)
Nach IPC-7351B Mittenabstand C normalisiert
Integrierte BusschnittstellenBuses
ADC, UART
4-Wege-Synchronisation (Symbol ↔ Pinout ↔ 2D ↔ 3D)
Lötprofil & FeuchteempfindlichkeitIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% Pastenmasken-Segmentierung auf dem Thermal-Pad
Cảnh báo: Vor der SMT-Bestückung die Pin-1-Markierung auf dem Bestückungsdruck prüfen.
Cảnh báo: Thermal-Pad über Ø0.3mm Thermodurchkontaktierungen niederimpedant an die GND-Lage anbinden.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol39 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern39 pads · Pitch 1.27mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 6.00×6.00mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (WIFIM-SMD_ESP32-WROVER-I)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
31.40 × 18.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=3.50mm · e=1.27mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
1.00 × 2.00 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
39P / 39Pad (CASTELLATED_MODULE)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — C132370 (WIFIM-SMD_ESP32-WROVER-I)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của C132370 (WIFIM-SMD_ESP32-WROVER-I) như thế nào?

Linh kiện C132370 do ESPRESSIF sản xuất đóng gói kiểu WIFIM-SMD_ESP32-WROVER-I gồm 39 chân với bước chân (pitch) 1.27 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 2 (VDD33: Chân cấp nguồn dương (VDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 3 (EN: Chân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (EN)), Chân 4 (SENSOR_VP: Chân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) SENSOR_VP (ADC)), Chân 5 (SENSOR_VN: Chân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) SENSOR_VN (ADC)), Chân 6 (IO34: Chân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) IO34 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của C132370 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ C132370 (WIFIM-SMD_ESP32-WROVER-I) có kích thước danh định 18.00 × 31.40 mm, bước chân e = 1.27 mm, tổng số 39 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 6.00 × 6.00 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho C132370 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của C132370 (ESPRESSIF, WIFIM-SMD_ESP32-WROVER-I) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).