⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
ATTINY85-20SU RepresentativeATTINY85-20SU Package Dimensions
Kho Linh Kiện›MICROCHIP›SOIC-8-208mil›ATTINY85-20SU

ATTINY85-20SU

MFR#: ATTINY85-20SUSOIC-8-208mil · 8 chân · Pitch 1.27mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

ATTINY85-20SU (SOIC-8-208mil) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 8 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 5.30 × 5.30 × 1.90 mm (bước chân e = 1.27 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V - 2.4V, dải nhiệt độ -65°C to +150°C, tích hợp giao thức SPI, I2C, ADC, PWM, RTC/CLK. · Điện áp hoạt động (VCC): 1.8V - 2.4V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · ATTINY85-20SU (SOIC-8-208mil)1PB5 (PCINT5/2PB3 (PCINT3/3PB4 (PCINT4/4GND8VCC7PB2 (SCK/USC6PB1 (MISO/DO5PB0 (MOSI/DIGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.810.25.10-5.1-10.2mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678E=5.30mm · Pitch e=1.27mmD=5.30mm-6-5-4-3-2-10123456543210-1-2-3-4-5mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 5.30mm × 5.30mm · Pitch: 1.27mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (8/8)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1PB5 (PCINT5/RESET/ADC0/DW)IChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (PB5 (PCINT5/RESET/ADC0/DW))
2PB3 (PCINT3/XTAL1/CLKI/OC1B/ADC3)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (PCINT3/XTAL1/CLKI/OC1B/ADC3) (ADC, PWM, RTC/CLK)
3PB4 (PCINT4/XTAL2/CLKO/OC1B/ADC2)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (PCINT4/XTAL2/CLKO/OC1B/ADC2) (ADC, PWM, RTC/CLK)
4GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
5PB0 (MOSI/DI/SDA/AIN0/OC0A/OC1A/AREF/PCII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0 (MOSI/DI/SDA/AIN0/OC0A/OC1A/AREF/PCI (SPI, I2C, ADC, PWM)
6PB1 (MISO/DO/AIN1/OC0B/OC1A/PCINT1)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1 (MISO/DO/AIN1/OC0B/OC1A/PCINT1) (SPI, ADC, PWM)
7PB2 (SCK/USCK/SCL/ADC1/T0/INT0/PCINT2)I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2 (SCK/USCK/SCL/ADC1/T0/INT0/PCINT2) (SPI, I2C, ADC)
8VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 1.8V - 2.4V)
PIN 1 PB5 (PCINT5/RESET/ADC0/DW)
I
Chân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (PB5 (PCINT5/RESET/ADC0/DW))
Lưu ý thiết kế: Active-low hardware reset terminal (PB5 (PCINT5/RESET/ADC0/DW)): pulling this pin Low resets the processor core and peripherals.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 9 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã ATTINY85-20SU (SOIC-8-208mil)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
ATTINY85-20SU - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
ATTINY85-20SU - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
SOIC-8-208mil · 5.30×5.30mm · Pitch 1.27mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
ATTINY85-20SU - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (8 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
ATTINY85-20SU - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 8 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
ATTINY85-20SU - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (9 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–9 trên tổng 9 hình đúng phiên bản ATTINY85-20SU
Trang 208 · p208_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
ATTINY85-20SU p208_fig01
26.2 8S2
Trang 209 · p209_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
ATTINY85-20SU p209_fig01
26.3 S8S1
Trang 2 · p02_fig011594×1145px
ATTINY85-20SU p02_fig01
Figure 1-1. Pinout ATtiny25/45/85
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
ATTINY85-20SU p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 55 · p55_fig011120×620px
ATTINY85-20SU p55_fig01
Figure 10-3. Synchronization when Reading an Externally Applied Pin value
Trang 65 · p65_fig011445×1219px
ATTINY85-20SU p65_fig01
Figure 11-1. 8-bit Timer/Counter Block Diagram
Trang 85 · p85_fig011470×1189px
ATTINY85-20SU p85_fig01
Figure 12-3. Timer/Counter1 Block Diagram
Trang 97 · p97_fig011474×1195px
ATTINY85-20SU p97_fig01
Figure 13-3. Timer/Counter1 Block Diagram
Trang 208 · p208_fig01Trang 208
ATTINY85-20SU p208_fig01
Datasheet Page 208 (p208_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

ATTINY85-20SU (SOIC-8-208mil) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 8 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 5.30 × 5.30 × 1.90 mm (bước chân e = 1.27 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V - 2.4V, dải nhiệt độ -65°C to +150°C, tích hợp giao thức SPI, I2C, ADC, PWM, RTC/CLK.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V - 2.4V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-65°C to +150°C
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
4 MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
5.30 × 5.30 × 1.90 mm (A1=0.00 mm)
Họ đóng gói: SOIC (SOIC-8-208mil)
Số lượng chân & Bước chânN / e
8 Pins | Pitch e = 1.27 mm (50.0 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
SPI, I2C, ADC, PWM, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol8 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern8 pads · Pitch 1.27mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SOIC-8-208mil)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
5.30 × 5.30 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.90mm · e=1.27mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.60 × 1.95 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
8P / 8Pad (DUAL_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — ATTINY85-20SU (SOIC-8-208mil)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của ATTINY85-20SU (SOIC-8-208mil) như thế nào?

Linh kiện ATTINY85-20SU do MICROCHIP sản xuất đóng gói kiểu SOIC-8-208mil gồm 8 chân với bước chân (pitch) 1.27 mm, dải điện áp hoạt động VCC 1.8V - 2.4V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (PB5 (PCINT5/RESET/ADC0/DW): Chân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (PB5 (PCINT5/RESET/ADC0/DW))), Chân 2 (PB3 (PCINT3/XTAL1/CLKI/OC1B/ADC3): Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (PCINT3/XTAL1/CLKI/OC1B/ADC3) (ADC, PWM, RTC/CLK)), Chân 3 (PB4 (PCINT4/XTAL2/CLKO/OC1B/ADC2): Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (PCINT4/XTAL2/CLKO/OC1B/ADC2) (ADC, PWM, RTC/CLK)), Chân 4 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 5 (PB0 (MOSI/DI/SDA/AIN0/OC0A/OC1A/AREF/PCI: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0 (MOSI/DI/SDA/AIN0/OC0A/OC1A/AREF/PCI (SPI, I2C, ADC, PWM)), Chân 6 (PB1 (MISO/DO/AIN1/OC0B/OC1A/PCINT1): Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1 (MISO/DO/AIN1/OC0B/OC1A/PCINT1) (SPI, ADC, PWM)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của ATTINY85-20SU là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ ATTINY85-20SU (SOIC-8-208mil) có kích thước danh định 5.30 × 5.30 mm, bước chân e = 1.27 mm, tổng số 8 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho ATTINY85-20SU ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của ATTINY85-20SU (MICROCHIP, SOIC-8-208mil) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).