ATSAMA5D24C-CU RepresentativeATSAMA5D24C-CU Package Dimensions
Kho Linh Kiện›MICROCHIP›TFBGA-256›ATSAMA5D24C-CU

ATSAMA5D24C-CU

MFR#: ATSAMA5D24C-CUTFBGA-256 · 256 chân · Pitch 0.40mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

ATSAMA5D24C-CU (TFBGA-256) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 256 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 8.00 × 8.00 × 1.12 mm (bước chân e = 0.40 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C to 105°C, tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, CAN, ADC, PWM, JTAG / SWD.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · ATSAMA5D24C-CU (TFBGA-256)A1PA1A2PA2A3PA3A4PA4A5PA5A6PA6A7PA7A8PA8A9PA9A10PA10A11PA11A12PA12A13PA13A14PA14A15PA15A16PA16A17PA17A18PA18B1PB1B2PB2B3PB3B4PB4B5PB5B6PB6B7PB7B8PB8B9PB9B10PB10B11PB11B12PB12B13PB13B14PB14B15PB15B16PB16B17PB17B18PB18C1PC1C2PC2C17PC17C18PC18D1PD1D2PD2D4PD4D5PD5D6PD6D7PD7D8PD8D9PD9D10PD10D11PD11D12PD12D13PD13D14PD14D15PD15D17PD17D18PD18E1PE1E2PE2E4PE4E5PE5E7PE7E8PE8E9PE9E10PE10E11PE11E12PE12E14PE14E15PE15E17PE17E18PE18F1PF1F2PF2F4PF4F6PF6F8PF8F9PF9F10PF10F11PF11F13PF13F15PF15F17PF17F18PF18G1PG1G2PG2G4PG4G5PG5G7PG7G8PG8G9PG9G10PG10G11PG11G12PG12G14PG14G15PG15G17PG17G18PG18H1PH1H2PH2H4PH4H5PH5H6PH6H7PH7H8PH8H9PH9H10PH10H11PH11H12PH12H13PH13H14PH14H15PH15H17PH17H18PH18J1PJ1J2PJ2J4PJ4J5PJ5J6PJ6J7PJ7J8PJ8J9PJ9J10PJ10J11PJ11J12PJ12J13PJ13J14PJ14J15PJ15J17PJ17J18PJ18V18PV18V17PV17V16PV16V15PV15V14PV14V13PV13V12VDDSDMMCV11VDDSDMMCV10PV10V9PV9V8PV8V7PV7V6PV6V5PV5V4PV4V3PV3V2PV2V1PV1U18PU18U17PU17U16PU16U15PU15U14PU14U13PU13U12VDDSDMMCU11VDDSDMMCU10PU10U9PU9U8PU8U7PU7U6PU6U5PU5U4PU4U3PU3U2PU2U1PU1T18PT18T17PT17T2PT2T1PT1R18PR18R17PR17R15PR15R14PR14R13PR13R12PR12R11PR11R10VDDSDMMCR9VDDSDMMCR8PR8R7PR7R6PR6R5PR5R4PR4R2PR2R1PR1P18PP18P17PP17P15PP15P14PP14P12PP12P11VDDSDMMCP10VDDSDMMCP9PP9P8PP8P7PP7P5PP5P4PP4P2PP2P1PP1N18PN18N17PN17N15PN15N13PN13N11PN11N10PN10N9PN9N8PN8N6PN6N4PN4N2PN2N1PN1M18PM18M17PM17M15PM15M14PM14M12PM12M11PM11M10PM10M9PM9M8PM8M7PM7M5PM5M4PM4M2PM2M1PM1L18PL18L17PL17L15PL15L14PL14L13PL13L12PL12L11PL11L10PL10L9PL9L8PL8L7PL7L6PL6L5PL5L4PL4L2PL2L1PL1K18PK18K17PK17K15PK15K14PK14K13PK13K12PK12K11PK11K10PK10K9PK9K8PK8K7PK7K6PK6K5PK5K4PK4K2PK2K1PK1Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.8167.6162.6157.5152.4147.3142.2137.2132.1127121.9116.8111.8106.7101.696.591.486.481.376.271.166.061.055.950.845.740.635.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6-40.6-45.7-50.8-55.9-61.0-66.0-71.1-76.2-81.3-86.4-91.4-96.5-101.6-106.7-111.8-116.8-121.9-127-132.1-137.2-142.2-147.3-152.4-157.5-162.6-167.6mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
A1A2A3A4A5A6A7A8A9A10A11A12A13A14A15A16A17A18B1B2B3B4B5B6B7B8B9B10B11B12B13B14B15B16B17B18C1C2C17C18D1D2D4D5D6D7D8D9D10D11D12D13D14D15D17D18E1E2E4E5E7E8E9E10E11E12E14E15E17E18F1F2F4F6F8F9F10F11F13F15F17F18G1G2G4G5G7G8G9G10G11G12G14G15G17G18H1H2H4H5H6H7H8H9H10H11H12H13H14H15H17H18J1J2J4J5J6J7J8J9J10J11J12J13J14J15J17J18K1K2K4K5K6K7K8K9K10K11K12K13K14K15K17K18L1L2L4L5L6L7L8L9L10L11L12L13L14L15L17L18M1M2M4M5M7M8M9M10M11M12M14M15M17M18N1N2N4N6N8N9N10N11N13N15N17N18P1P2P4P5P7P8P9P10P11P12P14P15P17P18R1R2R4R5R6R7R8R9R10R11R12R13R14R15R17R18T1T2T17T18U1U2U3U4U5U6U7U8U9U10U11U12U13U14U15U16U17U18V1V2V3V4V5V6V7V8V9V10V11V12V13V14V15V16V17V18E=8.00mm · Pitch e=0.40mmD=8.00mm-6-5-4-3-2-101234566543210-1-2-3-4-5-6mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 8.00mm × 8.00mm · Pitch: 0.40mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (256/256)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
A1PA1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (General)
A2PA2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 (General)
A3PA3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3 (General)
A4PA4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4 (General)
A5PA5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5 (General)
A6PA6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6 (General)
A7PA7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7 (General)
A8PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (General)
A9PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (General)
A10PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (General)
A11PA11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11 (General)
A12PA12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12 (General)
A13PA13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13 (General)
A14PA14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14 (General)
A15PA15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (General)
A16PA16I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA16 (General)
A17PA17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA17 (General)
A18PA18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA18 (General)
B1PB1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1 (General)
B2PB2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2 (General)
B3PB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (General)
B4PB4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (General)
B5PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (General)
B6PB6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6 (General)
B7PB7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (General)
B8PB8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (General)
B9PB9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (General)
B10PB10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10 (General)
B11PB11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11 (General)
B12PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (General)
B13PB13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13 (General)
B14PB14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14 (General)
B15PB15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15 (General)
B16PB16I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB16 (General)
B17PB17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB17 (General)
B18PB18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB18 (General)
C1PC1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC1 (General)
C2PC2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC2 (General)
C17PC17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC17 (General)
C18PC18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC18 (General)
D1PD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD1 (General)
D2PD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD2 (General)
D4PD4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD4 (General)
D5PD5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD5 (General)
D6PD6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD6 (General)
D7PD7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD7 (General)
D8PD8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD8 (General)
D9PD9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD9 (General)
D10PD10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD10 (General)
D11PD11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD11 (General)
D12PD12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD12 (General)
D13PD13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD13 (General)
D14PD14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD14 (General)
D15PD15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD15 (General)
D17PD17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD17 (General)
D18PD18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD18 (General)
E1PE1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE1 (General)
E2PE2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE2 (General)
E4PE4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE4 (General)
E5PE5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE5 (General)
E7PE7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE7 (General)
E8PE8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE8 (General)
E9PE9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE9 (General)
E10PE10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE10 (General)
E11PE11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE11 (General)
E12PE12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE12 (General)
E14PE14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE14 (General)
E15PE15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE15 (General)
E17PE17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE17 (General)
E18PE18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE18 (General)
F1PF1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF1 (General)
F2PF2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF2 (General)
F4PF4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF4 (General)
F6PF6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF6 (General)
F8PF8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF8 (General)
F9PF9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF9 (General)
F10PF10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF10 (General)
F11PF11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF11 (General)
F13PF13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF13 (General)
F15PF15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF15 (General)
F17PF17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF17 (General)
F18PF18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PF18 (General)
G1PG1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG1 (General)
G2PG2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG2 (General)
G4PG4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG4 (General)
G5PG5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG5 (General)
G7PG7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG7 (General)
G8PG8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG8 (General)
G9PG9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG9 (General)
G10PG10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG10 (General)
G11PG11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG11 (General)
G12PG12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG12 (General)
G14PG14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG14 (General)
G15PG15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG15 (General)
G17PG17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG17 (General)
G18PG18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PG18 (General)
H1PH1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH1 (General)
H2PH2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH2 (General)
H4PH4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH4 (General)
H5PH5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH5 (General)
H6PH6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH6 (General)
H7PH7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH7 (General)
H8PH8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH8 (General)
H9PH9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH9 (General)
H10PH10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH10 (General)
H11PH11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH11 (General)
H12PH12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH12 (General)
H13PH13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH13 (General)
H14PH14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH14 (General)
H15PH15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH15 (General)
H17PH17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH17 (General)
H18PH18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH18 (General)
J1PJ1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PJ1 (General)
J2PJ2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PJ2 (General)
J4PJ4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PJ4 (General)
J5PJ5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PJ5 (General)
J6PJ6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PJ6 (General)
J7PJ7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PJ7 (General)
J8PJ8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PJ8 (General)
J9PJ9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PJ9 (General)
J10PJ10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PJ10 (General)
J11PJ11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PJ11 (General)
J12PJ12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PJ12 (General)
J13PJ13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PJ13 (General)
J14PJ14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PJ14 (General)
J15PJ15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PJ15 (General)
J17PJ17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PJ17 (General)
J18PJ18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PJ18 (General)
K1PK1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PK1 (General)
K2PK2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PK2 (General)
K4PK4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PK4 (General)
K5PK5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PK5 (General)
K6PK6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PK6 (General)
K7PK7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PK7 (General)
K8PK8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PK8 (General)
K9PK9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PK9 (General)
K10PK10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PK10 (General)
K11PK11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PK11 (General)
K12PK12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PK12 (General)
K13PK13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PK13 (General)
K14PK14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PK14 (General)
K15PK15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PK15 (General)
K17PK17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PK17 (General)
K18PK18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PK18 (General)
L1PL1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PL1 (General)
L2PL2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PL2 (General)
L4PL4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PL4 (General)
L5PL5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PL5 (General)
L6PL6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PL6 (General)
L7PL7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PL7 (General)
L8PL8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PL8 (General)
L9PL9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PL9 (General)
L10PL10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PL10 (General)
L11PL11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PL11 (General)
L12PL12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PL12 (General)
L13PL13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PL13 (General)
L14PL14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PL14 (General)
L15PL15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PL15 (General)
L17PL17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PL17 (General)
L18PL18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PL18 (General)
M1PM1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PM1 (General)
M2PM2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PM2 (General)
M4PM4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PM4 (General)
M5PM5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PM5 (General)
M7PM7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PM7 (General)
M8PM8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PM8 (General)
M9PM9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PM9 (General)
M10PM10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PM10 (General)
M11PM11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PM11 (General)
M12PM12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PM12 (General)
M14PM14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PM14 (General)
M15PM15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PM15 (General)
M17PM17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PM17 (General)
M18PM18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PM18 (General)
N1PN1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PN1 (General)
N2PN2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PN2 (General)
N4PN4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PN4 (General)
N6PN6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PN6 (General)
N8PN8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PN8 (General)
N9PN9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PN9 (General)
N10PN10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PN10 (General)
N11PN11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PN11 (General)
N13PN13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PN13 (General)
N15PN15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PN15 (General)
N17PN17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PN17 (General)
N18PN18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PN18 (General)
P1PP1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PP1 (General)
P2PP2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PP2 (General)
P4PP4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PP4 (General)
P5PP5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PP5 (General)
P7PP7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PP7 (General)
P8PP8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PP8 (General)
P9PP9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PP9 (General)
P10VDDSDMMCPowerChân cấp nguồn dương (VDDSDMMC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
P11VDDSDMMCPowerChân cấp nguồn dương (VDDSDMMC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
P12PP12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PP12 (General)
P14PP14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PP14 (General)
P15PP15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PP15 (General)
P17PP17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PP17 (General)
P18PP18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PP18 (General)
R1PR1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PR1 (General)
R2PR2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PR2 (General)
R4PR4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PR4 (General)
R5PR5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PR5 (General)
R6PR6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PR6 (General)
R7PR7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PR7 (General)
R8PR8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PR8 (General)
R9VDDSDMMCPowerChân cấp nguồn dương (VDDSDMMC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
R10VDDSDMMCPowerChân cấp nguồn dương (VDDSDMMC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
R11PR11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PR11 (General)
R12PR12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PR12 (General)
R13PR13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PR13 (General)
R14PR14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PR14 (General)
R15PR15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PR15 (General)
R17PR17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PR17 (General)
R18PR18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PR18 (General)
T1PT1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PT1 (General)
T2PT2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PT2 (General)
T17PT17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PT17 (General)
T18PT18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PT18 (General)
U1PU1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PU1 (General)
U2PU2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PU2 (General)
U3PU3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PU3 (General)
U4PU4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PU4 (General)
U5PU5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PU5 (General)
U6PU6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PU6 (General)
U7PU7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PU7 (General)
U8PU8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PU8 (General)
U9PU9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PU9 (General)
U10PU10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PU10 (General)
U11VDDSDMMCPowerChân cấp nguồn dương (VDDSDMMC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
U12VDDSDMMCPowerChân cấp nguồn dương (VDDSDMMC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
U13PU13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PU13 (General)
U14PU14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PU14 (General)
U15PU15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PU15 (General)
U16PU16I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PU16 (General)
U17PU17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PU17 (General)
U18PU18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PU18 (General)
V1PV1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PV1 (General)
V2PV2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PV2 (General)
V3PV3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PV3 (General)
V4PV4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PV4 (General)
V5PV5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PV5 (General)
V6PV6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PV6 (General)
V7PV7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PV7 (General)
V8PV8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PV8 (General)
V9PV9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PV9 (General)
V10PV10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PV10 (General)
V11VDDSDMMCPowerChân cấp nguồn dương (VDDSDMMC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
V12VDDSDMMCPowerChân cấp nguồn dương (VDDSDMMC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
V13PV13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PV13 (General)
V14PV14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PV14 (General)
V15PV15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PV15 (General)
V16PV16I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PV16 (General)
V17PV17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PV17 (General)
V18PV18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PV18 (General)
PIN A1 PA1
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal PA1 (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: PA1. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân, Kích thước Cơ khí & Bản vẽ Datasheet Chung (6 Bản vẽ Chuẩn + 11 Hình Nguyên bản từ PDF)

Hiển thị đầy đủ Sơ đồ chân (Pinout), Bản vẽ kích thước vỏ (Package Outline D×E×A) và Footprint nguyên bản từ Datasheet PDF (không bị cắt xén mất chân) cho cả họ ATSAMA5D24C
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
ATSAMA5D24C-CU - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện 3D & Top ViewPhóng to ›
2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)CLEANROOM PINOUT
ATSAMA5D24C-CU - 2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)
Đúng kiểu vỏ TFBGA-256 (256 chân)Phóng to ›
3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)PDF PINOUT
ATSAMA5D24C-CU - 3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)
Bản vẽ Pinout Datasheet không cắt nhỏPhóng to ›
4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
ATSAMA5D24C-CU - 4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
TFBGA-256 · 8.00×8.00mm · Pitch 0.40mmPhóng to ›
5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
ATSAMA5D24C-CU - 5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (256 Pads)Phóng to ›
6. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
ATSAMA5D24C-CU - 6. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Thư viện Sơ đồ Chân & Bản vẽ Kỹ thuật Nguyên bản từ PDF Datasheet (11 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–11 trên tổng 11 hình nguyên bản (không cắt nhỏ mất chân) của dòng chip ATSAMA5D24C
Trang 1 · p01_fig01456×280px
ATSAMA5D24C-CU p01_fig01
Ultra-Low-Power Arm® Cortex®-A5 Core-Based MPU, 500 MHz, Graphics Interface, Ethernet 10/100, CAN, USB, PCI 5.0 Pre-Certified
Trang 1185 · p1185_fig011398×697px
ATSAMA5D24C-CU p1185_fig01
Figure 40-2. Board Schematic
Trang 1283 · p1283_fig011367×718px
ATSAMA5D24C-CU p1283_fig01
Figure 41-2. Board Schematic to Interface UHP High-speed Host Controller
Trang 1320 · p1320_fig011941×2312px
ATSAMA5D24C-CU p1320_fig01
Figure 42-13. Use Case 1: Stereo Class D Amplifier With External Differential Power Stage
Trang 1320 · p1320_fig01Trang 1320
ATSAMA5D24C-CU p1320_fig01
Datasheet Page 1320 (p1320_fig01)
Trang 2674 · p2674_fig011787×2583px
ATSAMA5D24C-CU p2674_fig01
Complete Datasheet DS60001476H-page 2674
Trang 2674 · p2674_fig01Trang 2674
ATSAMA5D24C-CU p2674_fig01
Datasheet Page 2674 (p2674_fig01)
Trang 2675 · p2675_fig011787×1034px
ATSAMA5D24C-CU p2675_fig01
Table 67-2. Device and 289-ball LFBGA Package Weight | 445 mg | Table 67-3. Package Reference | JEDEC Drawing Reference NA | J-STD-609 Classification e8 | Table 67-4. 289-ball LFBGA Package Information | Ball Land 0.450 mm ±0.05 | Nominal B
Trang 2675 · p2675_fig01Trang 2675
ATSAMA5D24C-CU p2675_fig01
Datasheet Page 2675 (p2675_fig01)
Trang 2678 · p2678_fig011307×1558px
ATSAMA5D24C-CU p2678_fig01
Notes:
Trang 2682 · p2682_fig011434×1335px
ATSAMA5D24C-CU p2682_fig01
Contact Pitch

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

ATSAMA5D24C-CU (TFBGA-256) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 256 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 8.00 × 8.00 × 1.12 mm (bước chân e = 0.40 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C to 105°C, tích hợp giao thức USB, UART, SPI, I2C, CAN, ADC, PWM, JTAG / SWD.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C to 105°C
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
500 MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
8.00 × 8.00 × 1.12 mm (A1=0.25 mm)
Họ đóng gói: BGA (TFBGA-256)
Số lượng chân & Bước chânN / e
256 Pins | Pitch e = 0.40 mm (15.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, SPI, I2C, CAN, ADC, PWM, JTAG / SWD
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol256 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern256 pads · Pitch 0.40mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (TFBGA-256)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
8.00 × 8.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.12mm · e=0.40mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.20 × 0.20 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
256P / 256Pad (BGA_GRID)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — ATSAMA5D24C-CU (TFBGA-256, 256 Chân)

Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB
256 PINS
Số Chân (Pin #)Tên Tín hiệu (Signal Name)Loại Điện học (Type)Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch
A1PA1Digital_IOChân PA1 của ATSAMA5D24C-CU
A2PA2Digital_IOChân PA2 của ATSAMA5D24C-CU
A3PA3Digital_IOChân PA3 của ATSAMA5D24C-CU
A4PA4Digital_IOChân PA4 của ATSAMA5D24C-CU
A5PA5Digital_IOChân PA5 của ATSAMA5D24C-CU
A6PA6Digital_IOChân PA6 của ATSAMA5D24C-CU
A7PA7Digital_IOChân PA7 của ATSAMA5D24C-CU
A8PA8Digital_IOChân PA8 của ATSAMA5D24C-CU
A9PA9Digital_IOChân PA9 của ATSAMA5D24C-CU
A10PA10Digital_IOChân PA10 của ATSAMA5D24C-CU
A11PA11Digital_IOChân PA11 của ATSAMA5D24C-CU
A12PA12Digital_IOChân PA12 của ATSAMA5D24C-CU
A13PA13Digital_IOChân PA13 của ATSAMA5D24C-CU
A14PA14Digital_IOChân PA14 của ATSAMA5D24C-CU
A15PA15Digital_IOChân PA15 của ATSAMA5D24C-CU
A16PA16Digital_IOChân PA16 của ATSAMA5D24C-CU
A17PA17Digital_IOChân PA17 của ATSAMA5D24C-CU
A18PA18Digital_IOChân PA18 của ATSAMA5D24C-CU
B1PB1Digital_IOChân PB1 của ATSAMA5D24C-CU
B2PB2Digital_IOChân PB2 của ATSAMA5D24C-CU
B3PB3Digital_IOChân PB3 của ATSAMA5D24C-CU
B4PB4Digital_IOChân PB4 của ATSAMA5D24C-CU
B5PB5Digital_IOChân PB5 của ATSAMA5D24C-CU
B6PB6Digital_IOChân PB6 của ATSAMA5D24C-CU
B7PB7Digital_IOChân PB7 của ATSAMA5D24C-CU
B8PB8Digital_IOChân PB8 của ATSAMA5D24C-CU
B9PB9Digital_IOChân PB9 của ATSAMA5D24C-CU
B10PB10Digital_IOChân PB10 của ATSAMA5D24C-CU
B11PB11Digital_IOChân PB11 của ATSAMA5D24C-CU
B12PB12Digital_IOChân PB12 của ATSAMA5D24C-CU
B13PB13Digital_IOChân PB13 của ATSAMA5D24C-CU
B14PB14Digital_IOChân PB14 của ATSAMA5D24C-CU
B15PB15Digital_IOChân PB15 của ATSAMA5D24C-CU
B16PB16Digital_IOChân PB16 của ATSAMA5D24C-CU
B17PB17Digital_IOChân PB17 của ATSAMA5D24C-CU
B18PB18Digital_IOChân PB18 của ATSAMA5D24C-CU
C1PC1Digital_IOChân PC1 của ATSAMA5D24C-CU
C2PC2Digital_IOChân PC2 của ATSAMA5D24C-CU
C17PC17Digital_IOChân PC17 của ATSAMA5D24C-CU
C18PC18Digital_IOChân PC18 của ATSAMA5D24C-CU
D1PD1Digital_IOChân PD1 của ATSAMA5D24C-CU
D2PD2Digital_IOChân PD2 của ATSAMA5D24C-CU
D4PD4Digital_IOChân PD4 của ATSAMA5D24C-CU
D5PD5Digital_IOChân PD5 của ATSAMA5D24C-CU
D6PD6Digital_IOChân PD6 của ATSAMA5D24C-CU
D7PD7Digital_IOChân PD7 của ATSAMA5D24C-CU
D8PD8Digital_IOChân PD8 của ATSAMA5D24C-CU
D9PD9Digital_IOChân PD9 của ATSAMA5D24C-CU
D10PD10Digital_IOChân PD10 của ATSAMA5D24C-CU
D11PD11Digital_IOChân PD11 của ATSAMA5D24C-CU
D12PD12Digital_IOChân PD12 của ATSAMA5D24C-CU
D13PD13Digital_IOChân PD13 của ATSAMA5D24C-CU
D14PD14Digital_IOChân PD14 của ATSAMA5D24C-CU
D15PD15Digital_IOChân PD15 của ATSAMA5D24C-CU
D17PD17Digital_IOChân PD17 của ATSAMA5D24C-CU
D18PD18Digital_IOChân PD18 của ATSAMA5D24C-CU
E1PE1Digital_IOChân PE1 của ATSAMA5D24C-CU
E2PE2Digital_IOChân PE2 của ATSAMA5D24C-CU
E4PE4Digital_IOChân PE4 của ATSAMA5D24C-CU
E5PE5Digital_IOChân PE5 của ATSAMA5D24C-CU
E7PE7Digital_IOChân PE7 của ATSAMA5D24C-CU
E8PE8Digital_IOChân PE8 của ATSAMA5D24C-CU
E9PE9Digital_IOChân PE9 của ATSAMA5D24C-CU
E10PE10Digital_IOChân PE10 của ATSAMA5D24C-CU

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — ATSAMA5D24C-CU (TFBGA-256)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của ATSAMA5D24C-CU (TFBGA-256) như thế nào?

Linh kiện ATSAMA5D24C-CU do MICROCHIP sản xuất đóng gói kiểu TFBGA-256 gồm 256 chân với bước chân (pitch) 0.40 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân A1 (PA1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (General)), Chân A2 (PA2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 (General)), Chân A3 (PA3: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3 (General)), Chân A4 (PA4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4 (General)), Chân A5 (PA5: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5 (General)), Chân A6 (PA6: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của ATSAMA5D24C-CU là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ ATSAMA5D24C-CU (TFBGA-256) có kích thước danh định 8.00 × 8.00 mm, bước chân e = 0.40 mm, tổng số 256 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho ATSAMA5D24C-CU ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của ATSAMA5D24C-CU (MICROCHIP, TFBGA-256) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).