⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
AOD4184A RepresentativeAOD4184A Package Dimensions
Kho Linh Kiện›AOS›TO-252›AOD4184A

AOD4184A

MFR#: AOD4184ATO-252 · 3 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

AOD4184A (TO-252) ist ein 3-poliges Standard-Elektronik- & Steckverbinderbauteil mit den Gehäuseabmessungen 6.50 × 6.10 × 2.30 mm (Pin-Raster e = 0.00 mm). Ausgelegt für 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet) Versorgungsspannung, -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) Temperaturbereich und Standard I/O / Passive Schnittstellen.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · AOD4184A (TO-252)1G2D3SGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.210.25.10-5.1-10.2mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
213E=6.10mm · Pitch e=0.50mmD=6.50mm-7-5-3-1135796420-2-4-6mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 6.10mm × 6.50mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (3/3)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (DE)
1GI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin G (General)
2DI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin D (General)
3SI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin S (General)
PIN 1 G
I/O
Multiplex-I/O- & Peripherie-Pin G (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal G (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: G. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 8 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã AOD4184A (TO-252)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
AOD4184A - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
AOD4184A - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
TO-252 · 6.10×6.50mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
AOD4184A - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (3 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
AOD4184A - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 3 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
AOD4184A - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (8 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–8 trên tổng 8 hình đúng phiên bản AOD4184A
Trang 1 · p01_fig03ĐÚNG BIẾN THỂ
AOD4184A p01_fig03
V Maximum Units Parameter Absolute Maximum Ratings TA=25°C unless otherwise noted
Trang 1 · p01_fig012616×3601px
AOD4184A p01_fig01
Rev0 : Sep 2009 www.aosmd.com Page 1 of 6
Trang 1 · p01_fig02203×246px
AOD4184A p01_fig02
D
Trang 1 · p01_fig01Trang 1
AOD4184A p01_fig01
Datasheet Page 1 (p01_fig01)
Trang 1 · p01_fig02Trang 1
AOD4184A p01_fig02
Datasheet Page 1 (p01_fig02)
Trang 1 · p01_fig03Trang 1
AOD4184A p01_fig03
Datasheet Page 1 (p01_fig03)
Trang 8 · p08_fig013038×3409px
AOD4184A p08_fig01
0.020 0.508 L2 | DIMENSION IN MILLIMETERS | 2.184 | MIN. | A | S Y M B O L NOM. | 2.286 | MAX. | 2.388 | MAX. | DIMENSIONS IN INCHES | 0.086 | MIN. NOM. | 0.090 0.094 | 0.005 ----- 0.000 A1 0.000 0.127 ----- | 0.045 0.041 0.035 A2 0.889 1.1
Trang 8 · p08_fig01Trang 8
AOD4184A p08_fig01
Datasheet Page 8 (p08_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (DE)

AOD4184A (TO-252) ist ein 3-poliges Standard-Elektronik- & Steckverbinderbauteil mit den Gehäuseabmessungen 6.50 × 6.10 × 2.30 mm (Pin-Raster e = 0.00 mm). Ausgelegt für 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet) Versorgungsspannung, -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) Temperaturbereich und Standard I/O / Passive Schnittstellen.
Standard-Elektronik- & Steckverbinderbauteil
BetriebsversorgungsspannungV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
100nF + 10µF X7R Stützkondensatoren < 2mm am Versorgungspin platzieren
UmgebungstemperaturbereichT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Industrieller Temperaturbereich; T_J(max) = +125°C
Takt- & Funkfrequenzf_CLK / f_RF
1MHz
Aus offiziellen PDF-Datenblatttabellen extrahiert
Strom- & LeistungsdatenI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Maximal zulässigen Pin-Strom beachten
Gehäuseabmessungen (D × E × A)D × E × A
6.50 × 6.10 × 2.30 mm (A1=0.13 mm)
Gehäusefamilie: TO252 (TO-252)
Pinanzahl & RastermaßN / e
3 Pins
Nach IPC-7351B Mittenabstand C normalisiert
Integrierte BusschnittstellenBuses
Standard I/O / Passive
4-Wege-Synchronisation (Symbol ↔ Pinout ↔ 2D ↔ 3D)
Lötprofil & FeuchteempfindlichkeitIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% Pastenmasken-Segmentierung auf dem Thermal-Pad
Cảnh báo: Vor der SMT-Bestückung die Pin-1-Markierung auf dem Bestückungsdruck prüfen.
Cảnh báo: Thermal-Pad über Ø0.3mm Thermodurchkontaktierungen niederimpedant an die GND-Lage anbinden.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol3 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern3 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 0.76×1.78mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (TO-252)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
6.50 × 6.10 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=2.30mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
1.30 × 2.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
3P / 3Pad (SOT_TAB)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — AOD4184A (TO-252)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của AOD4184A (TO-252) như thế nào?

Linh kiện AOD4184A do AOS sản xuất đóng gói kiểu TO-252 gồm 3 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (G: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi G (General)), Chân 2 (D: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D (General)), Chân 3 (S: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi S (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của AOD4184A là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ AOD4184A (TO-252) có kích thước danh định 6.10 × 6.50 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 3 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 0.76 × 1.78 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho AOD4184A ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của AOD4184A (AOS, TO-252) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).