⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
AO3400A RepresentativeAO3400A Package Dimensions
Kho Linh Kiện›AOS›SOT-23›AO3400A

AO3400A

MFR#: AO3400ASOT-23 · 3 chân · Pitch 1.90mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

AO3400A (SOT-23) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 3 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 2.90 × 1.30 × 1.10 mm (bước chân e = 1.90 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức PWM.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · AO3400A (SOT-23)1G2S3DGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.210.25.10-5.1-10.2mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123E=2.90mm · Pitch e=1.90mmD=1.30mm-3-2-101233210-1-2-3mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 2.90mm × 1.30mm · Pitch: 1.90mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (3/3)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1GI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi G (General)
2SI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi S (General)
3DI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D (General)
PIN 1 G
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi G (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal G (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: G. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 9 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã AO3400A (SOT-23)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
AO3400A - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
AO3400A - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
SOT-23 · 2.90×1.30mm · Pitch 1.90mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
AO3400A - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (3 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
AO3400A - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 3 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
AO3400A - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (9 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–9 trên tổng 9 hình đúng phiên bản AO3400A
Trang 1 · p01_fig012557×3107px
AO3400A p01_fig01
AO3400A 30V N-Channel MOSFET | General Description Product Summary | VDS ID (at VGS=10V) 5.7A | RDS(ON) (at VGS=10V) < 26.5mΩ | RDS(ON) (at VGS = 4.5V) < 32mΩ | RDS(ON) (at VGS = 2.5V) < 48mΩ | Symbol VDS | The AO3400A combines advanced tre
Trang 1 · p01_fig01Trang 1
AO3400A p01_fig01
Datasheet Page 1 (p01_fig01)
Trang 2 · p02_fig012675×2795px
AO3400A p02_fig01
AO3400A | Symbol Min Typ Max Units | BVDSS 30 V | VDS=30V, VGS=0V 1 | TJ=55°C 5 | IGSS 100 nA | VGS(th) Gate Threshold Voltage 0.65 1.05 1.45 V | ID(ON) 30 A | 18 26.5 | TJ=125°C 28 38 | 19 32 mΩ | 24 48 mΩ | gFS 33 S | VSD 0.7 1 V | IS 2 A
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
AO3400A p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 3 · p03_fig012674×3561px
AO3400A p03_fig01
AO3400A | TYPICAL ELECTRICAL AND THERMAL CHARACTERISTICS | 17 5 2 10 | 0 18 | 0 | 3 | 6 | 9 | 12 | 15 | 0 0.5 1 1.5 2 2.5 3 | ID(A) | VGS(Volts) Figure 2: Transfer Characteristics (Note E) | 10 | 15 | 20 | 25 | 30 | 0 5 10 15 20 | RDS(ON) (
Trang 4 · p04_fig013030×3572px
AO3400A p04_fig01
Figure 9: Maximum Forward Biased Safe
Trang 5 · p05_fig012080×1329px
AO3400A p05_fig01
Vgs
Trang 5 · p05_fig022074×909px
AO3400A p05_fig02
Ig
Trang 5 · p05_fig032249×744px
AO3400A p05_fig03
toff

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

AO3400A (SOT-23) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 3 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 2.90 × 1.30 × 1.10 mm (bước chân e = 1.90 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức PWM.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
1MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
2.90 × 1.30 × 1.10 mm (A1=0.00 mm)
Họ đóng gói: SOT23 (SOT-23)
Số lượng chân & Bước chânN / e
3 Pins | Pitch e = 1.90 mm (74.8 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
PWM
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol3 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern3 pads · Pitch 1.90mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SOT-23)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
2.90 × 1.30 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.10mm · e=1.90mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.65 × 1.00 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
3P / 3Pad (SOT_SMALL)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — AO3400A (SOT-23)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của AO3400A (SOT-23) như thế nào?

Linh kiện AO3400A do AOS sản xuất đóng gói kiểu SOT-23 gồm 3 chân với bước chân (pitch) 1.90 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (G: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi G (General)), Chân 2 (S: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi S (General)), Chân 3 (D: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi D (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của AO3400A là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ AO3400A (SOT-23) có kích thước danh định 1.30 × 2.90 mm, bước chân e = 1.90 mm, tổng số 3 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho AO3400A ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của AO3400A (AOS, SOT-23) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).