C39783280 RepresentativeC39783280 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›Semiconductor›LQFP-100_L14.0-W14.0-P0.50-LS16.0-BL›C39783280

C39783280

MFR#: C39783280LQFP-100_L14.0-W14.0-P0.50-LS16.0-BL · 100 chân · Pitch 0.50mmIPC_TOLERANCE_VARIATION★ 5.0 (0)

C39783280 (LQFP-100_L14.0-W14.0-P0.50-LS16.0-BL) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 100 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 14.00 × 14.00 × 1.40 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức RTC/CLK.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · C39783280 (LQFP-100_L14.0-W14.0-P0.50-LS16.0-BL)1PE22PE33PE44PE55PE66VBAT7PC138PC14-OSC32_I9PC15-OSC32_O10VSS11VDD12PH0-OSC_IN13PH1-OSC_OUT14NRST15PC016PC117PC2_C18PC3_C19VSSA20VREF+21VDDA22PA023PA124PA225PA326VSS27VDD28PA429PA530PA631PA732PC433PC534PB035PB136PB237PE738PE839PE940PE1041PE1142PE1243PE1344PE1445PE1546PB1047PB1148VCAP49VSS50VDD100VDD99VSS98PE197PE096PB995PB894BOOT093PB792PB691PB590PB489PB388PD787PD686PD585PD484PD383PD282PD181PD080PC1279PC1178PC1077PA1576PA1475VDD74VSS73VCAP72PA1371PA1270PA1169PA1068PA967PA866PC965PC864PC763PC662PD1561PD1460PD1359PD1258PD1157PD1056PD955PD854PB1553PB1452PB1351PB12Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.268.663.558.453.348.343.238.133.027.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9-33.0-38.1-43.2-48.3-53.3-58.4-63.5-68.6mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767778798081828384858687888990919293949596979899100E=14.00mm · Pitch e=0.50mmD=14.00mm-12-10-8-6-4-2024681012121086420-2-4-6-8-10-12mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 14.00mm × 14.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (100/100)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1PE2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE2 (General)
2PE3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE3 (General)
3PE4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE4 (General)
4PE5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE5 (General)
5PE6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE6 (General)
6VBATPowerChân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
7PC13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC13 (General)
8PC14-OSC32_INI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC14-OSC32_IN (RTC/CLK)
9PC15-OSC32_OUTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC15-OSC32_OUT (RTC/CLK)
10VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
11VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
12PH0-OSC_INI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH0-OSC_IN (RTC/CLK)
13PH1-OSC_OUTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PH1-OSC_OUT (RTC/CLK)
14NRSTIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (NRST)
15PC0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC0 (General)
16PC1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC1 (General)
17PC2_CI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC2_C (General)
18PC3_CI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC3_C (General)
19VSSAGNDChân Mass Tham chiếu (VSSA)
20VREF+I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VREF+ (General)
21VDDAPowerChân cấp nguồn dương (VDDA — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
22PA0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0 (General)
23PA1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (General)
24PA2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 (General)
25PA3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3 (General)
26VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
27VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
28PA4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4 (General)
29PA5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5 (General)
30PA6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6 (General)
31PA7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7 (General)
32PC4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC4 (General)
33PC5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC5 (General)
34PB0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0 (General)
35PB1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1 (General)
36PB2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2 (General)
37PE7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE7 (General)
38PE8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE8 (General)
39PE9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE9 (General)
40PE10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE10 (General)
41PE11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE11 (General)
42PE12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE12 (General)
43PE13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE13 (General)
44PE14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE14 (General)
45PE15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE15 (General)
46PB10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10 (General)
47PB11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11 (General)
48VCAPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VCAP (General)
49VSSGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (VSS)
50VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
51PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (General)
52PB13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13 (General)
53PB14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14 (General)
54PB15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15 (General)
55PD8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD8 (General)
56PD9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD9 (General)
57PD10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD10 (General)
58PD11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD11 (General)
59PD12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD12 (General)
60PD13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD13 (General)
61PD14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD14 (General)
62PD15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD15 (General)
63PC6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC6 (General)
64PC7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC7 (General)
65PC8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC8 (General)
66PC9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC9 (General)
67PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (General)
68PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (General)
69PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (General)
70PA11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11 (General)
71PA12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12 (General)
72PA13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13 (General)
73VCAPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VCAP (General)
74VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
75VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
76PA14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14 (General)
77PA15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (General)
78PC10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC10 (General)
79PC11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC11 (General)
80PC12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PC12 (General)
81PD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD0 (General)
82PD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD1 (General)
83PD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD2 (General)
84PD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD3 (General)
85PD4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD4 (General)
86PD5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD5 (General)
87PD6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD6 (General)
88PD7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PD7 (General)
89PB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (General)
90PB4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (General)
91PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (General)
92PB6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6 (General)
93PB7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (General)
94BOOT0IChân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) BOOT0 (General)
95PB8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (General)
96PB9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (General)
97PE0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE0 (General)
98PE1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE1 (General)
99VSSGNDChân Mass Tham chiếu (VSS)
100VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
PIN 1 PE2
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE2 (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal PE2 (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: PE2. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân, Kích thước Cơ khí & Bản vẽ Datasheet Chung (6 Bản vẽ Chuẩn)

Hiển thị đầy đủ Sơ đồ chân (Pinout), Bản vẽ kích thước vỏ (Package Outline D×E×A) và Footprint nguyên bản từ Datasheet PDF (không bị cắt xén mất chân) cho cả họ ACTSTM32H743
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
C39783280 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện 3D & Top ViewPhóng to ›
2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)CLEANROOM PINOUT
C39783280 - 2. Sơ đồ Chân Chuẩn (Top View)
Đúng kiểu vỏ LQFP-100_L14.0-W14.0-P0.50-LS16.0-BL (100 chân)Phóng to ›
3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)PDF PINOUT
C39783280 - 3. Sơ đồ Chân PDF Gốc (Nguyên bản)
Bản vẽ Pinout Datasheet không cắt nhỏPhóng to ›
4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
C39783280 - 4. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-100_L14.0-W14.0-P0.50-LS16.0-BL · 14.00×14.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
C39783280 - 5. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (100 Pads)Phóng to ›
6. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
C39783280 - 6. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

C39783280 (LQFP-100_L14.0-W14.0-P0.50-LS16.0-BL) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 100 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 14.00 × 14.00 × 1.40 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức RTC/CLK.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
14.00 × 14.00 × 1.40 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-100_L14.0-W14.0-P0.50-LS16.0-BL)
Số lượng chân & Bước chânN / e
100 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol100 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern100 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-100_L14.0-W14.0-P0.50-LS16.0-BL)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
14.00 × 14.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.40mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
100P / 100Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Bảng Sơ đồ Chân Pinout & Chức năng Điện học — C39783280 (LQFP-100_L14.0-W14.0-P0.50-LS16.0-BL, 100 Chân)

Đồng bộ 1:1 giữa Ký hiệu Nguyên lý IEEE-315 (.kicad_sym), Footprint IPC-7351B (.kicad_mod) và Mô hình 3D STEP/GLB
100 PINS
Số Chân (Pin #)Tên Tín hiệu (Signal Name)Loại Điện học (Type)Mô tả Chức năng & Lưu ý Thiết kế Mạch
1PE2Digital_IOChân PE2 của C39783280
2PE3Digital_IOChân PE3 của C39783280
3PE4Digital_IOChân PE4 của C39783280
4PE5Digital_IOChân PE5 của C39783280
5PE6Digital_IOChân PE6 của C39783280
6VBATPower_InChân VBAT của C39783280
7PC13Digital_IOChân PC13 của C39783280
8PC14-OSC32_INDigital_IOChân PC14-OSC32_IN của C39783280
9PC15-OSC32_OUTDigital_IOChân PC15-OSC32_OUT của C39783280
10VSSGNDChân VSS của C39783280
11VDDPower_InChân VDD của C39783280
12PH0-OSC_INDigital_IOChân PH0-OSC_IN của C39783280
13PH1-OSC_OUTDigital_IOChân PH1-OSC_OUT của C39783280
14NRSTDigital_IOChân NRST của C39783280
15PC0Digital_IOChân PC0 của C39783280
16PC1Digital_IOChân PC1 của C39783280
17PC2_CDigital_IOChân PC2_C của C39783280
18PC3_CDigital_IOChân PC3_C của C39783280
19VSSAGNDChân VSSA của C39783280
20VREF+Digital_IOChân VREF+ của C39783280
21VDDAPower_InChân VDDA của C39783280
22PA0Digital_IOChân PA0 của C39783280
23PA1Digital_IOChân PA1 của C39783280
24PA2Digital_IOChân PA2 của C39783280
25PA3Digital_IOChân PA3 của C39783280
26VSSGNDChân VSS của C39783280
27VDDPower_InChân VDD của C39783280
28PA4Digital_IOChân PA4 của C39783280
29PA5Digital_IOChân PA5 của C39783280
30PA6Digital_IOChân PA6 của C39783280
31PA7Digital_IOChân PA7 của C39783280
32PC4Digital_IOChân PC4 của C39783280
33PC5Digital_IOChân PC5 của C39783280
34PB0Digital_IOChân PB0 của C39783280
35PB1Digital_IOChân PB1 của C39783280
36PB2Digital_IOChân PB2 của C39783280
37PE7Digital_IOChân PE7 của C39783280
38PE8Digital_IOChân PE8 của C39783280
39PE9Digital_IOChân PE9 của C39783280
40PE10Digital_IOChân PE10 của C39783280
41PE11Digital_IOChân PE11 của C39783280
42PE12Digital_IOChân PE12 của C39783280
43PE13Digital_IOChân PE13 của C39783280
44PE14Digital_IOChân PE14 của C39783280
45PE15Digital_IOChân PE15 của C39783280
46PB10Digital_IOChân PB10 của C39783280
47PB11Digital_IOChân PB11 của C39783280
48VCAPDigital_IOChân VCAP của C39783280
49VSSGNDChân VSS của C39783280
50VDDPower_InChân VDD của C39783280
51PB12Digital_IOChân PB12 của C39783280
52PB13Digital_IOChân PB13 của C39783280
53PB14Digital_IOChân PB14 của C39783280
54PB15Digital_IOChân PB15 của C39783280
55PD8Digital_IOChân PD8 của C39783280
56PD9Digital_IOChân PD9 của C39783280
57PD10Digital_IOChân PD10 của C39783280
58PD11Digital_IOChân PD11 của C39783280
59PD12Digital_IOChân PD12 của C39783280
60PD13Digital_IOChân PD13 của C39783280
61PD14Digital_IOChân PD14 của C39783280
62PD15Digital_IOChân PD15 của C39783280
63PC6Digital_IOChân PC6 của C39783280
64PC7Digital_IOChân PC7 của C39783280

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — C39783280 (LQFP-100_L14.0-W14.0-P0.50-LS16.0-BL)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của C39783280 (LQFP-100_L14.0-W14.0-P0.50-LS16.0-BL) như thế nào?

Linh kiện C39783280 do ST sản xuất đóng gói kiểu LQFP-100_L14.0-W14.0-P0.50-LS16.0-BL gồm 100 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (PE2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE2 (General)), Chân 2 (PE3: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE3 (General)), Chân 3 (PE4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE4 (General)), Chân 4 (PE5: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE5 (General)), Chân 5 (PE6: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PE6 (General)), Chân 6 (VBAT: Chân cấp nguồn dương (VBAT — 3.3V / 5.0V Standard Logic)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của C39783280 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ C39783280 (LQFP-100_L14.0-W14.0-P0.50-LS16.0-BL) có kích thước danh định 14.00 × 14.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 100 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho C39783280 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của C39783280 (ST, LQFP-100_L14.0-W14.0-P0.50-LS16.0-BL) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).